NEW
Font size
WorksheetsK11-Ôn tập thi HK1
Total questions: 73
Worksheet time: 4hrs 39mins
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Vai trò của HNO3 trong phản ứng trên là:
Chất oxi hóa.
Chất khử
axit.
bazơ.
Cho phản ứng: Cu + HNO3( loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Hệ số các chất của phản ứng lần lượt là
4, 6, 5, 7, 4.
4, 8, 4, 2, 4.
2, 4, 2, 1, 2.
3, 8, 3, 2, 4.
Nhiệt phân hoàn toàn 8,5 gam NaNO3. Sau phản ứng thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
(Cho Na = 23, N = 14, O = 16)
2,24 lít.
4,48 lít.
3,36 lít.
1,12 lít.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào của HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?
HNO3 + CuO ---> Cu(NO3)2 + H2O.
HNO3 + K2CO3 ---> KNO3 + CO2 + H2O
HNO3 + Fe ---> Fe(NO3)3 + NO+ H2O.
HNO3 + KOH ---> KNO3 + H2O
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(1) bông khô
(2) bông có tẩm nước
(3) bông có tẩm nước vôi trong
(4) bông có tẩm giấm ăn.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là :
(1)
(2)
(3)
(4)
Trong phương trình của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng hệ số của các chất trước và sau phản ứng bằng bao nhiêu?
(Hệ số ứng với bộ số nguyên tối giản)
5
7
9
21
Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.
Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh.
Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Ứng dụng nào sau đây không phải photpho?
Sản xuất axit H3PO4.
Sản xuất diêm, pháo hoa.
Sản xuất đạn cháy, bom trong quân sự.
Bảo quản thực phẩm.
Cho các kết luận sau:
(a) P trắng và P đỏ là hai dạng thù hình của photpho.
(b) P trắng phát quang trong bóng tối ở nhiệt độ thường.
(c) Phần lớn photpho dùng để sản xuât diêm.
(d) P hoạt động hóa học mạnh hơn N2 ở điều kiện thường.
Số kết luận đúng là
1
2
3
4
Cho phản ứng: P + HNO3(đặc, nóng) → X (hợp chất của P có số oxi hóa +5) + Y (màu nâu) + H2O.
X, Y lần lượt là
P2O5, NO.
H3PO4, NO.
H3PO4, NO2.
P(NO3)5, NO2.
Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
Than chì.
Cacbon vô định hình.
Kim cương.
Thạch anh.
Nhận định nào sau đây sai?
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính làm phá hủy tầng ozon.
Khí CO2 dùng để dập tắt các đám cháy thông thường.
Khí CO2 trong không khí tăng cao là do sử dụng nguồn nguyên liệu hóa thạch.
CO2 rắn được dùng làm nước đá khô.
Cho khí CO khử hoàn toàn hổn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí thoát ra(đkc).
Thể tích khí CO (đkc) đã tham gia phản ứng là
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Chọn câu sai: Khi nhận định về phân bón hóa học.
Phân hỗn hợp chứa đồng thời các nguyên tố dinh dưỡng N, P, K.
Phân lân nung chảy thích hợp với đất chua.
Khi bón phân ure cần bón chung với vôi.
Tro thực vật có chứa phân kali dạng K2CO3.
Chất không nên bón cùng với phân đạm là
Vôi.
Phân chuồng.
Phân lân.
Phân kali.
Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học: NH4NO3 và NH4Cl, người ta dùng dung dịch
NaOH.
Ba(OH)2.
AgNO3.
BaCl2
Để nhận biết 3 dung dịch không màu: NH4NO3 , Ca3(PO4)2, KCl người ta dùng thuốc thử là dung dịch
NaOH
Ba(OH)2
KOH
Na2CO3
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Urê có công thức là (NH2)2CO
Supephotphat đơn chỉ gồm Ca(H2PO4)2
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Chọn câu sai: Khi nhận biết các hóa chất sau:
Nhận biết Na3PO4 bằng AgNO3 có kết tủa trắng.
Nhận biết NH4NO3 bằng dung dịch NaOH có khí mùi khai.
Nhận biết CO2 bằng nước vôi trong dư có kết tủa trắng.
Nhận biết HNO3 bằng Cu có khí màu nâu.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi. Muối X là
NH4NO3.
Cu(NO3)2.
KNO3.
AgNO3.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm muối và oxi. Muối X là
NH4NO3.
Cu(NO3)2.
KNO3.
AgNO3.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm là nước và 1 oxit của nitơ. Muối X là
NH4NO3.
Cu(NO3)2.
KNO3.
AgNO3.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm kim loại, nitơ đioxit và oxi. Muối X là
NH4NO3.
Cu(NO3)2.
KNO3.
AgNO3.
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2, O2
Fe2O3, NO2
Fe, NO2, O2
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được các sản phẩm là:
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2, O2
Fe2O3, NO2
Fe, NO2, O2
Công thức hoá học của supephotphat đơn là:
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2.
Công thức hoá học của supephotphat kép là:
CaHPO4.
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A
B
C
D
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A
B
C
D
Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
