wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về Enthalpy

Total questions: 65

Worksheet time: 7hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

2.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ) → P (s, trắng) rr  = 17,6 kJ/mol

a)

Tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

3.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3 (g), ∆H298 = -92,4 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Nhiệt tạo thành của N2 là 92,4 kJ/mol

b)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 92,4 kJ/mol

c)

Nhiệt tạo thành của NH3 là 92,4 kJ/mol

d)

Nhiệt phân hủy của NH3 là 46,2 kJ/mol

4.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

5.

Cho phản ứng 2NO2(g)  N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.

b)

Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.

d)

Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.

6.

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất C2H5OH; CO2; H2O lần lượt là:

-277,63 kJ; -393,5 kJ; -285,8 kJ.

Cho phương trình nhiệt hóa học: C2H5OH + 302 → 2CO2 + 3H2O.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng ​ (a)  

Choose from the below words
-1366,77 kJ
+906,3 kJ
-452,3 kJ
-906,3 kJ
7.

Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:

CO(g) + 12\frac{1}{2} O2(g) → CO2(g)rH0298 = -283,0 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,958 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là

a)

-556,0 kJ

b)

56,6 kJ

c)

-56,6 kJ

d)

566,0 kJ

8.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.

(d)  Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

Phát biểu đúng là

a)

(a), (b)

b)

(b), (c)

c)

(a), (d)

d)

(c), (d)

9.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

10.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

11.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

a)

99,46 kJ

b)

49,98 kJ

c)

120,36 kJ

d)

142,65 kJ

12.

Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?

a)

3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl

b)

1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl

c)

2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl

d)

3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl

13.

Tìm ghép các cặp tương ứng sau​

a)

Kí hiệu enthalpy tạo thành chuẩn của một chất

1.

ΔfH2980\Delta_fH_{298}^0

b)

Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học

2.

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của CH4(g)

3.

-74,6 kJ mol-1

d)

Enthalpy tạo thành chuẩn của HI(g)

4.

26,5 kJ mol-1

e)

Enthalpy tạo thành chuẩn của H2(g)

5.

0

14.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng bằng một nhiệt kế.

(2)Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.

(3) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.

(4) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.

(5) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.

Categorize the following

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Phát biểu đúng
Phát biểu sai
15.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

(đáp số ghi +123,4 hay -123,4. không ghi đơn vị)

(a)  

16.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 10 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn bằng bao nhiêu (ghi kết quả thí dụ; 12,34, không cần ghi đơn vị)

(a)  

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

18.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
19.

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là

a)

26,48 kJ mol-1

b)

–26,48 kJ mol-1

c)

13,24 kJ mol-1

d)

–13,24 kJ mol-1

20.

Cho phản ứng: 12N2(g) + 32H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ

21.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

b)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

c)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K..

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

22.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) \rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) \rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) \rightarrow CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) \rightarrow 2CO(g).

23.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

25.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ. 

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

26.

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 0C, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ.

Cho các phát biểu sau:

(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.

(b) Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ/mol.

(c) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.

(d) 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e) 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) →→CO2(g)  = -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 3/2 O2(g) →→Al2O3(s)  = -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) →→CO2(g) + 2H2O(l)  = -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 5/2 O2(g) →→2CO2(g) + H2O (l)  = -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

A. (2).

b)

B. (3).

c)

C. (4).

d)

D. (1).

28.

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của ... trừ đi tổng nhiệt tạo thành của ...

a)

Chất tham gia - chất đầu

b)

Chất sản phẩm - chất đầu

c)

Chất xúc tác - chất đầu

d)

Chất sản phẩm - chất xúc tác

29.

Năng lượng liên kết hoá học được định nghĩa là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần cung cấp cho một phản ứng hoá học bất kì

b)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể khí

c)

Là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một liên kết hoá học trong phân tử thành các nguyên tử ở thể lỏng

d)

Là năng lượng được giải phóng khi hình thành liên kết hoá học giữa các nguyên tử với nhau

30.

Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

N2(g) + O2(g) -> 2NO(g)

(a)  

31.

Sử dụng giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất được cho trong bảng sau để tính biến thiên enthalpy phản ứng cho các phản ứng được đưa ra dưới đây:

2C2H6(g)+7O2(g) -> 6H2O(g) + 4CO2(g)

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là -2855,6 kJ

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là -802,34 kJ

32.

Biết rằng 1 mol ethanol (C2H5OH) cháy toả ra một lượng nhiệt là 1,37.103 kJ. Nếu đốt 15,1 g ethanol (C2H5OH) thì năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt là

a)

0,449 kJ

b)

2,25.103 kJ

c)

4,49.102 kJ

d)

1,02.103 kJ

33.

Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam một mẫu than là 23,0 kJ. Giả thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của quá trình đốt than tỏa ra đều dùng để làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, hãy tính lượng than cần phải đốt để làm nóng 500 gam nước từ 20 oC tới 90 oC. Biết để làm nóng 1 mol nước thêm 1 oC cần một nhiệt lượng là 75,4 J. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

(a)  

34.

Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.

C2H4(g) + H2(g) --> C2H6(g)

biết               Eb (H—H) = 436 kJ/mol                            Eb (C—H) = 418 kJ/mol

                    Eb (C—C) = 346 kJ/mol                             Eb (C=C) = 612 kJ/mol.

a)

- 134 kJ

b)

- 143 kJ

c)

+ 134 kJ

d)

- 123 kJ

35.

Cho dữ liệu sau:

(NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd)   

fHo298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol

fHo298 của H2O = -68,3 kcal/mol

fHo298 của CO2 = -98,7 kcal/mol

fHo298 của NH3 = -19,3 kcal/mol

Tính ∆rHo298  của phản ứng?

a)

- 7,3 kcal/mol 

b)

+7,6 kcal/mol         

c)

+7,3 kcal/mol

d)

+37 kcal/mol

36.

Tiến hành hòa tan zinc oxide vào trong dung dịch hydrochloric acid như hình vẽ.
Lựa chọn phát biểu không đúng về phản ứng là

a)

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ của phản ứng tăng.

b)

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm.

d)

Năng lượng của các chất phản ứng thấp hơn năng lượng của các chất sản phẩm.

37.

Phản ứng thu nhiệt là gì ?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền tải năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại năng lượng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thu năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong quá trình phản ứng.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó ở thể khí.

38.

Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang môi trường xung quanh nó gọi là

a)

phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phẳn ứng thu nhệt.

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng trung hòa.

39.

Phát biểu sai khi nói về phản ứng tỏa nhiệt ?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có giá trị biến thiên enthalpy nhỏ hơn 0.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng tỏa nhiệt có năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

40.

Trong các quá trình sau, quá trình nào cho giá trị biến thiên enthalpy dương ?

a)

Hòa tan calcium chloride vào nước thấy nhiệt độ tăng.

b)

Nước sôi.

c)

Đốt cháy acetylen trong đèn hàn xì.

d)

Sự thăng hoa của đá khô.

41.

ĐIều kiện chuẩn là

a)

áp suất 1 bar; nhiệt độ 25oC ; nồng độ 1mol.L-1.

b)

áp suất 1 bar; nhiệt độ 0oC ; nồng độ 1mol.L-1.

c)

áp suất 0 bar; nhiệt độ 25oC ; nồng độ 1mol.L-1.

d)

áp suất 0 bar; nhiệt độ 0oC ; nồng độ 1mol.L-1.

42.

Enthalpy tạo thành chuẩn ( Δf Ho298 ) được định nghĩa là

a)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.

b)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.

c)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.

d)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi mol electron bứt ra khỏi mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25oC và 1 bar.

43.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nới về phản ứng thu nhiệt ?

a)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.

b)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng lớn hơn tổng các giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của sản phẩm.

c)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.

d)

Tùy vào phản ứng thu nhiệt mà tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của sản phẩm có thể bẳng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.

44.

Một phản ứng có biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Δr Ho298 = -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi

45.

Tiến hành hòa tan zinc oxide vào trong dung dịch hydrochloric acid như hình vẽ.
Lựa chọn phát biểu không đúng về phản ứng là

a)

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ của phản ứng tăng.

b)

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm.

d)

Năng lượng của các chất phản ứng thấp hơn năng lượng của các chất sản phẩm.

46.

Lựa chọn các phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau.

a)

Phản ứng phân hủy potassium chlorate (KClO3).

b)

Đốt cháy khí hydrogen.

c)

Quá trình hô hấp ở vật.

d)

Hòa tan sodium (Na) vào nước

e)

Nung đá vôi (CaCO3 ) để thu được vôi sống (CaO).

47.

Giản đồ bên mô tả sự biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học.

Lựa chọn các phản ứng phù hợp với giản đồ trên.

a)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + H2O (g)

b)

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

c)

C (s) + O2 (g) → CO2 (g)

d)

KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)

e)

NaHCO3 (s) → Na2CO3 (s) + CO2 (g) + H2O (g)

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với phương trình nhiệt học của phản ứng sau :

2Fe (s) + 3CO (s) → 2Fe2O3 (s) + 3CO2 (g) Δr Ho298 =+26,6 kJ

a)

Có 26,6 kJ nhiệt được giải phóng khi một mol Fe tham gia phản ứng.

b)

Có 26,6 kJ nhiệt được hấp thụ khi một mol Fe tham gia phản ứng.

c)

Có 13,3 kJ nhiệt được giải phóng khi một mol Fe tham gia phản ứng.

d)

Có 13,3 kJ nhiệt được hấp thụ khi một mol Fe tham gia phản ứng.

49.

Lựa chọn các phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng thu nhiệt .

a)

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Δr Ho298 = - 93,8 kJ

b)

2C(s) + N2 (g) + H2 (g) → 2HCN (g) Δr Ho298 = +261,0 kJ

c)

As2O3 (g) + 3H2O (l) → 2H3AsO3 (aq) Δr Ho298 = + 31,6 kJ

d)

CO2 (g) + H2 (g) → CO (g) + H2O (l) Δr Ho298 = +42,0 kJ

e)

NaOH (aq) + HCl (aq) → NaCl (aq) + H2O (l) Δr Ho298 = -57,9 kJ

50.

Lựa chọn các chất ở điều kiện chuẩn có enthalpy hình thành (Δf Ho298 ) nhận giá trị bằng 0 .

a)

Na (s) .

b)

CO (g) .

c)

Hg (s) .

d)

Cl2 (g) .

e)

Mg (g)

51.

Để phân hủy 1 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn cần cung cấp một lượng nhiệt là 241,8 kJ.

Phản ứng phân hủy H2O (g) → H2 (g) + ½O2 (g)

Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

a)
  • − 241,8 kJ .

b)
  • + 483,6 kJ .

c)
  • + 241,8 kJ .

d)
  • − 483,6 kJ .

52.

Xét phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau

3Fe (s) + 4H2O (l) → Fe3O4 (s) + 4H2 (g) ΔrHo298 = + 26,32 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng :

Fe3O4 (s) + 4H2 (g) → 3Fe (s) + 4H2O (l)

a)

− 26,32 kJ .

b)

− 13,16 kJ .

c)

+10,28 kJ .

d)

+17,94 kJ .

53.

Cho phương trình nhiệt hóa học phản ứng sau

2ZnS (s) + 3O2 (g) → 2ZnO (s) + 2SO2 (g) Δr Ho298 = −285,66 kJ

Xác định Δr Ho298 nếu lấy gấp 2 lần khối lượng của các chất phản ứng .

a)

Δr Ho298 = + 285,66 kJ

b)

Δr Ho298 = + 571,32 kJ

c)

Δr Ho298 = − 571,32 kJ

d)

Δr Ho298 = − 142, 83 kJ

54.

Lựa chọn các phản ứng không thể tự xảy ra.

a)

CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g) ΔrHo298 = +178,49 kJ

b)

C2H5OH (l) + O2 (g) → CO2 (g) + H2O (s) ΔrHo298 = −1370,70 kJ

c)

C (graphite, s) O2 (g) → CO2 (g) ΔrHo298 = − 393,51 kJ

d)

C6H12O6 (aq) → 2C3H6O3 (aq) ΔrHo298 = − 150,00 kJ

e)

ZnSO4 (s) → ZnO (s) + SO3 (g) ΔrHo298 = +235,21 kJ

55.

Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy khí methane được cho như sau:

CH4 (s) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) ΔrHo298 = −890,3 kJ

Đốt cháy hoàn toàn 9,916 lít khí methane ở điều kiện chuẩn thì nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình đốt cháy lượng khí methane trên nhận giá trị là

a)

− 356,12 kJ.

b)

− 394,11 kJ.

c)

− 450,15 kJ.

d)

− 890,3 kJ.

56.

TÍnh biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrHo298) của phản ứng CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g)

Biết nhiệt hình thành của các chất :

ΔfHo298 CaCO3 = −1207,1 kJ.mol-1 ; ΔfHo298 CaO = −635,2 kJ.mol-1 ; ΔfHo298 CO2 = −393,5 kJ.mol-1

(a)  

57.

Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8 (g) → CH4 (g) + C2H4 (g) nhận giá trị là

(biết Eb C− H = 418 kJ.mol-1 ; Eb C− C = 346 kJ.mol-1 ; Eb C=C = 612 kJ.mol-1)

a)

− 103 kJ .

b)

− 80 kJ .

c)

+80 kJ .

d)
  • +103 kJ.

58.

Cho các giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau:

(1) C (s) + O2 (g) → CO2 (g) Δr Ho298 = −393,5 kJ

(2) CO (g) + ½O2 (g) → CO2 (g) Δr Ho298 = −283,0 kJ

Nhiệt tạo thành của phản ứng (Δr Ho298) C (s) + ½O2 (g) → CO (g) có giá trị là

a)

− 141,5 kJ .

b)

− 110,5 kJ .

c)

+ 110,5 kJ .

d)

+ 141,5 kJ .

59.

Giản đồ trên thể hiện biến thiên enthalpy của quá trình đốt cháy methane trong không khí.

Phương trình nhiệt hóa học nào dưới đây thể hiện đúng phản ứng đốt cháy methane trong không khí ?

a)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (g) Δr Ho298 = + 891 kJ

b)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (g) Δr Ho298 = − 891 kJ

c)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) Δr Ho298 = + 891 kJ

d)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) Δr Ho298 = − 891 kJ

60.

Xét phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau

3Fe (s) + 4H2O (l) → Fe3O4 (s) + 4H2 (g) ΔrHo298 = + 26,32 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng :

Fe3O4 (s) + 4H2 (g) → 3Fe (s) + 4H2O (l)

a)

− 26,32 kJ .

b)

− 13,16 kJ .

c)

+10,28 kJ .

d)

+17,94 kJ .

61.

Trinitroglycerin là một thành phần quan trọng có mặt trong nhiều chất nổ. Điều khiến trinitroglycerin đặc biệt hơn các hóa chất gây nổ khác là quá trình nổ không sinh ra khói. Trinitroglycerin bị phân hủy theo phương trình sau.

4C3H5O3(NO2)3(s) →6N2(g) + 12CO2(g) + 10H2O(g) + O2(g).

Tính biến thiên enthalpy chuẩn cho phản ứng trên.

(Đáp án lấy 7 ký tự)

(a)  

62.

Đá vôi (có chứa CaCO3) là thành phần chính có trong các loại đá được dùng trong xây dựng do có khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt. Calcium carbonate có thể bị phân hủy theo phản ứng sau:

CaCO3(s)  -> CO2(g) + CaO(s).

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo enthalpy chuẩn tạo thành. (Đáp án có 5 ký tự)

(a)  

63.

Cho phương trình phản ứng

Zn (s) + CuSO4 (aq)   ZnSO4 (aq) + Cu (s) ΔrHo298 = - 210 kJ

a)

Zn bị oxi hóa.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu (Cu=64) là +12,6 kJ.

d)

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

e)

Nhiệt tạo thành của Zn(s) và Cu(s) đều bằng 0.

64.

Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).

a)

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền đều bằng 0.

b)

ΔrHo298 đại diện cho tổng năng lượng trao đổi trong phản ứng nên giá trị này có thể dương hoặc âm.

c)

ΔfHo298 càng âm thì chất đó càng dễ phân hủy.

d)

Phản ứng nhiệt phân CaCO3 là phản ứng thu nhiệt.

e)

Phản ứng tỏa nhiệt xảy ra kém thuận lợi hơn phản ứng thu nhiệt.

65.

Cho phản ứng aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + e H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những hệ số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6