wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hóa Học Cuối Kì I Lớp 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

2.

Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

a)

Thay đổi nồng độ các chất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi áp suất.

d)

Thêm chất xúc tác.

3.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

4.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6

5.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

NaCl

b)

HCl

c)

HF

d)

KOH

6.

Chất nào sau đây là điện li mạnh

a)

HF

b)

MgO

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

7.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH → CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + 3PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

8.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

CaCl2 → Ba+ + 2 Cl-

b)

Ca(OH)2 → Ca+ + 2 OH-

c)

AlCl3 → Al 3+ + 3 Cl2-

d)

Al2(SO4)3 → 2Al 3+ + 3SO42-

9.

Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

base

b)

acid

c)

trung tính

d)

không xác định

10.

Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:

a)

3

b)

10

c)

4

d)

11

11.

Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là acid khi nào:

a)

Cho một electron

b)

Nhận một electron

c)

Cho một proton

d)

Nhận một proton

12.

Chất nào sau đây thuộc loại trung tính theo Bronsted?

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

CO32-

13.

Chất nào sau đây thuộc loại acid theo Bronsted?

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

SO42-

d)

CO32-

14.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

Na2CO3

b)

K2SO4

c)

KHCO3

d)

BaCl2

15.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

16.

Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3 H2 (k) ↔ 2 NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nồng độ N2

c)

Thay đổi nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác Fe.

17.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) < 0. Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

a)

Giảm nồng độ của SO2.

b)

Tăng nồng độ của SO2.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm nồng độ của O2.

18.

Cho cân bằng: H2 (K) + I2 (K) ↔ 2HI (K) ∆H > 0. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Áp suất

b)

Nồng độ I2

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ H2

19.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dd.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương hoặc ion âm.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

20.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

21.

Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

a)

CO2

b)

NaOH

c)

H2O

d)

H2S

22.

Tính chất nào dưới đây không phải của nitrogen?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan rất ít trong nước

23.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều

b)

hình tứ diện đều

c)

đường thẳng

d)

hình chóp tam giác

24.

Tính chất vật lí nào dưới đây không phải của sulfur?

a)

Chất rắn màu vàng

b)

Không tan trong CS2

c)

Sôi ở 4450C

d)

Không tan trong nước

25.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

26.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước

b)

rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc, khuấy đều

c)

rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng

27.

Ứng dụng chủ yếu của calcium sulfate là

a)

sản xuất phân đạm

b)

sản xuất thạch cao

c)

làm chất cản quang

d)

làm bột nở

28.

Chất nào dưới đây không phải là chất hữu cơ?

a)

C2H5Cl

b)

HCN

c)

CCl4

d)

CH4

29.

Chất nào dưới đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH4

b)

CH3OH

c)

C2H4

d)

C3H8

30.

Tính chất hoá học của sulfur là

a)

Không có tính oxi hoá, tính khử

b)

Chỉ có tính oxi hoá

c)

Chỉ có tính khử

d)

Có tính oxi hoá và tính khử

31.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

32.

Dãy nào sau đây mà nguyên tố nitrogen vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử ?

a)

NH3, NO, HNO2, N2O5

b)

NH3, N2O5, N2, NO2

c)

N2, NO, N2O, N2O5

d)

NO2, N2, NO, N2O3

33.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ammonia là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong H2O

b)

Ammonia là 1 bazơ yếu

c)

Đốt cháy NH3 không xúc tác thu được N2 và H2O

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 từ H2 và N2 là phản ứng thuận nghịch

34.

Phân tử nitric acid (HNO3 )có cấu tạo như sau:

Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là

a)

cộng hoá trị và ion

b)

ion và phối trí

c)

cho - nhận và cộng hoá trị

d)

cộng hoá trị và hiđro

35.

Trong phân tử nitric acid (HNO3 ), nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3

36.

Các tính chất hoá học của nitric acid (HNO3) là

a)

tính acid mạnh và tính khử mạnh

b)

tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh

c)

tính oxi hóa mạnh và tính base mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh và tính acid yếu

37.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

Fe

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe2O3

38.

Nhiệt độ rất cao (trên 30000C) hoặc tia lửa điện làm cho nitrogen trong không khí bị oxi hóa tạo thành khí

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

39.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

40.

SO2 có thể tham gia phản ứng:

(1) SO2 + 2Mg → 2MgO + S; (2) SO2+ Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4.

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2 thể hiện tính oxi hoá

b)

SO2 là oxit axit

c)

SO2 thể hiện tính khử

d)

SO2 vừa oxi hóa vừa khử

41.

Phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 2Na → Na2S

c)

S + 2H2SO4 (đ) → 3SO2 + 2H2O

d)

S + 6HNO3 (đ) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

42.

Cho phản ứng Al + H2SO4 đặc Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là

a)

4

b)

8

c)

6

d)

3

43.

Tìm câu không đúng:

a)

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng

b)

So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

c)

So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitrogen có tính kim loại mạnh nhất.

d)

Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitrogen trơ ở nhiệt độ thường.

44.

Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

45.

Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X và khí Y. Cho X tác dụng với dung dịch HCl 2M dư. Thể tích axit đã tham gia phản ứng là

a)

0,5 lít

b)

0,25 lít

c)

0,15 lít

d)

0,75 lít

46.

Gold (Au) có thể phản ứng với dung dịch nào sau đây ?

a)

dung dịch HCl đặc

b)

dung dịch HNO3 loãng

c)

dung dịch HNO3 đặc, nóng

d)

nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích acid HNO3 đặc và ba thể tích HCl đặc)

47.

Phương pháp chiết nào dưới đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng - lỏng

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

Chiết rắn - rắn

d)

Chiết lỏng - khí

48.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1,5H3O1,5

b)

CH2O

c)

C3H4O3

d)

CHO2

49.

Chất nào dưới đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH‒CH=CH2

c)

CH≡C‒CH3

d)

CH2=CH2

50.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

CH3CH2CH2CH3 và CH3CH(CH3)CH3

51.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử butane là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

52.

Phát biểu nào dưới đây đúng về tính chất vật lí của propane?

a)

Chất lỏng ở điều kiện thường

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Chất khí ở điều kiện thường

d)

Nặng hơn nước

53.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ↔ N2O4 (g).

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH298> 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔrH298< 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

ΔrH298> 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔrH298< 0, phản ứng thu nhiệt

54.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, chất nào dưới đây là base?

a)

Al3+

b)

Cl-

c)

H3PO4

d)

CO32-

55.

Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?

a)

NH4NO3 → NH3 + HNO3-

b)

NH4Cl → NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

56.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

57.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể cho hỗn hợp đi qua

a)

nước vôi trong

b)

nước Br2

c)

dung dịch CaCl2

d)

nước nóng

58.

Cho các phản ứng:

(1) S + O2 → SO2. (2) S + 3F2 SF6.

(3) Hg + S → HgS. (4)S + H2 → H2S.

Số phản ứng trong đó sulfur đơn chất đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với hai chất trong dãy nào dưới đây?

a)

S và H2S

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

Cu và Cu(OH)2

d)

C và CO2

60.

Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kĩ thuật người ta có thể hạ thấp nhiệt độ để hóa lỏng không khí. Biết nitrogen lỏng sôi ở -196oC, oxygen lỏng sôi ở -183oC. Phương pháp tách riêng khí nitrogen và oxygen là phương pháp

a)

lọc

b)

chiết

c)

cô cạn

d)

chưng cất

61.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C4H8O2

62.

Hợp chất hữu cơ nào dưới đây không có đồng phân hình học?

a)

CHCl=CHCl

b)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

CH3CH=CHCH3

d)

CH3CH2CH=CHCH3

63.

Cho 2-methylpentane tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monochloro tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Hợp chất (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane

b)

2,4,4-trimethylpentane

c)

pentamethylpropane

d)

trimetylpentane

65.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau:

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ carbon (II) oxide, carbon (IV) oxide, muối carbonate, xyanide, carbide.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxide, carbon (IV) oxide.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối carbonate.

66.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là:

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hoá trị

67.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là:

a)

tan nhiều trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ.

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

tan nhiều trong nước, khó bay hơi.

d)

tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp.

68.

Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường:

a)

xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.

b)

xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.

c)

xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.

d)

xảy ra nhanh, theo nhiều hướng.

69.

Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra

a)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

b)

tính chất HH không đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

70.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp:

a)

phổ khối lượng MS

b)

phổ hồng ngoại IR

c)

phổ gamma

d)

phổ cực tím