NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG GKI-K11
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
2KClO3 →2KCl + 3O2
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được
biểu diễn như thế nào?
vt = 2vn.
vt = vn # 0.
vt = 0,5vn.
vt = vn = 0.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Áp suất.
Nhiệt độ.
Dung dịch X có [OH-] = 0,01M. pH của dung dịch X bằng?
2
1
12
11
Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌2HI(g) là
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH3COOH.
C2H5OH.
KNO3.
HCl.
Trộn 200 mL dung dịch H2SO4 0,2M với 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 400 mL dun dịch X? pH của X bằng?
1
2
3
13
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
H2 + I2 ⇌ HI.
C3H8 + 3O2 →3CO2 + 4H2O.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Theo thuyết Bronsted – Lowry thì acid là:
Chất cho proton(H+).
Chất nhận proton.
Chất cho electron.
Chất có nhóm OH.
Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là cân bằng
Tĩnh.
Động.
Bền.
Không bền.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
KOH ⇌ K+ + OH-
Na3PO4 → 3Na+ +PO43-
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
CaCl2.
HNO3.
NaOH.
C12H22O11.
Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là điểm
Nóng.
Tương đương.
Tọa độ.
Cân bằng.
Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry?
H2S(aq) + H2O ⇌ HS-(aq) + H3O+(aq)
H2S và H2O.
H2S và H3O+
H2S và HS-.
H2O và H3O+.
Khi cân bằng hóa học xảy ra thì:
Phản ứng dừng lại.
Nồng độ các chất sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ các chất không đổi.
Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.
3H2 +N2 ⇌2NH3.
CH4 + 2O2 →CO2 + 2H2O.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Fe(OH)2.
C12H22O11.
KOH.
HNO2.
Cho phương trình: HCO3- + OH- ↔ CO32- + H2O. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
HCO3-.
H2O.
CO32-.
OH-.
Cho phản úng hoá học sau: Br2(g) + H2(g) ⇌2HBr(g). Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản
ứng trên là
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(g) ⇌ N2O4(g).
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Cu(OH)2.
C6H12O6.
KCl.
HNO3.
. Cho phương trình: S2- + H2O ↔ HS- + OH-. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
S2-.
H2O.
HS-.
OH-.
. Trộn 200 mLdung dịch HCl 0,1M với 200 mL dung dịch Ba(OH)2 0,06M thu được 400 mL dun dịch X? pH của X là bao nhiêu?
13
1
2
12
Dung dịch X có [OH-] = 0,001M. pH của dung dịch X bằng?
3
12
11
1
Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
NH3.
H2O.
OH-.
NH4+
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
Phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
Phân tử nitrogen không phân cực.
Phân tử NH3 có dạng hình học là
Tam giác phẳng.
Chóp tứ giác.
Chóp tam giác.
Tam giác đều.
Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?
N2.
NH3.
NO2.
N2O.
HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?
Copper (II) oxide.
Iron (II) hydroxide.
Carbon.
Phosphorus.
Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?
Nitrogen.
Hydrogen.
Ammonia.
Oxygen.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí làm xanh quì tím ẩm. Chất khí đó là
NH3.
H2.
NO2.
NO.
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
NO3-, PO43-
Cl-, SO42-
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?
NO2.
N2.
NO.
NH3.
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
Màu hồng.
Màu vàng.
Màu đỏ.
Màu xanh.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Nhúng hai đũa thủy tinh vào bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc, đưa hai đầu đũa lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, đó là
NH4Cl.
NH3.
HCl
hơi nước.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO.
N2O.
NH3.
NO2
Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO.
NH4NO3.
NO2
N2O5.
Trong NH3 số oxi hóa của nitrogen là:
-3.
+3.
+5.
-1.
Muối ammonium chloride khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí nào?
N2.
NH3.
NO2.
N2O.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
(NH4)3PO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NaCl.
Amonia tác dụng với oxygen(có xúc tác Pt, đun nóng). Sản phẩm thu được là?
N2 + H2O.
NH3 + H2O.
N2O + H2O.
NO + H2O.
Trong NO số oxi hóa của nitrogen là:
-3.
+3.
-2.
+2.
Khí nào sau đây gọi là khí cười?
N2.
NH3.
NO2.
N2O.
NH3 tác dụng với chất nào sau đây thể hiện tính khử?
HCl.
dung dịch FeCl3.
O2.
H2O.
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng NH3?
HCl.
NH4HCO3.
FeSO4.
NaCl.
Nitrogen tác dụng với oxygen(đun nóng). Sản phẩm thu được là?
N2 + H2O.
N2O + H2O.
NH3 + H2O.
NO2 + H2O.
Các khí chính gây hiện tượng mưa acid là?
CO2 và SO2.
NOx và CO2.
NH3 và CO2.
NOx, SO2
Cho cân bằng hóa học của phản ứng sau:
2NO2(g) (màu nâu đỏ) ⇌ N2O4(g) (không màu) = –58 kJ
a. Chiều thuận là quá trình tỏa nhiệt.
b. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước nóng sẽ làm màu hỗn hợp đậm dần lên.
c. Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, nếu ngâm vào cốc nước đá cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
d. Tại trạng thái cân bằng, số mol NO2 bằng số mol N2O4.
Đ-Đ-S-S
S-S-Đ-Đ
Đ-S-Đ-S
S-Đ-S-S
Hãy xác định phát biểu đúng, sai.
a. Khí Nitrogen trơ lỏng dùng bảo quản các mẫu vật sinh học.
b. Các phản ứng phân hủy muối ammonium có nguy cơ gây cháy nổ.
c. Hiện tượng phú dưỡng làm cản trở môi trường phát triển của rong tảo, suy kiệt nguồn thủy sản
d. Hiện tượng mưa acid làm tăng pH của nước ao hồ, phá hủy các công trình xây dựng
Đ-Đ-S-S
S-S-Đ-Đ
Đ-S-Đ-S
S-S-S-Đ
Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.
(b) Cân bằng hóa học là cân bằng động.
(c) CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) cân bằng này chuyển dịch sang phải khi tăng áp suất.
(d) Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng bị đau đầu, chóng mặt. Do ở trên núi cao, hàm lượng oxygen loãng, dẫn đến khi đến các mô cân bằng: Hb + O2 ⇌ HbO2 chuyển dịch theo chiều nghịch, giải phóng oxygen.
Đ-Đ-S-Đ
Đ-S-S-Đ
S-Đ-Đ-S
S-S-Đ-Đ
S-Đ-S-Đ
S-Đ-Đ-S
Đ-S-Đ-Đ
Đ-Đ-Đ-S
S-S-S-Đ
Đ-Đ-S-S
Đ-S-Đ-S
S-S-Đ-Đ
Cho các phát biểu sau?
a. Khí Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
b. Sử dụng khí N2O gây nguy hiểm cho sức khỏe.
c. Hiện tượng phú dưỡng làm tăng nồng độ oxygen hòa tan trong nước.
d. Để làm khô khí ammonia dùng H2SO4 đặc.
Đ-Đ-S-S
S-S-Đ-Đ
Đ-S-Đ-S
Đ-Đ-Đ-S
Đ-Đ-S-Đ
S-Đ-Đ-S
Đ-Đ-Đ-S
S-S-S-Đ
Cho các phát biểu sau:
a. Khí Nitrogen hóa lỏng ở -1960C.
b. Khí NH3 được dùng làm tác nhân gây lạnh.
c. Hiện tượng phú dưỡng làm cho ao hồ trong sạch hơn.
d. Dung dịch Na2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ.
Đ-Đ-S-S
Đ-S-Đ-S
S-S-Đ-Đ
Đ-Đ-Đ-S
Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,03M.
12,8
12,77
12,78
12
Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:
N2 →NO →NO2 →HNO3 →NO3-
Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong sơ đồ trên?
1
2
3
4
Ở 800oC, hằng số cân bằng của phản ứng: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g). Hằng số cân bằng
KC =1. Nồng độ ban đầu của CO là 0,2 M và H2O là 0,8 M. Nồng độ H2 tại thời điểm cân bằng là bao nhiêu?
0,16
0,1
0,06
0,016
pH của dung dịch H2SO4 0,001M có giá trị là bao nhiêu?
2,69
2
2,70
2,699
Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol HCO3– và a mol ion NO3- (bỏ qua sự điện li của nước). Giá trị của a là bao nhiêu?
0,04
0,02
0,03
0,01
Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số cân bằng của HNO3 là bao nhiêu?
12
10
5
2
113
112,5
112
112,50
Tính pH của dung dịch HCl 0,01M?
1
2
3
4
Dung dịch X gồm các ion: Al3+(0,2 mol), Na+(0,2 mol), Cl-(a mol) và SO42-(0,1 mol). Xác định giá trị của a?
0,6
0,4
0,3
0,2
Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số cân bằng của HNO3 là bao nhiêu?
10
12
2
5
100
100,1
101
102
