wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11-Ôn tập thi HK1

Total questions: 73

Worksheet time: 4hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Cho 6,48 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 5,376 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là
a)
Cu.
b)
Zn.
c)
Fe.
d)
Al.
2.
Cho dung dịch A chứa 0,01 mol FeCl3 và 0,02 mol NaCl cần bao nhiêu lít dung dịch AgNO3 0,5M để kết tủa hoàn toàn ion clorua trong dung dịch A?
a)
150 ml.
b)
100 ml.
c)
60 ml.
d)
200 ml.
3.

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Vai trò của HNO3 trong phản ứng trên là:

a)

Chất oxi hóa.

b)

Chất khử

c)

axit.

d)

bazơ.

4.
Nhiệt phân muối KNO3, sản phẩm thu được là
a)
K2O, NO2, O2.
b)
K, NO2, O2.
c)
KNO2, O2.
d)
K, O2.
5.

Cho phản ứng: Cu + HNO3( loãng) → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Hệ số các chất của phản ứng lần lượt là

a)

4, 6, 5, 7, 4.

b)

4, 8, 4, 2, 4.

c)

2, 4, 2, 1, 2.

d)

3, 8, 3, 2, 4.

6.
Kim loại phản ứng được với dung dịch axit HNO3 đặc, nguội là
a)
Au.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Zn.
7.
Cho 12 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Fe, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 đặc, nóng, dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí NO2 duy nhất. Khối lượng muối thu được là
a)
43 gam.
b)
42 gam.
c)
41 gam.
d)
44 gam.
8.
Cho 7,2 gam Mg tác dụng với axit HNO3 loãng. Sau phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất- ở đktc). Giá trị của V là
a)
2,24 lít.
b)
3,36 lít.
c)
4,48 lít.
d)
6,72 lít.
9.

Nhiệt phân hoàn toàn 8,5 gam NaNO3. Sau phản ứng thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

(Cho Na = 23, N = 14, O = 16)

a)

2,24 lít.

b)

4,48 lít.

c)

3,36 lít.

d)

1,12 lít.

10.
Khi cho S nung nóng vào dung dịch HNO3 đặc thu được sản phẩm trong đó có hợp chất X (S có số oxi hóa +6). X là
a)
SO2.
b)
H2SO4.
c)
SO3.
d)
H2S.
11.

Trong các phản ứng d­­­ưới đây, phản ứng nào của HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

HNO3 + CuO ---> Cu(NO3)2 + H2O.

b)

HNO3 + K2CO3 ---> KNO3 + CO2 + H2O

c)

HNO3 + Fe ---> Fe(NO3)3 + NO+ H2O.

d)

HNO3 + KOH ---> KNO3 + H2O

12.
Axit nitric đặc, nóng tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây
a)
Fe, Na2SO4, Cu(OH)2
b)
Al, Mg(OH)2, C
c)
Ag, CuSO4, MgO
d)
Al, CuO, NaNO3
13.
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, sản phẩm khử thu được là:
a)
NO
b)
NO2
c)
N2
d)
N2O
14.
Hiện tượng khi cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
a)
Có khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
b)
Có khí màu nâu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu nâu
c)
Có khí màu nâu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
d)
Không có hiện tượng gì, do Cu không tác dụng với HNO3 đăc.
15.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(1) bông khô

(2) bông có tẩm nước

(3) bông có tẩm nước vôi trong

(4) bông có tẩm giấm ăn.

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là :

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

16.
Trong phương trình của phản ứng giữa Cu và dung dịch HNO3 loãng, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
a)
16
b)
20
c)
10
d)
15
17.

Trong phương trình của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng hệ số của các chất trước và sau phản ứng bằng bao nhiêu?

(Hệ số ứng với bộ số nguyên tối giản)

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

18.
Trong phương trình của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
a)
5
b)
7
c)
9
d)
21
19.

Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?

a)

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh.

c)

Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

d)

Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.

20.
Khi hòa tan 30,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (ở đktc). Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là
a)
1,20 g.
b)
4,25 g.
c)
1,88 g.
d)
2,52 g.
21.
Dung dịch HNO3 thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe2O3.
c)
FeO.
d)
FeS.
22.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
b)
Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
c)
Photpho trắng tan trong nước, không độc.
d)
Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
23.

Ứng dụng nào sau đây không phải photpho?

a)

Sản xuất axit H3PO4.

b)

Sản xuất diêm, pháo hoa.

c)

Sản xuất đạn cháy, bom trong quân sự.

d)

Bảo quản thực phẩm.

24.

Cho các kết luận sau:

(a) P trắng và P đỏ là hai dạng thù hình của photpho.

(b) P trắng phát quang trong bóng tối ở nhiệt độ thường.

(c) Phần lớn photpho dùng để sản xuât diêm.

(d) P hoạt động hóa học mạnh hơn N2 ở điều kiện thường.

Số kết luận đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.
Tính chất hóa học của P là
a)
Tính axi hóa.
b)
Tính oxi hóa và khử.
c)
tính axit.
d)
Tính Khử.
26.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion photphat (PO43-) là
a)
dung dịch BaCl2.
b)
Qùy tím.
c)
Dung dịch phenolphthalein.
d)
Dung dịch AgNO3.
27.
Khi cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,1 mol NaOH, ta thu được muối nào sau đây:
a)
NaH2PO4.
b)
Na3PO4.
c)
NaH2PO4 và Na3PO4.
d)
Na2HPO4.
28.
Chất phản ứng với dung dịch H3PO4 là
a)
NaOH.
b)
NaNO3.
c)
HCl.
d)
Cu.
29.

Cho phản ứng: P + HNO3(đặc, nóng) → X (hợp chất của P có số oxi hóa +5) + Y (màu nâu) + H2O.

X, Y lần lượt là

a)

P2O5, NO.

b)

H3PO4, NO.

c)

H3PO4, NO2.

d)

P(NO3)5, NO2.

30.
Cho 20 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối nào thu được sau phản ứng là:
a)
Na3PO4 và Na2HPO4.
b)
Na3PO4.
c)
Na2HPO4.
d)
NaH2PO4
31.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?

a)

Than chì.

b)

Cacbon vô định hình.

c)

Kim cương.

d)

Thạch anh.

32.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính làm phá hủy tầng ozon.

b)

Khí CO2 dùng để dập tắt các đám cháy thông thường.

c)

Khí CO2 trong không khí tăng cao là do sử dụng nguồn nguyên liệu hóa thạch.

d)

CO2 rắn được dùng làm nước đá khô.

33.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:
a)
N2.
b)
O2.
c)
H2.
d)
CO2.
34.
Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế, … là do nó có khả năng
a)
hấp phụ các khí độc.
b)
hấp thụ các khí độc.
c)
phản ứng với khí độc.
d)
khử các khí độc.
35.
Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
a)
Nước Brom
b)
Dung dịch Ca(OH)2
c)
Dung dịch Ba(OH)2
d)
Dung dịch BaCl2
36.
Cho 1,12 lít CO2 (đktc) lội chậm qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,15M. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
a)
4,0 gam.
b)
3,0 gam.
c)
1,0 gam.
d)
1,5 gam.
37.
Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm Al2O3 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3g chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
a)
0,8g.
b)
8,3g.
c)
2,0g.
d)
4,0g.
38.
Phản ứng nào chứng tỏ axit silixic yếu hơn axit cacbonic
a)
Na2SiO3 + CO2 + H2O→Na2CO3 + H2SiO3
b)
Na2SiO3 + 2HCl → 2 NaCl + H2SiO3
c)
H2SiO3 + 2NaOH → Na2SiO3 + 2 H2O
d)
SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O
39.

Cho khí CO khử hoàn toàn hổn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí thoát ra(đkc).

Thể tích khí CO (đkc) đã tham gia phản ứng là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

40.
Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:
a)
Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O
b)
Hàm lượng %khối lượng: N, P, K.
c)
Hàm lượng % khối lượng: N, P2O5, K2O
d)
Hàm lượng % khối lượng: N2O5, P2O5, K2O
41.
Công thức phân tử của phân đạm ure là
a)
NH4Cl.
b)
(NH2)2CO.
c)
NH4NO3.
d)
NaNO3.
42.

Chọn câu sai: Khi nhận định về phân bón hóa học.

a)

Phân hỗn hợp chứa đồng thời các nguyên tố dinh dưỡng N, P, K.

b)

Phân lân nung chảy thích hợp với đất chua.

c)

Khi bón phân ure cần bón chung với vôi.

d)

Tro thực vật có chứa phân kali dạng K2CO3.

43.
Loại phân giúp cây xanh tốt, phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả là
a)
phân kali.
b)
phân đạm.
c)
phân lân.
d)
phân vi lượng.
44.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng
a)
%N2O.
b)
%C.
c)
%N.
d)
%O.
45.

Chất không nên bón cùng với phân đạm là

a)

Vôi.

b)

Phân chuồng.

c)

Phân lân.

d)

Phân kali.

46.
Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:
a)
CaCO3
b)
Ca3(PO4)2
c)
Ca(OH)2
d)
CaCl2
47.
Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm?
a)
KCl
b)
Ca3(PO4)2
c)
K2SO4
d)
(NH2)2CO
48.
Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất?
a)
NH4NO3
b)
NH4Cl
c)
(NH4)2SO4
d)
(NH2)2CO
49.

Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học: NH4NO3 và NH4Cl, người ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

AgNO3.

d)

BaCl2

50.

Để nhận biết 3 dung dịch không màu: NH4NO3 , Ca3(PO4)2, KCl người ta dùng thuốc thử là dung dịch

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

Na2CO3

51.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? 
a)
KCl.
b)
NH4NO3.
c)
NaNO3.
d)
K2CO3
52.
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây:
a)
muối ăn
b)
thạch cao
c)
phèn chua
d)
vôi sống
53.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO

c)

Supephotphat đơn chỉ gồm Ca(H2PO4)2

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

54.
Cho 1,8 gam cacbon vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với hidro là
a)
22,5.
b)
22,8.
c)
22,6.
d)
22,4.
55.

Chọn câu sai: Khi nhận biết các hóa chất sau:

a)

Nhận biết Na3PO4 bằng AgNO3 có kết tủa trắng.

b)

Nhận biết NH4NO3 bằng dung dịch NaOH có khí mùi khai.

c)

Nhận biết CO2 bằng nước vôi trong dư có kết tủa trắng.

d)

Nhận biết HNO3 bằng Cu có khí màu nâu.

56.
Có ba lọ mất nhãn đựng ba dung dịch không màu: Na3PO4, HCl, HNO3. Thuốc thử nhận biết ba dung dịch trên là
a)
Dung dịchAgNO3.
b)
Qùy tím.
c)
Dung dịch BaCl2.
d)
Dung dịch NaOH.
57.
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
a)
Axit nitric và sắt (II) nitrat
b)
Đồng (II) nirat và axit nitric
c)
Bari hiđroxit và axit photphoric
d)
Amoni hiđrophotphat và kali hiđroxit
58.
Số phân tử hợp chất hữu cơ có trong nhóm hợp chất sau: CH4, CO2, HCOOH, C2H5OH, HCN, NH4HCO3 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
59.
Mục đích của phép phân tích định tính là:
a)
Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
b)
Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.
c)
Xác định công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
d)
Xác định hàm lượng của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
60.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm oxit kim loại, nitơ đioxit và oxi. Muối X là

a)

NH4NO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

AgNO3.

61.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm muối và oxi. Muối X là

a)

NH4NO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

AgNO3.

62.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm là nước và 1 oxit của nitơ. Muối X là

a)

NH4NO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

AgNO3.

63.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat X thu được sản phẩm kim loại, nitơ đioxit và oxi. Muối X là

a)

NH4NO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

AgNO3.

64.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe2O3, NO2, O2

c)

Fe2O3, NO2

d)

Fe, NO2, O2

65.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thu được các sản phẩm là:

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe2O3, NO2, O2

c)

Fe2O3, NO2

d)

Fe, NO2, O2

66.

Công thức hoá học của supephotphat đơn là:

a)

CaHPO4.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

d)

Ca(H2PO4)2.

67.

Công thức hoá học của supephotphat kép là:

a)

CaHPO4.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

d)

Ca(H2PO4)2.

68.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D