wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi)

a)

Cl2

b)

I2

c)

Br2

d)

F2

2.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit ?

a)

HI, HBr, HCl, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HCl, HBr, HI, HF.

d)

HCl, HBr, HF, HI.

3.

Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh ?

a)

H2SO4.

b)

HNO3.

c)

HF.

d)

HCl.

4.

Thuốc thử để nhận biết iot là

a)

Hồ tinh bột

b)

nước brom

c)

phenolphtalein

d)

quì tím

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Ở điều kiện thường, iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím

b)

Ở điều kiện thường, brom là chất khí màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom độc

c)

Ở điều kiện thường, flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc

d)

Ở điều kiện thường, clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc

6.
a)

Hòa tan khí Cl2, giữ lại khí HCl

b)

Giữ lại khí HCl, giữ lại hơi nước.

c)

Giữ lại hơi nước, giữ lại khí HCl.

d)

Làm sạch bụi, hòa tan khí Cl2.

7.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

8.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

cấu hình e lớp ngoài cùng.

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

số e độc thân.

d)

số lớp

9.

Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”.

a)

trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.

b)

màu sắc : đậm dần.

c)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần.

d)

độ âm điện : giảm dần.

10.

Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:

a)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

b)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là axit mạnh.

d)

nguyên nhân khác.

11.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

12.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với axit clohiđric là?

a)

Mg, Na, Cu

b)

K, Ca, Al

c)

Fe, Ag, Zn

d)

Al, Au, Mg

13.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe, Mg, CaO, Cu(OH)2

b)

MgCl2, KMnO4¸Fe, HNO3.

c)

Fe, Mg, BaO, CuSO4

d)

Zn, Ag, MnO2, NaOH

14.

Phản ứng nào sau đây chưa chính xác

a)

2Fe  +   3Cl2  → 2FeCl3

b)

CuSO4  +  2HCl  →  CuCl2  +  H2SO4

c)

2KMnO4  +  16HCl   2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2  +  8H2O

d)

2NaOH  +   Cl2   →    NaCl  +  NaClO +  H2O

15.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

a)

Vì flo không tác dụng với nước.

b)

Vì flo có thể tan trong nước.

c)

Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước.

d)

Vì một lí do khác.

16.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH →NaCl + H2O.

b)

2HCl + Mg →MgCl2+ H2 .

c)

MnO+ 4HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

17.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

a)

2NaCl → 2Na + Cl2

b)

2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2

c)

MnO2 + 4HClđặc →  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

F2 + 2NaCl →  2NaF + Cl2

18.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.

c)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

d)

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

19.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím ẩm thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.

b)

chuyển sang màu xanh.

c)

không chuyển màu.

d)

chuyển sang không màu.

20.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.

21.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Nhận thêm 2 electron

c)

Nhường đi 1 electron

d)

Nhường đi 7 electron

22.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Al và Cu tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Thành phần của dung dịch Z gồm

a)

FeCl2, AlCl3, CuCl2; HCl

b)

FeCl3, AlCl3, CuCl2; HCl

c)

FeCl3, AlCl3; HCl

d)

FeCl2, AlCl3; HCl

23.

Cho phản ứng hóa học: aZn  +  bH2SO4 đặc → cZnSO4 + dH2S  +  eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

4 : 5

b)

8 : 10

c)

1 : 3

d)

3 : 5

24.

Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím.Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

a)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

b)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.

c)

Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

25.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4.

b)

ns2np5..

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

26.

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:

a)

không đổi.

b)

tăng dần.

c)

giảm dần.

d)

không có quy luật chung.

27.

Cho phản ứng: Cl2   + 2NaOH → NaCl + NaClO  +  H2O. Vai trò của clo là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử.

d)

Không bị oxi hóa, không bị khử.

28.

Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí đo, để hạn chế khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?

a)

NaOH

b)

Quỳ tím

c)

NaCl

d)

H2SO4

29.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Fe(OH)3, Na2SO3, CuO.

b)

AgNO3, CaCO3, H2SO4.

c)

KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

d)

FeS, BaSO4, KOH.

30.

Nước Gia–ven được dùng để tẩy trắng vải, sợi là do

a)

oxi hóa mạnh.

b)

khử mạnh.

c)

oxi hóa yếu.

d)

khử yếu.

31.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng:

a)

NaF

b)

NaBr

c)

NaI

d)

NaCl

32.

Để phân biệt các dung dịch bằng phương pháp hóa học NaCl, HCl, NaOH, KNO3, ta sử dụng các thuốc thử là?

a)

phenolphtalein và AgNO3

b)

quì tím

c)

AgNO3

d)

Quì tím và AgNO3

33.

Để nhận biết ion clorua trong dung dịch ta sử dụng thuốc thử là?

a)

HNO3

b)

quì tím

c)

 phenolphtalein

d)

AgNO3

34.

Trong tự nhiên, các halogen

a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất.

35.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

a)

F2.

b)

Br2

c)

I2.

d)

Cl2.

36.

Thành phần hóa học của nước Gia-ven gồm

a)

NaCl, NaClO

b)

NaClO, H2O

c)

NaCl, H2O

d)

NaCl, NaClO, H2O

37.

Phản ứng giữa H2 và Cl2 gây nổ mạnh nhất khi tỉ lệ số mol H2 và Cl2

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

 2 : 1

d)

1 : 3

38.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1

b)

Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp e ngoài cùng có 7e

39.

Tính chất nào sau đây không đúng với clo?

a)

Chất khí, màu vàng lục.

b)

Nặng hơn không khí 2,5 lần.

c)

không mùi, tan nhiều trong nước.

d)

Rất độc, phá hoại niêm mạc đường hô hấp.

40.

Muối clorua nào sau đây không tan trong nước?

a)

CuCl2

b)

MgCl2

c)

FeCl2

d)

AgCl

41.

Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:

a)

Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua.

b)

Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua.

c)

Có đơn chất ở dạng khí X2

d)

Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.

42.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây

a)

HCl, H2SO4, HF, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, HF.

c)

H2SO4, HF, HNO3.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

43.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm?

a)

H2+  Cl2    HCl  +  HClO

b)

H2SO4 (đặc)  +  NaCl (r)    HCl  +  NaHSO4

c)

H2  +  SO2    HCl  +  H2SO4

d)

H2  +  Cl2    2HCl

44.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?

a)

H2 + Cl2 →   2HCl

b)

Cl2 + H2O →   HCl + HClO

c)

Cl2 + SO2 + 2H2O →  2HCl + H2SO4

d)

NaCl(r)  +   H2SO4 đặc →     NaHSO4 + HCl

45.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Mg.

d)

NaBr.

46.
a)

Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa trắng, không có hiện tượng.

b)

Có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm, không có hiện tượng.

c)

Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng.

d)

Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm.

47.

Phản ứng hóa học nào dưới đây chưa chính xác?

a)

Fe  +   Cl2   → FeCl2  

b)

Mg(OH)2  +  2HCl →MgCl2  +  2H2O

c)

AgNO3  +  HCl  →AgCl  +  HNO3   

d)

Cl2  +  KBr    2KCl  +  Br2

48.

Cho phản ứng:     aX   +   bHCl     →   cAlCl3    +     dH2O. X là ?

a)

Al

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O

49.

Vị trí của nhóm halogen trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

Nhóm VA

b)

Nhóm VB

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm VIIB

50.

Dãy các halogen sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

a)

F2, Cl2, Br2, I2.

b)

Cl2, Br2, F2, I2.

c)

I2, Br2, Cl2, F2.

d)

I2, Cl2, Br2, F2.

51.

Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:

a)

Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất trong tự nhiên.

b)

Clo tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

c)

Trong tự nhiên tồn tại 2 dạng bền của clo là : 35Cl và 37Cl.

d)

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục.

52.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?

a)

không có hiện tượng gì.

b)

Có hơi màu tím bay lên.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

53.

Cho phản ứng: Fe  +  Cl2    →   X. Vây X là

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl

54.

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

không có quy luật chung.

55.
a)

dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.

56.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

a)

cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc.

b)

cho clo tác dụng với hiđro.

c)

đun nóng dung dịch HCl đặc.

d)

clo hoá các hợp chất hữu cơ.

57.

Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

a)

NaBr.

b)

AgCl.

c)

AgBr.

d)

HBr.

58.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Tác dụng mạnh với nước

59.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

NaNO3.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

NaOH.

60.

Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được

a)

1 dung dịch

b)

2 dung dịch

c)

3 dung dịch

d)

4 dung dịch

61.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

a)

HI > HBr > HCl > HF

b)

HF > HCl > HBr > HI

c)

HCl > HBr > HI > HF

d)

HCl > HBr > HF > HI

62.

Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:

a)

nguyên tử  Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh

b)

NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

c)

NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

d)

NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

63.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với axit clohiđric là

a)

Na, Ca, Mg.

b)

Zn, Al, Ag.

c)

Mg, Cu, Zn.

d)

K, Al, Pt.

64.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohiđric cho cùng một loại muối?

a)

Mg

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

65.

Cho phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2  + NO + H2O

a)

16

b)

15

c)

12

d)

20

66.

Nhóm VIIA còn có tên gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm thổ

b)

kim loại kiềm

c)

khí hiếm

d)

halogen

67.

Dung dịch HF được dùng để khắc chữ, vẽ hình lên thủy tinh nhờ phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Si

b)

K

c)

H2O

d)

SiO2

68.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ

a)

NaCl + H2SO4 đặc.

b)

NaCl (điện phân).

c)

HCl đặc + KMnO4.

d)

F2 + KCl.

69.

Cho các phản ứng sau,  phản ứng nào axit clohidric thể hiện tính khử?

a)

Mg   + 2HCl→ MgCl2 + H2

b)

H2   +  Cl2   → 2HCl

c)

4HCl +  MnO2 → MnCl2  + Cl2  + 2H2O

d)

CaCO3   +  2HCl  → CaCl2   + CO2 +  H2O

70.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia- ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

a)

KCl

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2.

d)

Ba(OH)2.