Font size
Worksheetshóa 10
Total questions: 68
Worksheet time: 48mins
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt nào cấu tạo nên?
Electron, proton và nơtron
Electron va nơtron
Proton và nơtron
Electron và proton
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
số electron.
điện tích hạt nhân.
số nơtron.
số đơn vị điện tích hạt nhân.
Nguyên tử 2713Al có :
13p, 13e, 14n.
13p, 14e, 14n.
13p, 14e, 13n.
14p, 14e, 13n.
Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối của nguyên tử đó là
119
113
112
108
Nguyên tố Magie có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau: 24Mg(78,99%); 25Mg(10%) và 26Mg (11,01%).Tính nguyên tử khối trung bình của Mg ?
24,32
23,32
24,0
24,5
Nguyên tử nào sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
168O
178O
188O
179F
Dãy các kí hiệu phân lớp electron nào viết sai ?
1s, 2s, 2p, 3d.
1s, 1p, 2s, 2p.
1s, 2s, 3s, 3p.
1s, 2s, 2p, 4s.
Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là
18
17
34
52
Nguyên tố 3115X có cấu hình electron đúng là:
1s2 2s2 3s2 2p6 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
1s2 2s2 2p7 3s2 3p2
1s2 2s22p6 3s23p6 3d10 4s2 4p1
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d4
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =11 thuộc loại nguyên tố:
s
p
d
f
Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng ?
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e.
Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e.
Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e, nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.
Cho cấu hình nguyên tố của A là: 1s22s22p5 . A là:
Kim loại
Khí hiếm
Phi kim
Có thể là kim loại hay phi kim
Phát biểu nào sau đây sai?
Các nguyên tố nhóm VIIIA
Đều có 8 electron ngoài cùng (trừ He có 2 electron).
Có tên nhóm khí hiếm.
Có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns2np6.
Phân tử gồm hai nguyên tử.
Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của nhóm A bằng ?
Số hiệu nguyên tử.
Số lớp eletron.
Số eletron lớp ngoài cùng.
Số khối.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Tất cả đều đúng
Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của chu kì A bằng ?
Số hiệu nguyên tử.
Số lớp eletron.
Số eletron lớp ngoài cùng.
Số khối.
Trong bảng tuần hoàn, nhóm A bao gồm các nguyên tố
s.
s và p.
p.
s và d.
Nguyên tố X thuộc chu kì 4 nhóm VIB. Cấu hình electron của X là:
1s22s22p63s23d4.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p64s23d4 .
Cho các nguyên tố X, Y, Z, T, E lần lượt có cấu hình electron nguyên tử như sau:
X: 1s22s22p63s1;
Y:1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p64s1;
T: 1s22s22p63s23p2; E: 1s22s22p63s23p1.
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A là
X, Z.
Y, T.
X, E.
Z, E.
Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B. Xếp theo chiều tăng dần là:
A. B.
C. D.
B < Be < Li < Na
Na < Li < Be < B
Li < Be < B < Na
Be < Li < Na < B
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử ?
Na, Cl, Mg, C
N, C, F, S
Li, C, O, F
S, Cl, F, P
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố.
Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Giảm theo chiều tăng của tính phi kim.
B và C đều đúng.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
Electron.
Electron, proton.
Electron, proton, nơtron.
Proton, nơtron.
Nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron. Số khối của nguyên tử photpho là
31.
30.
46.
61.
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng?
Số proton và điện tích hạt nhân
Số proton và số electron
Số khối A và số nơtron
Số khối A và điện tích hạt nhân
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
số electron.
điện tích hạt nhân.
số nơtron.
số đơn vị điện tích hạt nhân.
Có 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?
X, Y.
Y, Z.
X, Z.
X, Y, Z.
Nguyên tố Magie có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau: 24Mg(78,99%); 25Mg(10%) và 26Mg (11,01%).Tính nguyên tử khối trung bình của Mg là:
24,32
23,32
24,0
24,5
Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e. Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Số khối của nguyên tử trên là:
122
96
85
74
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:
16
17
15
18
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố:
X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6.
Nguyên tố nào là kim loại ?
X
Y
Z
X và Y
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
4
5
3
6
Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường?
s, p, d, f
a, b, c, d
s, d, e, f
d, f, g, h
Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
Nguyên tố s.
Nguyên tố p.
Nguyên tố d.
Nguyên tố f.
Nguyên tố có Z= 11 thuộc vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Chu kì 3,nhóm IA.
Chu kì 3,nhóm IIA.
Chu kì 4,nhóm IA.
Chu kì 4,nhóm IIA.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố
s và p.
s và d.
p và d.
d và f
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Các nguyên tố nhóm A có tính chất hoá học tương tự nhau vì vỏ nguyên tử của các
nguyên tố có
số electron như nhau.
số electron ngoài cùng như nhau.
số lớp electron như nhau.
cùng số proton.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là
ns2.
ns2np6.
ns2np5.
ns2np3.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn:
3 và 3
4 và 3
4 và 4
3 và 4
Cho cấu hình electron của nguyên tố sau:
X1: 1s22s22p6 X2: 1s22s22p5
X3: 1s22s22p63s23p5 X4: 1s22s22p1
Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là
X1, X4.
X2, X3.
X1, X2.
X1, X2, X4.
Các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm
IIA.
IA.
VIIIA.
VIIA.
Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là
Nhóm khí hiếm.
Nhóm kim loại kiềm
Nhóm halogen
Nhóm kim loại kiềm thổ
Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
giảm theo chiều giảm của tính kim loại.
A và C đều đúng.
Trong 1 chu kì, đi từ trái sang phải, theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:
Tăng dần
Giảm dần
Không đổi
Không xác định
Tính kim loại tăng dần trong dãy :
Ca, K, Al, Mg
Al, Mg, Ca, K
K, Mg, Al, Ca
Al, Mg, K, Ca
Tính phi kim giảm dần trong dãy :
C, O, Si, N
Si, C, O, N
O, N, C, Si
C, Si, N, O
Tính kim loại giảm dần trong dãy :
A. B.
C. D.
Al, B, Mg, C
Mg, Al, B, C
B, Mg, Al, C
Mg, B, Al, C
Số oxi hóa của nitơ trong ion NO3- là:
+5
-1
-2
+6
Để hình thành nên phân tử CaCl2 thì mỗi nguyên tử Cl:
Nhường 1 electron .
Nhận 2 electron.
Nhận 1 electron.
Nhường 3 electron.
Quá trình khử là quá trình:
Vừa nhường vừa nhận electron
Nhường electron
Nhận proton
Nhận electron
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng:
5
7
4
8
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
2HCl + Zn→ ZnCl2 + H2.
2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O.
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
Cho phản ứng: aCu + bHNO3 cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Hệ số b bằng:
7
8
4
6
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là:
+4
+1
+6
-2
Chất khử là chất:
Có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Nhường electron.
Có số oxi hóa không đổi trước và sau phản ứng.
Nhận electron
Xác định chất khử trong PT sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
FeCl2
H2O
Fe
HCl
Xác định chất oxi hóa trong PT sau: CuO + H2 → Cu + H2O
Cu
H2
CuO
H2O
Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
Giữa các phi kim với nhau.
Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử.
Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Chất oxi hóa là chất:
Nhường electron.
Có số oxi hóa không đổi trước và sau phản ứng.
Có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Nhận electron
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Nhận xét nào sau đây đúng ?
Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.
Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.
Nước đóng vai trò chất khử.
Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò khử.
Quá trình oxi hóa là quá trình:
Nhường proton
Vừa nhường vừa nhận electron
Nhường electron
Nhận electron
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion SO42- là:
-1
+6
+5
-2
Câu 14: Để hình thành nên phân tử NaCl thì nguyên tử Na:
Nhường 1 electron .
Nhận 2 electron.
Nhường 3 electron.
Nhận 1 electron.
Cho phản ứng: aCu + bH2SO4 đ cCuSO4 + dSO2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Hệ số của chất khử và chất oxi hóa là:
3 và 1.
1 và 2
2 và 6.
6 và 2.
Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO4 là:
+5
+7
+3
+1
