wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA11_CK2

Total questions: 74

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chất tác dụng được với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

2.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Công thức phân tử của hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

4.

Chất có cấu tạo mạch cacbon thẳng

a)

butan

b)

2,2-dimetylpropan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

5.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

6.

Thể tích (ml) dung dịch brom 0.8M cần dùng để tác dụng vừa đủ với 5.6 lít khí propen (đkc)

a)

312.5

b)

213.5

c)

132.5

d)

321.5

7.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được 1 sản phẩm duy nhất là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

8.

Cho anken X tác dụng với HBr thì thu được sản phẩm chính là 2-brombutan. Vậy X là

a)

but-2-en

b)

but-1-en

c)

butan

d)

isobutan

9.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

pentan

b)

etan

c)

propan

d)

metan

10.

PP được trùng hợp từ

a)

propilen

b)

polipropilen

c)

propan

d)

etilen

11.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

12.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

13.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

14.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

15.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

trong các phương án sau, phương án nào SAI?

a)

ankan là HC no, mạch hở

b)

nung nóng ankan thu đợc hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn

c)

phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế

d)

ankan có nhiều trong dầu mỏ

17.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

18.

các ankan KHÔNG ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

20.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

21.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

22.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

23.

ứng dụng nào sau đây không phải của ankin

a)
b)
c)
d)
24.

3-metylpentan có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

25.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

26.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

27.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240 .

b)

2,688.

c)

4,480.

d)

1,344.

28.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
29.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

30.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

31.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

32.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

33.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

34.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

35.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

36.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

37.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

38.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

39.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

40.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

41.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

42.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Tên gọi khác của metanol là:

a)

ancol metylic

b)

etanol

c)

phenol

d)

ancol etylic

43.

Theo chiều tăng khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các ancol:

a)

tăng dần

b)

không đổi

c)

giảm dần

d)

biến đổi không theo quy luật

44.

Cho các chất sau:

(1) CH3CH2OH;

(2) CH3CH2CH2OH;

(3) CH3CH2CH(OH)CH3;

(4) CH3OH.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?

a)

(1) < (2) < (3) < (4)

b)

(4) < (1) < (2) < (3)

c)

(2) < (3) < (1) < (4)

d)

(3) < (2) < (1) < (4)

45.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Metanol.

b)

Etanol.

c)

Phenol.

d)

Glixerol.

46.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

47.

Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nOH (n≥1)

b)

CnH2n+2-m(OH)m

c)

CnH2n+2O (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1OH (n≥1)

48.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

49.

Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Lạm dụng rượu quá nhiều không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân, gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu bia là nguyên nhân của nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây?

a)

Ung thư gan.

b)

Ung thư vòm họng.

c)

Ung thư phổi.

d)

Ung thư tuyến tụy.

51.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại.

(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói.

(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2.

(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác.

Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu. Muốn thu được ancol etylic người ta dùng phương pháp (a)  

53.

Trong các ancol sau, ancol nào khử nước tạo một anken duy nhất?

(I). CH3CH2OH

(II). CH3-CH(OH)-CH3

(III) CH3-CH(OH)-CH2-CH3

(IV): (CH3)3COH

(V). (CH3)2CH-CH2OH

(VI) CH3-CH2-CH2-OH

a)

I, III

b)

II,III, IV

c)

III, V, IV

d)

I,II, IV, V, VI

54.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

55.

Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CnH2nOH (n≥1)

b)

CnH2n+2-m(OH)m

c)

CnH2n+2O (n ≥ 0)

d)

CnH2n+1OH (n≥1)

56.

Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic

a)

A. Là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.

b)

B. Là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.

c)

C. Là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

d)

D. Là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

57.

Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?

a)

A. CnH2nO (n>1).

b)

B. CnH2n+1CHO (n>0).

c)

C. CnH2n-1CHO (n>0).

d)

D. R-CHO.

58.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

a)

A. H2O, CH3CHO, C2H5OH.

b)

B. H2O, C2H5OH, CH3CHO.

c)

C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.

d)

D. CH3CHO, C2H5OH, H2O.

59.

Cho 1,76g anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag.X là

a)

A. CH3CHO

b)

B. C2H3CHO

c)

C. C2H5CHO

d)

D. C3H7CHO

60.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

61.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n>0)

b)

CnH2nO2 (n>1)

c)

CnH2n+2O (n>1)

d)

CnH2n-2O (n>1)

62.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

63.

Anđehit thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

nước brom

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

H2 (Ni, to)

d)

Cu(OH)2/OH-

64.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

65.
Anđehit no, đơn chức mạch hở có công thức chung là
a)
CnH2n-1CHO (n≥2).
b)
CnH2n(COOH)2 (n≥0).
c)
CnH2n+1CHO (n≥0).
d)
CnH2n+1CHO (n≥1).
66.
Khi cho anđehit no, đơn chức phản ứng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng thu được
a)
ancol no, đơn chức, bậc 2.
b)
axit cacboxylic no, đơn chức.
c)
ancol no, đơn chức, bậc 1.
d)
ancol no, đơn chức, bậc 3.
67.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
C2H5CHO.
b)
C2H5OH.
c)
CH3COOH.
d)
CH4.
68.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
a)
Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với gốc hiđrocacbon.
b)
Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng.
c)
Anđehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bạc thì tỉ lệ nanđehit: nAg = 1: 2.
d)
Ôxi hoá ancol đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức.
69.

Các phản ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?

a)

chỉ có tính khử.

b)

chỉ có tính oxi hoá.

c)

vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

chỉ tác dụng được với H2 và O2.

70.
HCHO có tên gọi là
a)
Anđehit fomic
b)
Metanal
c)
Fomanđehit
d)
Tất cả đều đúng
71.
Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là
a)
anđehit axetic, butin-1, etilen.
b)
anđehit axetic, axetilen, butin-2.
c)
anđehit fomic, axetilen, etilen.
d)
anđehit fomic, vinylaxetilen, propin.
72.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
73.
Tính chất hoá học chung của anđehit là
a)
Tính khử
b)
Tính oxi hoá
c)
Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
d)
Không có tính oxi hoá, không có tính khử
74.
Cho 0,36g metanal vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam Ag (H=100%)?
a)
1,296g
b)
2,592g
c)
5,184g
d)
2,568g