Font size
WorksheetsCÂN BẰNG HÓA HỌC
Total questions: 69
Worksheet time: 1hrs 7mins
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
tồn tại vĩnh viễn.
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng
Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.
Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa
Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau
Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào
chiều nghịch
chiều thuận
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) ↔ SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) ↔ N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:
∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
∆H > 0, phản ứng thu nhiệt
∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
Xét cân bằng hoá học sau:
2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.
Khi phản ứng:
N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là
3 mol
4 mol
5,25 mol
4,5 mol
Cho các yếu tố sau:
a/ Nồng độ chất phản ứng
b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ
d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a, b, c
c
a, b, c, d
a, b, c, d, e
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất
sự dịch chuyển cân bằng
sự chuyển động vận tốc phản ứng
sự biến đổi hằng số cân bằng
cho cân bằng hóa học : PCl5(g) -> PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng
tăng áp suất của hệ
tăng nhiệt độ phản ứng của hệ
thêm Cl2 của hệ
Cho cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) -> 2HI(g) . ΔrH0298> 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ
Cho cân bằng hóa học : N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) , phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nồng N2
thay đổi nhiệt độ
thêm chất xúc tác Fe
Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .
Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?
tăng nồng độ khí CO2
tăng áp suất
giảm nhiệt độ
tăng nhiệt độ
Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?
Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu
Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu
phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn
phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là SAI?
tốc độ của phản ứng thuận = phản ứng nghịch
nồng độ của tất cả các chất hỗn hợp phản ứng là không đổi
nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
giảm nhiệt độ và giảm áp suất
tăng nhiệt độ và tăng áp suất
giảm nhiệt độ và tăng áp suất
tăng nhiệt độ và giảm áp suất
2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp
1. tăng nhiệt độ
2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng
3. giảm nhiệt độ
4. thêm chất xúc tác V2O5
5. giảm nồng độ SO3
6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
1 2 3 4 5
2 3 5
2 3 4 6
1 2 4
Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);
(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);
(III) FeO (s) + CO (s) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);
(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) ⇄ CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm chất xúc tác?
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cho
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
Phản ứng thuận
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?
Một mũi tên có chiều từ trái sang phải
Hai nửa mũi tên ngược nhau
Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái
dấu =
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) <=> CaO(s) = CO2(g)
Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng?
1
2
3
4
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)
(a)
Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch
Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần
Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng
Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào
bằng nhau
phản ứng thuận lớn hơn
phản ứng nghịch lớn hơn
không xác định
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) ⇄ CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) ⇄ CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là
Tăng ápsuất.
Giảm nhiệt độ.
Giảm nồng độ khí H2 .
Thêm carbon.
Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:
Cr2O72- (da cam) + H2O ↔ 2CrO42- (vàng) + 2H+
Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu
màu da cam
màu vàng
mất màu
màu nâu đỏ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
