NEW
Font size
Worksheetshóa chương 1
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
NaOH nóng chảy
CaCl2 nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Dung dịch rượu
Dung dịch muối ăn
Dung dịch benzen trong ancol
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Cho 200ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là:
0,2 0,2 0,2
0,1 0,2 0,1
0,2 0,4 0,2
0,1 0,4 0,1
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation.
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.
Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
HI trong dung môi nước.
KOH nóng chảy
MgCl2 nóng chảy
NaCl rắn, khan
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 ( benzen )
Ca(OH)2 trong nước
CH3COONa trong nước
NaHSO4 trong nước
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2
HClO3
C6H12O6 ( glucozơ)
Ba(OH)2
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử
Chất nào sau đây là chất điện ly?
Rượu etylic
Nước nguyên chất
Axit sunfuric
Glucozơ
Các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu
anion
cation
chất
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Dung môi phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
Nước cất
NaOH rắn khan
Khí hiđroclorua
Nước biển
Chất không điện ly là
NaCl
NaOH
HCl
C2H5OH
Chất điện ly mạnh là
CH3COOH
Cl2
KOH
Cu(OH)2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Ba(OH)2
H2SO4
H2O
Al2(SO4)3
Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau?
NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Dung dịch NaOH chứa các tiểu phân
Na+
OH-
NaOH, Na+, OH-
OH-, Na+
Dung dịch CH3COOH chứa các tiểu phân:
CH3COO-
H+
CH3COO-, H+, CH3COOH
CH3COO-, H+
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là:
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 −−−> H+ + NO3-
K2SO4 −−−> K2+ + SO42-
HSO3- <----> H+ + SO32-
Mg(OH)2 <----> Mg2+ + 2OH-
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < [CH3COO-]
[H+] < 0.10M
Trong bộ ba các chất sau, bộ ba nào đều không phải là chất điện ly?
NaCl, KMnO4, Na2CO3
NaCl, ete, KMnO4
Saccarozơ, ete, rượu etylic
NaOH, CO2, Na2CO3
Cho các chất sau: (I) HCl; (II) KOH; (III) NaCl; (IV) CH3COOH. Chất điện ly mạnh gồm:
I, II, III
I, II, IV
II, III, IV
I, III, IV
Cho các chất: a) H2SO4; b) Ba(OH)2; c) H2S; d) CH3COOH; e) NaNO3. Chất điện li mạnh gồm
a, b, c
a, c, d
b, c, e
a, b, e
Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa
0,2 mol Al2(SO4)3
0,6 mol Al3+
1,8 mol Al2(SO4)3
0,6 mol Al2(SO4)3
Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
0,23M
1M
0,32M
0,16M
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
0,10M
0,20M
0,30M
0,40M
Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là
0,45M
0,90M
1,35M
1,00M
Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
Một baz không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu nào?
Chỉ theo kiểu bazơ
Chỉ theo kiểu axit
Vừa theo kiểu axit vừa theo kiều bazơ
Vì là bazơ yếu nên không phân li
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] > [NO3-]
[H+] < [NO3-]
[H+] < 0.10M
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?
NaCl
NH4Cl
Na2CO3
FeCl3
Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính?
FeCl3
Na2CO3
CuCl2
KCl
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi (CaCO3)
CaO
Chất nào sau đây là muối axit?
KCl
CaCO3
NaHS
NaNO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
K2HPO4
NaHSO4
NaHCO3
KCl
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CrCl3
NaOH
KOH
Cr(OH)3
Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là: AlCl3 , NaNO3 , K2CO3 và Fe(NO3)2. Nếu chỉ được phép dùng một lần làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch AgNO3
. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Chỉ có kết tủa keo trắng
Không có kết tủa, có khí bay lên
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
Có kết tủa màu nâu đỏ
Có các bọt khí sủi lên
Có kết tủa màu lục nhạt
Có kết tủa màu nâu đỏ đồng thời các bọt khí sủi lên
A
B
C
D
Khi pH tăng tính axit , tính bazơ của dd tăng hay giảm?
Tính axit tăng ,tính bazơ giảm
Tính axit giảm ,tính bazơ tăng
Tính axit tăng ,tính bazơ tăng
Tính axit giảm ,tính bazơ giảm
Chọn câu trả lời sai?
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Dung dịch pH < 7 làm quì tím hóa đỏ
Dung dịch pH = 7 : trung tính
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển màu đỏ?
NaCl
NH4Cl
Na2CO3
K2S
Chỉ ra câu trả lời sai về pH?
pH = - lg[H+]
[H+] = 10a thì pH = a
pH + pOH = 14
[H+][OH-] = 10-14
Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là
axit
kiềm
trung tính
không xác định
Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?
pH = 3,00
pH = 4,00
pH < 3,00
pH > 4,00
Dãy các dung dịch cùng nồng độ được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là
H2S, KCl, HNO3, KOH
HNO3, H2S, KCl, KOH
KOH, KCl, H2S, HNO3
HNO3, KOH, NaCl, H2S
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
Ba(OH)2
H2SO4
HCl
NaOH
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
vàng
xanh
cam
hồng
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
xanh
cam
vàng
đỏ
Gọi x,y,z theo thứ tự là nồng độ mol của ion H+ trong nước nguyên chất , ddịch axít , dd bazơ. Sắp xếp x,y,z theo thứ tự tăng dần là
x <y <z
y<z< x
z<x <y
z<y <x
Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl , NaCl , H2SO4, Na2SO4 , Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm 1 dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên?
BaCl2
phenolphtalein
quỳ tím
K2SO4
Trong các dung dịch sau đây: K2CO3 , KCl , CH3COONa, NH4Cl , NaHSO4 , Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
1
2
3
4
Chỉ ra phát biểu sai?
NaH2PO4 ,Ca(HCO3)2 , Na2HPO3 đều là muối axit
dd C6H5ONa , CH3COONa làm quì tím hóa xanh
HCO3- , HS- , H2PO4- là ion lưỡng tính
SO42- , Br- , K+ , Ca2+ là ion trung tính
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết điều gì?
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe(NO3)3 + Fe
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + KOH
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
phản ứng không phải là thuận nghịch
Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
AgNO3
NaClO3
K2CO3
SnCl2
Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit?
NaNO3
KClO4
Na3PO4
NH4Cl
Dung dịch chất nào sau đây có pH = 7?
SnCl2
NaF
Cu(NO3)2
KBr
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7 ?
KI
KNO3
FeBr2
NaNO2
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
SnCl2
NaF
Cu(NO3)2
KBr
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
