WorksheetsHÓA HỌC
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
Cân bằng tĩnh
Cân bằng động.
Cân bằng bền
Cân bằng không bền
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thıˋ HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
Mg,H2S,S,Fe3O4,Fe(OH)2.
Cu,C,Fe2O3,Fe(OH)2,SO2
Al,FeCO3,HI,CaO,FeO
Na2SO3,P,CuO,CaCO3,Ag
Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra
H2SO4+C→CO+SO3+H2
2H2SO4+C→2SO2+CO2+2H2O
2H2SO4+2C→2SO2+2CO+2H2O
H2SO4+4C→H2S+4CO
Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là
1
2
6
3
Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường
Hg
Fe
H2
O2
Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?
2SO2+O2↔2SO3
SO2+2NaOH→Na2SO3+H2O
SO2+2H2S→3S+2H2O
SO2+Br2+2H2O→2HBr+H2SO4
Dãy nào sau đây là hiđrocacbon?
CH3NO2,CH2=CH2,C6H6
C2H4(OH)2,C2H6,CH3−CH3
C2H6,C6H6,CH2=CH2
C2H5OH,C6H6,CH3CHO
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là
23,76%
24,57%
25,06%
26,70%
Cấu tạo hoá học là
Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?
CH3NO2,CaCO3,C6H6
CH3NO2,C2H6O,C2H3O2Na
C2H6O,C6H6,CH3NO2
C2H6O,C6H6,CaCO3
Trong các chất sau: CH4,CO,C2H6,K2CO3,C2H5ONa coˊ
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
SO2+2H2S→3S+2H2O
SO2+2NaOH→Na2SO3+H2O
SO2+NO2→xtSO3+NO
2SO2+O2→2SO3
Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
SO2+NaOH→NaHSO3
SO2+NO2→xtSO3+NO
SO2+2H2S→3S+2H2O
SO2+2KOH→K2SO3+H2O
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
Ag
Mg
Na
Ca
Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây
NaNO3
BaCl2
Na2CO3
MgCl2
Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?
5
4
3
2
Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?
Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.
Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.
Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.
Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.
Công thức tính pH
pH=−log[H−]
pH=log[H+]
pH=−log[OH−]
pH=+10log[H+]
Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
75%
78,1%
80%
21%
Phát biểu không đúng là
Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.
Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.
Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khá
Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
0
4
7
Không xác định được
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ, nhiệt độ và áp suất
Cho cân bằng hoá học H2(g)+I2(g)↔2HI(g);ΔrH°298>0
Cân bằng không bị chuyển dịch kh
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ.
Cho cân bằng hóa học: N2(g)+3H2(g)↔2NH3(g)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
Thay đổi áp suất của hệ.
Thay đổi nhiệt độ.
Thay đổi nồng độ N2
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng sau trong bình kín:
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
ΔrH°298>0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔrH°298>0, phản ứng thu nhiệt
ΔrH°298<0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔrH°298<0, phản ứng thu nhiệt
Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu củ
hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.
hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.
hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi
hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+,Cl−,S2−,Cu2+
K+,OH−,Ba2+,HCO3
Ag+,Ba2+,NO3−,OH−
HSO4−,NH4+,Na+,NO3
Phương trình điện li nào đúng?
Cả A,B.C
NaCL→Na2+Cl−
Ca(OH)2→Ca2+2OH−
C2H5OH→C2H5+OH−
Cho phản ứng sau: 2C(s)+O2(g)⇌2CO(g).
Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng là:
Kc=[C]2.[O2][CO]2
Kc=[CO]2[C]2.[O2]
Kc=[O2][CO]2
Kc=[CO2][O2]
Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g)+I2(g)↔2HI(g)
Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :
Kc=[H2].[I2][2HI]
Kc=[H2].[I2][HI]2
Kc=2[HI][H2].[I2]
Kc=[HI]2[H2].[I2]
Cho phản ứng thuận nghịch sau: CO32−−+H2O⇌HCO3−+OH−
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất đóng vai trò là acid là
CO32−
H2O
HCO3−
OH−
Cho phản ứng thuận nghịch sau: CO32−−+H2O⇌HCO3−+OH−
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất đóng vai trò là base là
H2O
CO32−
HCO3−
OH−
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
CaCO3,Cu(OH)2,Fe(OH)2,FeO
CuO,NaOH,FeCO3,Fe2O3.
Fe(OH)3,Na2CO3,Fe2O3,NH3.
KOH,FeS,K2CO3,Cu(OH)2.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào
vt=2vn
vt=vn=0
vt=0,5vn
vt=vn=0
Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau: Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là
cộng hoá trị và ion.
phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị
ion và phối trí.
cộng hoá trị và hiđro.
Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?
PO4−3
CO32−
NH4+
HCO3
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
Base là chất hoà tan được mọi acid oxide.
Base là chất có khả năng nhận proton.
Base tác dụng được với mọi Acid.
Base là chất điện li mạnh.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Tính base của NH3 gây nên do
trên N còn cặp e tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.
Acid là chất có khả năng cho proton.
Acid tác dụng được với mọi Base.
Acid là chất điện li mạnh.
Cho phản ứng sau: NH4NO3→Khıˊ X+H2O .Khí X thu được là:
NH3
N2
NO
N2O
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S,H2SO3,H2SO4.
H2S,CH3COOH,HClO.
H2CO3,H3PO4,CH3COOH,Ba(OH)2.
H2CO3,H2SO3,HClO,Al2(SO4).
Cho cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)↔2NH3(g) phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch không bị dịch chuyển khi
thay đổi áp suất của hệ.
thay đổi nhiệt độ.
thêm chất xúc tác Fe.
thay đổi nồng độ N2 .
PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3
4NH3+5O2→4NO+6H2O
8NH3+3Cl2→6NH4Cl+N2
NH3+HCl→NH4Cl
.2NH3+3CuO→3Cu+N2+3H2O
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (−196°C)
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N≡N
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxi;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
(a), (c), (d).
(a), (b).
(c), (d), (e).
(b), (c), (e).
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
HNO3,Cu(NO3)2,Ca3(PO4)2,H3PO4
H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)
CaCl2,CuSO4,CaSO4,HNO3
KCl,H2SO4,H2O,CaCl
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen
Tổng hợp amonia
Sản xuất phân lân
Tác nhân làm lạnh
Bảo quản thực phẩm
Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào
Nhiệt độ 3000°C
Nhiệt độ 300°C
Tính lửa điện
Sấm, chớp
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng vớ
H2
O2
Li
Mg
Công thức Lewis của phân tử N2
N≡N
: N=N :
:: N=N ::
:: N≡N ::
Cho phản ứng sau:
Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính acid
Thể hiện cả tính oxi hoá và khử
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
phân tử nitrogen không phân cực.
Thứ tự số oxi hoá của nitrogen trong các chất sau NH3,N2,NO,NO3−,NaNO2,N2O,HNO3 lần lượt là
-3, 0, +2, +5, +3, +1, +5
-3, 0, +2, +3, +5, +1, +3
-3, 0, +2, +6, +3, +1, +3
-3, 0, +2, +5, +3, +1, +3
Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
CH3OH vaˋ CH3CH2OH.
C6H5OH vaˋ C2H5OH.
HCHO vaˋ C6H12O6.
CH3OCH3 vaˋ CH3CH2OH.
Cặp chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
CH3COOH vaˋ HCOOCH3
C2H4 vaˋ C3H6
C2H5OH vaˋ C6H5OH
C2H2 vaˋ C4H4
Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất
X,Y,Z
X,T,U
X,Y,U
Y,T,U
Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (−CH2−) được gọi là
đồng vị
đồng đẳng
đồng phân
đồng khối
Đồng phân là những chất
Có cùng thành phần nguyên tố
Có khối lượng phân tử bằng nhau
Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau
Có tính chất hóa học giống nhau
Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC:nH:nO=1:3:1. Công thức đơn giản nhất của X là
C6H12O4
CH3O
C3H6O2
C3H6O
Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là
80
78
76
50
Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
2 : 4 : 2
1 : 2 : 1
2 : 4 : 1
1 : 2 : 2
Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:
Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.
Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết.
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết.
Phương pháp kết tinh.
Sắc kí cột.
Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra
tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
tính chất hoá học không đặc trưng của hợp chát hữu cơ.
tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Cho sơ đồ phổ khối IR của chất X như sau: X là chất nào sau đây?
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3CHO
CH3COOCH3
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là
75%
80%
85%
90%
