wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GHKI - HÓA 11- 24-25

Total questions: 68

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

2SO2 + O2 \leftrightarrow  2SO3.

b)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

c)

C2H5OH + 3O2 →  2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 →  2KCl + 3O2

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn \ne 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

4.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

c)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

d)

Phản ứng nghịch đã dừng.

5.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) \leftrightarrow 2HI(g) là

a)

KC=HI2H2.I2K_C=\frac{\lceil HI\rceil^2}{\lceil H_2\rceil.\lceil I_2\rceil}

b)

KC=HIH2.I2K_C=\frac{\lceil HI\rceil^{ }}{\lceil H_2\rceil.\lceil I_2\rceil}

c)

KC=H2.I2HIK_C=\frac{\lceil H_2\rceil.\lceil I_2\rceil}{\lceil HI\rceil^{ }}

d)

KC=H2.I2HI2K_C=\frac{\lceil H_2\rceil.\lceil I_2\rceil}{\lceil HI\rceil^2}

6.

Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g) \leftrightarrow  2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là

a)

KC=HBr2H2.Br2K_C=\frac{\lceil HBr\rceil^2}{\lceil H_2\rceil.\lceil Br_2\rceil}

b)

KC=2HBrH2.Br2K_C=\frac{2\lceil HBr\rceil}{\lceil H_2\rceil.\lceil Br_2\rceil}

c)

KC=H2.Br2HBr2K_C=\frac{\lceil H_2\rceil.\lceil Br_2\rceil}{\lceil HBr\rceil^2}

d)

KC=H2.Br22HBrK_C=\frac{\lceil H_2\rceil.\lceil Br_2\rceil}{2\lceil HBr\rceil}

7.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g)  2NO(g); > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ. 

b)

thêm khí NO vào hệ.  

c)

giảm áp suất của hệ.

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

8.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) \leftrightarrow  2HI (g); > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nồng độ H2.

b)

tăng nhiệt độ của hệ.

c)

giảm nồng độ HI.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

9.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

NaCl.

b)

Cl2.

c)

MgO.

d)

CH4.

10.

Chất điện li là  

a)

chất tan trong nước.  

b)

chất phân li trong nước thành các ion.  

c)

chất dẫn điện.

d)

chất không tan trong nước.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

12.

Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li? 

a)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá − khử.

b)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaOH.

b)

CO2.

c)

H2O.

d)

H2S.

14.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HNO3.

c)

HF.

d)

NH4Cl.

15.

Cho phương trình: NH3 + H2O \leftrightarrow NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+.

d)

OH-.

16.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \leftrightarrow CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

CH3COO-.

d)

H3O+.

17.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

18.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

19.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p3

20.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

21.

Trong NH3, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

22.

Trong NO2, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

23.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu đỏ.

b)

màu vàng.

c)

màu hồng.

d)

màu xanh.

24.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

25.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl

26.

Nitơ được sử dụng trong sản xuất các loại phân bón nào sau đây?

a)

Phân bón ammonium nitrate.

b)

Phân bón ammonium sulfate.

c)

Tất cả các loại phân bón trên.

d)

Phân bón urea.

27.

Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

cộng hoá trị không cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

28.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

đường thẳng.     

b)

hình tam giác đều.  

c)

hình tứ diện.

d)

hình chóp tam giác.

29.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

SO2, NOx.

b)

Cl2, HCl.

c)

N2, NH3.

d)

S, H2S.

30.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCl, CO.

d)

Cl2, CH4, SO2.

31.

Khi phản ứng với kim loại, Sulfur thể hiện tính chất gì?

a)

Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

b)

Tính khử.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính oxi hóa.

32.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg

33.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

34.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

NO2.

35.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine? 

a)

N2.

b)

CO2.

c)

H2.

d)

SO2.

36.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine.

b)

dung dịch Ba(OH)2.

c)

CaO.

d)

dung dịch NaOH.

37.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.

Nhận định Dung dịch X có môi trường acid.



(a)  

38.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.

Nhận định Dung dịch X có pH = 12.

(a)  

39.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.

Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch HCl 10-2 M.

(a)  

40.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-12 M.

Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch NaOH 10-2 M.

(a)  

41.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.

Nhận định Dung dịch X có môi trường acid.

(a)  

42.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.

Nhận định Dung dịch X có pH =2.

(a)  

43.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.

Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch HCl 10-2 M.



(a)  

44.

Cho dung dịch X có [H+] = 10-2 M.

Nhận định Dung dịch X có thể là dung dịch NaOH 10-2 M.

(a)  

45.

Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.

Nhận định Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

(a)  

46.

Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.

Nhận định Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

(a)  

47.

Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.

Nhận định Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

(a)  

48.

Khí nitrogen chiếm 78% thể tích không khí, là chất khí không màu, không mùi và không tan trong nước.

Nhận định Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

(a)  

49.

Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.

Nhận định Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.

(a)  

50.

Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.

Nhận định Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hóa trị.



(a)  

51.

Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.

Nhận định Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.



(a)  

52.

Nitrogen là một phi kim và là nguyên tố khá trơ về mặt hóa học khi ở dạng đơn chất.

Nhận định Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.

(a)  

53.

Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….

Nhận định Trong HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa +5 là số oxi hóa cao nhất.

(a)  

54.

Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….

Nhận định Các loại tôm, cá, … ở ao hồ có hiện tượng phú dưỡng thường khỏe mạnh và béo tốt vì có nguồn chất dinh dưỡng phong phú.

(a)  

55.

Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….

Nhận định Mưa acid tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.

(a)  

56.

Nitric acid (HNO3) là chất lỏng không màu, có tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và có nhiều ứng dụng trong đời sống. Ngoài nitric acid ra thì nitrogen còn coa các hợp chất quan trọng khác như ammonia và muối ammonium….

Nhận định Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

(a)  

57.

Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….

Nhận định Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước và phân li ra ion.

(a)  

58.

Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….

Nhận định Dung dịch nitric acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

(a)  

59.

Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….

Nhận định Muối ammonium được ứng dụng làm phân bón hóa học.



(a)  

60.

Các hợp chất của nitrogen được sản xuất rất nhiều vì những ứng dụng trong cuộc sống, đồng thời lượng chất xả thải ra môi trường có chứa nitrogen gây ra một số hiện tượng như: mưa acid,….

Nhận định Nguyên nhân gây ra hiện tượng phú dưỡng do nguồn nước thải nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt, ... chưa xử lí triệt để thải vào ao hồ.

(a)  

61.

Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.

Nhận định SO2 là một acidic oxide.

(a)  

62.

Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.

Nhận định Dùng để tẩy trắng bột giấy.

(a)  

63.

Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.

Nhận định Dùng để tẩy màu trong sản xuất đường.

(a)  

64.

Sulfur dioxide là một trong những hợp chất chứa oxygen quan trọng của sulfur.

Nhận định Khí này được tạo thành từ hoạt động của núi lửa trong tự nhiên, từ quá tình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch của con người, …

(a)  

65.

Cho các phát biểu về sulfur.

Nhận định Dùng để sản xuất sulfuric acid.



(a)  

66.

Cho các phát biểu về sulfur.

Nhận định Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử.

(a)  

67.

Cho các phát biểu về sulfur.

Nhận định Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.

(a)  

68.

Cho các phát biểu về sulfur.

Nhận định Phân tử S8 là một phân tử phân cực.

(a)