wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap nguyen tu- bang tuan hoan

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

2.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

3.


a)

13p, 14e, 13n.

b)

13p, 14e, 14n.  

c)

13p, 13e, 14n.

d)

14p, 14e, 13n.

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Proton.

b)

notron

c)

electron

d)

notron và electron

5.

lựa chọn các đáp án đúng

a)

A = Z+N

b)

điện tích hạt nhân = số p = số e

c)

Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân

d)

nguyên tử có cấu tạo đặc khít, phần mang điện dương là hạt nhân

e)

đồng vị là những nguyên tử có cùng số P khác nhau về số N do đó số khối khác nhau

6.

1. Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Số electron của X là

a)

21

b)

24

c)

27

d)

26

7.
a)

Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng.

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20.

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40.

8.

Hợp chất MCl2 có tổng số hạt cơ bản là 164. Trong hợp chất, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Công thức của hợp chất trên là :

a)

FeCl2

b)

CaCl2

c)

CuCl2

d)

ZnCl2

9.

lựa chọn các phát biểu sai?

a)

Hạt nhân có khối lượng rất nhỏ so với khối lượng nguyên tử.

b)

Lớp vỏ nguyên tử gồm các hạt electron quay xung quanh hạt nhân.

c)

Trong các nguyên tử, tổng số proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron ở lớp vỏ.

d)

Trong hầu hết các nguyên tử, hạt nhân nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt proton và nơtron.

e)

Hạt nhân là phần mang điện âm.

10.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. M là

(a)  

11.

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là:

a)

RO3

b)

R2O7

c)

R2O3

d)

R2O

12.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

13.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

14.

Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

a)

N, P, O, F.

b)

P, N, F, O.

c)

N, P, F, O.

d)

P, N, O, F.

15.

Cation X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6. Tên nguyên tố X là:

a)

Canxi

b)

Magie

c)

Argon

d)

Lưu huỳnh

16.

Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y, ở 2 chu kỳ liên tiếp vào nước ta thu được dung dịch A và 3,36 lít khí hidro (đktc). Hai kim loại X và Y là:

(biết Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85)

a)

Li và Na

b)

Na va K

c)

K và Rb

d)

Li và K

17.

Một nguyên tố X mà hợp chất với hiđro có công thức XH3. Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối lượng. X là

a)

C

b)

N

c)

P

d)

S

18.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

20.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

21.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

Số lớp electron

b)

Số electron hóa trị

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối

22.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

24.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

26.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

27.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

28.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

29.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

30.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

31.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

32.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

33.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

34.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

35.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

36.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

37.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

38.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

39.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

40.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

41.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

42.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

43.

Số nguyên tố trong chu kỳ 1 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

44.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

45.

tổng hóa trị trong hợp chất của một phi kim với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

46.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

A. [Ar]3d104s24p6.

b)

B. [Ar]4s2.

c)

C. [Ne]3s23p6.

d)

D. [Ar]3d84s2.

47.

Nguyên tử T có cấu hình electron [Ar]3d104s24p2. T thuộc nhóm

a)

A. IIA.

b)

B. VIIIB.

c)

C. IVB.

d)

D. IVA.

48.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

S

b)

Cl

c)

C

d)

Si

49.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

51.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

52.

Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Hai nguyên tố đó là

a)

N và P

b)

Na và K

c)

Mg và Ca

d)

O và S

53.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

54.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

55.

Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử Cr (có Z = 24, A = 52) là

a)

.24p, 28n.

b)

28p, 24n.

c)

24p, 52n.

d)

52p, 24n.

56.

Những hạt tạo thành tia âm cực là

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

hạt không mang điện.

57.

Số phân lớp electron trong lớp N là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

58.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

59.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

60.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

61.

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA.

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

62.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

63.

Số thứ tự của nhóm bằng:

a)

số lớp electron

b)

số electron hóa trị

c)

số proton

d)

số electron

64.

Cho các nguyên tử X (z=8), Y(z=11), Z(z=20), T (z=26). Các nguyên tử có số electron hóa trị được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

a)

X>Y>Z>T

b)

T>X>Z>Y

c)

Y>Z>X>T

d)

Y>X>Z>T

65.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm A kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. ở trạng thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau. Tổng số hạt p trong hạt nhân của X và Y là 23. Biết X đứng sau Y trong bảng tuần hoàn. X là?

a)

P

b)

Mg

c)

O

d)

S

66.

Tính axit của dãy hidroxit: H2SiO3,H2SO4,HClO4 biến đổi theo chiều

a)

Giảm

b)

không thay đổi

c)

vừa tăng vừa giảm

d)

tăng

67.

Dãy nguyên tử nào sau đây được sắp xếp theo chiều Bán kính nguyên tử tăng dần

a)

I, Br, Cl, P

b)

Na, Mg, Al, Si

c)

C, N,O,F

d)

O, S, Se, Te

68.

nguyên tố nào sau đây có tính chất hóa học tương tự canxi

a)

stronti

b)

natri

c)

kali

d)

cacbon

69.

X và Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử X và Y là 30, số electron của X nhỏ hơn số electron của Y. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. X và Y đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn.

b)

B. X thuộc chu kì nhỏ và Y thuộc chu kì lớn của bảng tuần hoàn.

c)

C. X và Y đều có cùng số lớp electron bão hòa.

d)

D. X và Y đều là những kim loại.

70.

X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A và thuộc cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. X là một kim loại và Y là một phi kim. Tổng số electron hóa trị của X và Y là 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu X là Al thì Y có thể là Cl.

b)

B. X và Y có thể là những nguyên tố thuộc nhóm IVA.

c)

C. Nếu Y là Se thì X có thể là Zn.

d)

D. X và Y có thể tạo thành hợp chất có công thức hóa học XY.