wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

2.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

tồn tại vĩnh viễn.

d)

tất cả đều sai

3.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

4.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

5.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

6.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

7.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

8.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

10.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

11.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

12.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

13.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

14.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

16.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

17.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

18.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

19.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

20.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

21.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

22.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

23.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

24.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

25.

Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) \leftrightarrow SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

26.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) \leftrightarrow N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

27.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

28.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

29.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c

b)

c

c)

a, b, c, d

d)

a, b, c, d, e

30.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng

c)

sự chuyển động vận tốc phản ứng

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng

31.

cho cân bằng hóa học : PCl5(g) -> PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng áp suất của hệ

c)

tăng nhiệt độ phản ứng của hệ

d)

thêm Cl2 của hệ

32.

Cho cân bằng hóa học : H2(g) + I2(g) -> 2HI(g) . ΔrH0298> 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ

33.

Cho cân bằng hóa học : N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) , phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nồng N2

c)

thay đổi nhiệt độ

d)

thêm chất xúc tác Fe

34.

Cho cân bằng hóa học : CaCO3(s) -> CaO(s) + CO2(s) .

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt .

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng làm cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận ?

a)

tăng nồng độ khí CO2

b)

tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ

d)

tăng nhiệt độ

35.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng ?

a)

Trong phản ứng một chiều , chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu

b)

Trong phản ứng thuận nghịch , các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành các chất đầu

c)

phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

36.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là SAI?

a)

tốc độ của phản ứng thuận = phản ứng nghịch

b)

nồng độ của tất cả các chất hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

37.

2SO2(g) + O2(g) -> 2SO3(g) ; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt . Phát biểu đúng là

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ pư

d)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

38.

N2(g) + 3H2(g) -> 2NH3(g) . ΔrH0298 = -92kJ . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất

39.

2SO2 + O2 -> 2SO3 . ΔrH0298 < 0 . Cho các biện pháp

1. tăng nhiệt độ

2. tăng áp suất chung của hệ phản ứng

3. giảm nhiệt độ

4. thêm chất xúc tác V2O5

5. giảm nồng độ SO3

6. giảm áp suất chung của hệ phản ứng .

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

1 2 3 4 5

b)

2 3 5

c)

2 3 4 6

d)

1 2 4

40.

Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

41.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

42.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);

(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (s) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

43.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào hệ?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

44.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm chất xúc tác?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

45.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng

Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+                

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

46.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

47.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

48.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

49.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) <=> CaO(s) = CO2(g)

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

51.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

52.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

53.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

54.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

55.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

56.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

57.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

58.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

59.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

60.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

61.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

62.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

63.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

64.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

65.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

66.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

67.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

68.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

69.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch