WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 LỚP 11 NGÀY 19-11
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Theo Areniuyt bazo là chất
Bazo khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Bazo khi tan trong nước phân li ra electron
Bazo là khi tan trong nước phân li ra ion H+
Bazo là hợp chất có nhóm OH
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)
(1)>(2)>(3)
(3)>(2)>(1)
(3)>(1)>(2)
(1)>(3)>(2)
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?
HCl, NaNO3, Ba(OH)2.
H2SO4, HCl, KOH.
H2SO4, NaOH, KOH.
Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.
Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là
2
3
4
5
Đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
tạo kết tủa
tạo chất khí
tạo chất điện ly yếu
tạo muối
chất nào dưới đây là tan nhiều trong nước?
AgCl
BaSO4
Cu(OH)2
KCl
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất
nước.
điện ly yếu.
bay hơi.
kết tủa.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Các số oxi hóa có thể có của nitơ là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N.
Li3N và AlN.
Li2N3 và Al2N3.
Li3N2 và Al3N2.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
nhiệt phân NaNO2.
đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
thủy phân Mg3N2.
phân hủy khí NH3.
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
không đổi màu
mất màu
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
KNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là
NH3 + HNO3
N2 + H2O
N2O + H2O
NO + H2O
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ, khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2
NO2
CO2 và NO
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al, Cr
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
NaNO3 tt + H2SO4 (đ) → HNO3 + NaHSO4
4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
N2O5 + H2O => 2HNO3
2Cu(NO3)2 + 2H2O => Cu(OH)2 + 2HNO3
Khi cho kim loại phản ứng với HNO3, hợp chất nào sau đây không được tạo ra?
NH3
N2O.
N2O5
NO2
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất
Ag2O , NO2.
Ag2O , NO2 , O2.
Ag, NO2 , O2.
Ag2O , O2.
Các muối nitrat nào trong dãy sau đây khi nung nóng bị phân huỷ cho muối nitrit và oxi?
Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3
KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2
Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2
NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
HNO3 có tính oxi hóa mạnh do
Nitơ có số oxi hóa là +5
có nhiều oxi
là axit mạnh
là chất điện li mạnh
Các muối nitrat có tính chất hóa học chung là
điện li yếu
khi phân hủy đều tạo các hợp chất khí của N
dễ bị nhiệt phân hủy
kết tủa khi ở trong nước
Cách nhận biết anion NO3- trong dung dịch
đun nóng nhẹ dung dịch với Cu và H2SO4 loãng
dùng các kim loại kiềm
làm lạnh dung dịch với Fe và HCl
kiểm tra độ pH
Muối nitrat sau khi nhiệt phân luôn sinh ra
Kim loại
N2
O2
Oxit kim loại
Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là
KNO2, O2 .
K, NO2, O2
K2O , NO2, O2
KNO3, O2
Cho phương trình phản ứng sau:
Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + N2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của Al là
3
5
10
36
Cho các phản ứng nhiệt phân sau:
(1) NH4NO3--->NH3 + HNO3
(2) 2KNO3--->2KNO2 + O2
(3) NH4Cl--->NH3 + HCl
(4) 4AgNO3--->2Ag2O + 4NO2 + O2
(5) NH4NO2--->N2 + 2H2O
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân muối nào là đúng ?
1
2
3
4
5
