wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập nito và các hợp chất của nito

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quì chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quì mất màu.

c)

giấy quì chuyển sang màu xanh.

d)

giấy quì không chuyển màu.

2.

Từ NH3 có thể điều chế được hiđrazin có công thức phân tử là

a)

NH4OH.

b)

N2H4.

c)

N2H4.

d)

C6H5NH2.

3.

Chỉ ra nội dung sai

a)

phân tử N2 rất bền.

b)

Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.

c)

nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.

d)

tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ.

4.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ khoảng 10000C.

c)

nhiệt độ khoảng 1000C.

d)

nhiệt độ khoảng 30000C.

5.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là

b)

ns2np3

c)

ns2np3

d)

ns2np4

6.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Amoniac là một bazơ

c)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H­2 là phản ứng thuận nghịch

7.

Khi cho NH3 tác dụng với HCl sản phẩm có khói trắng sinh ra đó là

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

8.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3

a)

4NH3 + 5O2 ---> 4NO + 6H2O

b)

8NH3 + 3Cl2 ----> N2 + 6NH4Cl

c)

NH3 + HCl ----> NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO ----> 3Cu + N2 + 3H2O

9.

Khi nhiệt phân muối NH4NO3 thu được các chất:

a)

O2

b)

N2 và H2O

c)

NO2, N2 và O2

d)

NO2 và NO2

10.

Nitơ có hóa trị tối đa là bao nhiêu?

a)

7

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

12.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nóng.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

13.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

N2

d)

N2O5

14.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiệntượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

15.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

16.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

a)

Cu(NO3)2.

b)

NaNO3

c)

NH4NO3

d)

AgNO3

17.

Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu

a)

0

b)

-3

c)

+3

d)

+4

18.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

19.

Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

20.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Mg+ N2

a)

Mg3N2

b)

MgN

c)

Mg2N3

d)

MgN2

21.

Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4

22.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO32, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO32, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO32, KNO3

23.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

24.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

25.

Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội:

a)

Cu, Ag, Pb

b)

Fe, Cr, Al

c)

Ag, Pt, Au

d)

Zn, Pb, Mn

26.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

27.

Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

28.

Phản ứng M(NO3)n → M + nNO2 + ½nO2. Kim loại M là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Ag

29.

Ứng dụng quan trọng nhất của axit nitric là

a)

Làm phẩm nhuộm

b)

Làm phân bón

c)

Làm thuốc nổ

d)

Làm dược phẩm

30.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

a)

0,672 lít.

b)

0,56 lít.

c)

0,448 lít.

d)

2,24 lít.

31.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

32.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

33.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

34.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

35.

Thuốc thử để nhận biết ion NH4+

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch kiềm.

c)

dung dịch axit.

d)

phenolphtalein.

36.

Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Zn, Fe, Pb.

d)

Fe, Al, Cu.

37.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

38.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

39.

Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì

a)

ion

b)

cọng hóa trị

c)

lưỡng cực

d)

tất cả đều sai

40.

Khi phản ứng với H2 nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

41.

Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

42.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2

a)

Li3N

b)

LiN

c)

LiN2

d)

Li3N2

43.

tính chất hóa học của NH3 là

a)

bazo yếu và tính khử mạnh

b)

bazo mạnh và tính khử yếu

c)

axit yếu

d)

trung tính

44.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2Cl

c)

NH4Cl2

d)

tất cả đều sai

45.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

46.

Cho Cu phản ứng với HNO3 loãng tạo sản phẩm khử là

a)

NO2

b)

NO

c)

NH4NO3

d)

N2O5

47.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

48.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

49.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

50.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

51.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

52.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

53.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900oC, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

54.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

55.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4NO3

a)

NH3 + HNO3

b)

N2 + H2O

c)

N2O + H2O

d)

NO + H2O

56.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

57.

Để nhận biết khí NH3 ta có thể dùng các thuốc thử

a)

giấy quỳ tím ẩm

b)

dung dịch phenolphtalein

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch AlCl3

e)

nước cất

58.

Công thức nào sau đây thuộc muối amoni ?

a)

NaCl

b)

CH3COONa

c)

Na2CO3

d)

(NH4)2SO4

59.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

60.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

61.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

62.

Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO2 và NO

63.

Phương trình hóa học của phản ứng nào đúng?

a)

3Ag + 4HNO3 đặc → 3AgNO3 + NO + 2H2O.

b)

8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.

c)

Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

d)

5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.

64.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

65.

Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trư­ờng ?

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nư­ớc vôi.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

66.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

nitơ đioxit

67.

Nhiệt phân AgNO3 thu được sản phẩm gồm

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

68.

Muối nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

NaNO3

b)

NH4Cl

c)

NaCl

d)

NH4HCO3

69.

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

NH3

b)

NaCl

c)

HNO3

d)

NaNO3

70.

Trong phòng thí nghiệm, HNO3 được điều chế bằng cách cho NaNO3 tác dụng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

H3PO4

71.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho oxit kim loại ?

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

NaNO3

d)

Fe(NO3)3

e)

Zn(NO3)2