Font size
WorksheetsHóa học bài 10
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Hợp chất nào sau đây chứa 40% cacbon về khối lượng?
C2H5OH
CH3COOH
CH3CHO
C3H8
Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Dãy bao gồm tất cả các chất là hợp chất hữu cơ là
CH3COOH, CH3NH2, NaCN
CCl4, (NH2)2CO, C2H5OH
Na4C, CH4, CH3COOH
C3H8, C2H2, CaC2
Ethanol có công thức cấu tạo là C2H5OH, tính chất đặc trưng của ethanol là tác dụng với kim loại hoạt động như Na, K, không tác dụng với dung dịch NaOH, KOH. Hợp chất hữu cơ X có cùng nhóm chức với ethanol, X không thể là chất nào sau đây?
CH3OH
C3H7OH
CH2=CH-CH2OH
CH3CHO
Chất có nhiệt độ sôi là -88,6 oC là
C2H6
H2O
NaCl
W
Butanal là pmột aldehyde có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO có tính chất đặc trưng là tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra lớp silver Ag bám trên ống nghiệm. Chất nào sau đây có tính chất tương tự như butanal?
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3CH2CH2CH3
CH3CHO
Chất nào sau đây ít tan trong nước nhất?
HCl
NaOH
NaCl
C3H8
Cho một số chất: CH2=CH-CN, HCN, KCN, Al4C3, CH3COCH3. Tổng số các hợp chất hữu cơ là
2
3
4
5
Sơn, nhựa cao su tan ít tan trong dung môi nào sau đây?
Acetone
Xăng
Cloroform
Nước
Phản ứng đốt cháy ethanol: C2H5OH(l) + 3O2(g) <---> 2CO2(g) + 3H2O(g) Phản ứng hoá H298= -1300kJ Phản ứng hóahọc trên là
phản ứng thu nhiệt, diễn ra thuận lợi
phản ứng toả nhiệt, diễn ra không thuận lợi
phản ứng toả nhiệt, diễn ra thuận lợi
phản ứng thu nhiệt, diễn ra bình thường
Phổ IR của một hợp chất hữu cơ có các tín hiệu hập thụ ở 2 9171 cm-1, 2 860 cm-1, 2 688 cm-1 và 1 792 cm-1. Hợp chất hữu cơ này là
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2CH2CH2OH
CH3COOCH2CH3
HO-CH2CH=CHCH2OH
Hợp chất hữu cơ là
Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…
Hợp chất khó tan trong nước.
Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.
Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
CO2
CH4
CO
K2CO3
Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?
1
2
3
4
Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
CH4
CH3Cl
CH3COONa
CO2
Hóa học hữu cơ là
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống
Cho các phát biểu sau: (1) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.
(2) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.
(3) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
(4) Hóa học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
Nitơ
Oxi
Hidro
Cacbon
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là
A.30%
B.40%
C.50%
D.60%
Nhóm chức là
A.Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
B.Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ
C.Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào
D.Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có
A.1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
B.2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
C.4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
D.3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A.(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
B.C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
C.CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
D.NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
Hợp chất nào dưới đây là hydrocarbon?
CH4
C6H5OH
C2H5Cl
C2H5COOCH3
Hợp chất nào dưới đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
C2H2
C6H6
CHCl3
C2H6
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A.nhất thiết phải có carbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P.
B.gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C.bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D.thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Nhóm chức là
A.Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ
B.Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ
C.Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào
D.Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ
Dựa vào thành phần nguyên tố tạo nên, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?
1
2
3
4
Hóa học hữu cơ là
A.Ngành hóa học chuyên nghiên cứu cấu trúc các hợp chất hữu cơ.
B.Ngành hóa học chuyên nghiên cứu tính chất và phương pháp điều chế các hợp chất hữu cơ.
C.Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về ứng dụng của các hợp chất hữu cơ
D.Ngành hóa học chuyên nghiên cứu cấu trúc, tính chất, phương pháp điều chế và ứng dụng của các hợp chất hữu cơ
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CO.
CaCO3.
C12H22O11.
NaCN.
Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là
A.tan nhiều trong nước, ít tan trong dung môi hữu cơ.
B.nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.
C.tan nhiều trong nước, khó bay hơi.
D.tan nhiều trong các dung môi hữu cơ, nhiệt độ sôi thấp.
Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường
A.xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.
B.xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.
C.xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.
D.xảy ra nhanh, theo nhiều hướng.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
CH4.
C6H6.
C2H2.
C2H5OH.
Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra
A.tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
B.tính chất hoá học không đặc trưng của hợp chát hữu cơ.
C.tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
D.tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa
A.nguyên tố carbon và hydrogen.
B.nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen.
C.nguyên tố carbon.
D.nguyên tố hydrogen
Chất nào sau đây là hydrocarbon?
HCHO.
CH3COOCH3.
C6H5OH.
C8H18.
Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
Al4C3.
KCN.
(NH2)2CO.
CO.
Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ?
CH3CHO.
C3H5(OH)3.
CaC2.
Na2C2O4.
Chất có mạch carbon hở không phân nhánh là
CH3-CH2-CH2-CH3
Chất có mạch carbon mạch vòng là
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH3
Chất có mạch carbon hở phân nhánh là
CH3-CH2-CH2-CH3
Hoá học hữu cơ là ngành khoa học hoá học nghiên cứu về
các hợp chất của carbon như carbonic adcid, muối carbonate, muối carbide,…
các hợp chất của carbon trừ carbon monooxide, carbon dioxide, muối carbonate, các cyanide, carbide,…
nghiên cứu các hiện tượng vĩ mô và các hạt trong các hệ thống hoá học về nguyên tắc thực tiễn và các khái niệm vật lí như chuyện động, năng lượng, lực, cân bằng hoá học.
nghiên cứu về các phương pháp xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các thành phần của những mẫu khảo sát.
Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là
C4H8
C3H8
C3H6
C6H6
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon
Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2
Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O
Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là
44
46
22
88
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là
23,76%
24,57%
25,06%
26,70%
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là
51,23%
52,6%
53,33%
54,45%
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là
75%
80%
85%
90%
Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất
Có nhiệt độ sôi khác nhau
Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Có độ tan khác nhau
Có khối lượng riêng khác nhau
Phương pháp kết tinh dùng để tách biệt các chất
Có nhiệt độ sôi khác nhau
Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Có độ tan khác nhau
Có khối lượng riêng khác nhau
Nhóm chức của ancol nói chung hay ancol etylic nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử (nguyên tử):
C
H
C2H5
OH
Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5) Dễ bay hơi, khó cháy.
6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là
A.4, 5, 6.
B.1, 2, 3.
C.1, 3, 5.
D.2, 4, 6.
Cho dãy chất: CH4; C6H6; C6H5OH; C2H5ZnI; C2H5PH2. Nhận xét nào sau đây đúng?
Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon.
Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hiđrocacbon.
Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.
Có cả chất vô cơ và hữu cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon.
Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ?
A.Độ tan trong nước lớn hơn.
B.Độ bền nhiệt cao hơn.
C.Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
D.Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.
Hiđrocacbon A có tỉ khối so với He bằng 14. CTPT của A là:
C4H10.
C4H6.
C4H4.
C4H8.
Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
C3H9O3.
C2H6O2.
CH3O.
Không xác định được.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện?
CH3COONa
C2H5OH
CH3COOH
KOH
Cho các phát biểu sau:
(1) Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
(2) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, thường không hoàn toàn
(3) Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
(4) Hyđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa carbon hoặc chỉ chứa carbon và hiđro
(5) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường gặp H, O, N, đôi khi gặp S, P, halogen và có thể có cả kim loại.
(6) Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, tan tốt trong các dung môi hữu cơ.
Số phát biểu đúng là
4
2
5
3
