wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HK2 (THPT HUNG VUONG)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.             

b)

Cân bằng hóa học.       

c)

Phản ứng hóa học.                   

d)

Phản ứng thuận nghịch.

2.

Khi áp suất tăng làm cho tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng             

b)

Chất rắn                

c)

Chất khí                              

d)

Cả ba đều đúng.

3.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

4.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

5.

Khi cho cùng một lượng Zinc (kẽm) vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zinc ở dạng?

a)

Viên tròn lớn

b)

Tấm mỏng

c)

Sợi dây cuộn lại

d)

Bột mịn khuấy đều

6.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4(aq) → ZnSO4(aq) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid

7.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

Tăng nồng độ HCl      

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

8.

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền bằng

a)

+1 kJ/mol

b)

-1 kJ/mol.

c)

+2 kJ/mol.

d)

0 kJ/mol.

9.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra.                   

b)

Nhiệt lượng thu vào.

c)

Biến thiên enthalpy.

d)

Biến thiên năng lượng.

10.

Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18oC đến 39oC. Phản ứng của calcium với nước là phản ứng

a)

phân hủy.

b)

thu nhiệt.

c)

thuận nghịch.

d)

tỏa nhiệt.

11.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

12.

Số oxi hóa của đơn chất luôn bằng

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

-1

13.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

đốt cháy.

b)

phân hủy.

c)

trao đổi.

d)

oxi hóa – khử.

14.

Chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron.

b)

nhường proton.

c)

nhận electron.

d)

nhận proton.

15.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hầu hết các hợp chất bằng

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-1

16.

Khi tăng nhiệt độ thêm 10oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần. Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

10

17.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

19.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

Cl2

b)

I2

c)

Br2

d)

F2

20.

Trong các nguyên tố Halogen, nguyên tố luôn có số oxi hóa -1 trong hợp chất là

a)

Cl

b)

Br

c)

I

d)

F

21.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

22.

Trong tự nhiên, halogen tồn tại ở dạng nào?

(a)  

23.

Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

24.

Ở điều kiện thường, chlorine là

a)

chất lỏng, màu vàng lục.

b)

chất khí, màu vàng lục.

c)

chất rắn, màu tím đen.

d)

chất khí, màu tím đen.

25.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

(a)  

26.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen được hình thành do

a)

lực tương tác giữa các nguyên tử.

b)

sự góp chung electron.

c)

lực hút giữa các ion trái dấu.                                        

d)

sự trao đổi electron.

27.

Halogen được điều chế bằng phương pháp điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl là

a)

fluorine.

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

28.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?

a)

HF đặc

b)

HCl đặc

c)

HI đặc

d)

HBr đặc

29.

Silver halide nào sau đây ở dạng kết tủa màu vàng nhạt?

a)

AgF

b)

AgCl

c)

AgBr

d)

AgI

30.

HF có nhiệt độ sôi cao hơn HBr là vì

a)

Khối lượng phân tử của HF nhỏ hơn HBr.                                   

b)

Năng lượng liên kết H – F lớn hơn H – Br.

c)

Khối lượng phân tử của HBr lớn hơn HF.

d)

Giữa các phân tử HF có liên kết hydrogen còn HBr thì không.   

31.

Dung dịch có tính acid mạnh nhất là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

32.

Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là liên kết

a)

 ion

b)

cộng hóa trị có cực

c)

cộng hóa trị không cực

d)

cho – nhận

33.

Trong 4 hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javel?

a)

HCl + HClO + H2O

b)

HCl + NaClO + H2O

c)

NaCl + NaClO + H2O

d)

NaCl + HClO + H2O

34.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh

b)

HCl là acid mạnh

c)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

d)

HCl có tính khử mạnh

35.

Trong các halogen, halogen nào ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

36.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen có dạng

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np6

d)

ns2np5

37.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl

b)

MnO2 + HCl

c)

Fe3O4 + HCl

d)

CaCO3 + HCl

38.

Để tẩy gỉ thép (có thành phần chính là iron oxide), người ta dùng dung dịch nào sau đây ?

a)

KF

b)

KCl

c)

NaCl.

d)

HCl

39.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+5

c)

+7

d)

+1

40.

Cách nào sau đây KHÔNG làm tăng diện tích bề mặt của chất rắn?

a)

Đập nhỏ hạt

b)

Nghiền nhỏ hạt

c)

Tạo nhiều đường rãnh, lỗ

d)

Hòa tan chất rắn trong acid

41.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (S) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

42.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

acid

d)

base

43.

Cho quá trình Fe+2 → Fe+3 + 1e, quá trình này được gọi là quá trình

a)

oxi hóa

b)

 khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử

44.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

c)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

45.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthapy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) của NO(g)?

a)

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)

b)

½N2(g) + ½O2(g) → NO(g)

c)

NO(g) + ½ O2(g) → NO2(g)

d)

NH3(g) + 2O2(g) → NO(g) + 3H2O(l)

46.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào xảy ra nhanh?

a)

Trung hòa acid – base

b)

Sắt bị gỉ

c)

Tinh bột lên men rượu

d)

Thức ăn bị ôi thiu

47.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt

b)

Chất xúc tác

c)

Thời gian

d)

Nhiệt độ.

48.

Cho các yếu tố sau:  (a) Nồng độ                 (b) Nhiệt độ                 (c) Chất xúc táC (d) Áp suất

      (e) Khối lượng chất rắn                                       (f) Diện tích bề mặt chất rắn

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10 g vào 200 mL dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng sẽ giảm khi

a)

nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.

b)

cho thêm nước vào phản ứng

c)

thêm 100 mL dung dịch HCl 4 M

d)

đun nóng phản ứng

50.

Khi nào tốc độ của phản ứng tăng?

a)

Nồng độ giảm

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giảm

d)

Áp suất tăng

51.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi

b)

Quạt gió vào lò

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau

52.

Cho phản ứng đơn giản: A + 2B → C + D, biểu thức xác định tốc độ của phản ứng là

a)

v = k.CA2.CB

b)

v = k.CC2.CD2

c)

v = k.CA.CB2                

d)

v = k.CC.CD

53.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl

b)

KCl.

c)

MgCl2

d)

NaF

54.

Từ F2 đến I2, xu hướng biến đổi nào sau đây là đúng?

a)

Màu sắc của các đơn chất halogen nhạt dần.               

b)

Nhiệt độ sôi giảm dần

c)

Tương tác van der Waals giảm dần

d)

Khối lượng phân tử tăng

55.

Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?

a)

F2, Cl2, Br2, I2.         

b)

Cl2, Br2, I2, F2

c)

Cl2, F2, Br2, I2

d)

I2, Br2, Cl2, F2

56.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, gây nổ mạnh ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

57.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Ca(OH)2

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

NaOH

58.

Cho phản ứng: Fe + Cl2X. Công thức hoá học của X là

a)

chỉ có FeCl3

b)

chỉ có FeCl2

c)

chỉ có Fe2Cl3

d)

hỗn hợp FeCl2 và FeCl3

59.

Nguyên tắc chung để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm

a)

Điện phân nóng chảy các muối halide

b)

Nhiệt phân các muối giàu chlorine

c)

Cho các chất oxi hoá mạnh (MnO2 hoặc KMnO4) tác dụng với HCl đặc

d)

Dùng fluorine đẩy clo ra khỏi dung dịch muối;

60.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với chlorine hoặc với hydrochloric acid cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

61.

Loại bình chứa nào sau đây có thể sử dụng để đựng dung dịch HF?

a)

Bình thuỷ tinh màu xanh

b)

Bình thuỷ tinh không màu.

c)

Bình nhựa teflon (chất dẻo).

d)

Bình thuỷ tinh màu nâu

62.

Silver halide nào sau đây ở dạng kết tủa màu trắng?

a)

AgF

b)

AgBr

c)

AgCl

d)

AgI

63.

Trong dãy các hydrogen halide nhiệt độ sôi tăng dần từ HCl đến HI chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ dài liên kết giảm dần.

b)

Độ phân cực liên kết giảm dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.

d)

Tương tác van der Waals tăng dần

64.

Thứ tự tăng dần tính acid của các hydrohalic acid (HX) là

a)

HF < HCl < HBr < HI

b)

HI < HBr < HCl < HF.

c)

HCl < HBr < HI < HF

d)

HBr < HI < HCl < HF

65.

Hydrochloric Acid (HCl) có thể phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Ag

c)

Cu

d)

CO2

66.

Hydrogen halide có tính khử mạnh nhất là

(a)