Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền

d)

Cân bằng không bền

2.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thıˋ HNO3HNO_3\ thì\ HNO_3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg,H2S,S,Fe3O4,Fe(OH)2.Mg,H_2S,S,Fe_3O_4,Fe(OH)_2.

b)

Cu,C,Fe2O3,Fe(OH)2,SO2Cu,C,Fe_2O_3,Fe(OH)_2,SO_2

c)

Al,FeCO3,HI,CaO,FeOAl,FeCO_3,HI,CaO,FeO

d)

Na2SO3,P,CuO,CaCO3,AgNa_2SO_3,P,CuO,CaCO_3,Ag

3.

Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4H_2SO_4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

a)

H2SO4+C→CO+SO3+H2H_2SO_4+C\rightarrow CO+SO_3+H_2

b)

2H2SO4+C→2SO2+CO2+2H2O2H_2SO_4+C\rightarrow2SO_2+CO_2+2H_2O

c)

2H2SO4+2C→2SO2+2CO+2H2O2H_2SO_4+2C\rightarrow2SO_2+2CO+2H_2O

d)

H2SO4+4C→H2S+4COH_2SO_4+4C\rightarrow H_2S+4CO

4.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

5.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường

a)

HgHg

b)

FeFe

c)

H2H_2

d)

O2O_2

6.

Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?

a)

2SO2+O2↔2SO32SO_2+O_2\leftrightarrow2SO_3

b)

SO2+2NaOH→Na2SO3+H2OSO_2+2NaOH\rightarrow Na_2SO_3+H_2O

c)

SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

d)

SO2+Br2+2H2O→2HBr+H2SO4SO_2+Br_2+2H_2O\rightarrow2HBr+H_2SO_4

7.

Dãy nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

CH3NO2,CH2=CH2,C6H6CH_3NO_2,CH_2=CH_2,C_6H_6

b)

C2H4(OH)2,C2H6,CH3−CH3C_2H_4(OH)_2,C_2H_6,CH_3-CH_3

c)

C2H6,C6H6,CH2=CH2C_2H_6,C_6H_6,CH_2=CH_2

d)

C2H5OH,C6H6,CH3CHOC_2H_5OH,C_6H_6,CH_3CHO

8.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3ClCH_3Cl là

a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,06%

d)

26,70%

9.

Cấu tạo hoá học là

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

10.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2,CaCO3,C6H6CH_3NO_2,CaCO_3,C_6H_6

b)

CH3NO2,C2H6O,C2H3O2NaCH_3NO_2,C_2H_6O,C_2H_3O_2Na

c)

C2H6O,C6H6,CH3NO2C_2H_6O,C_6H_6,CH_3NO_2

d)

C2H6O,C6H6,CaCO3C_2H_6O,C_6H_6,CaCO_3

11.

Trong các chất sau: CH4,CO,C2H6,K2CO3,C2H5ONa coˊCH_4,CO,C_2H_6,K_2CO_3,C_2H_5ONa\ có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

c)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

12.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

b)

SO2+2NaOH→Na2SO3+H2OSO_2+2NaOH\rightarrow Na_2SO_3+H_2O

c)

SO2+NO2→xtSO3+NOSO_2+NO_2\rightarrow^{xt}SO_3+NO

d)

2SO2+O2→2SO32SO_2+O_2\rightarrow2SO_3

13.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

SO2+NaOH→NaHSO3SO_2+NaOH\rightarrow NaHSO_3

b)

SO2+NO2→xtSO3+NOSO_2+NO_2\rightarrow^{xt}SO_3+NO

c)

SO2+2H2S→3S+2H2OSO_2+2H_2S\rightarrow3S+2H_2O

d)

SO2+2KOH→K2SO3+H2OSO_2+2KOH\rightarrow K_2SO_3+H_2O

14.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng ?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

15.

Để phân biệt hai acid H2SO4H_2SO_4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây

a)

NaNO3NaNO_3

b)

BaCl2BaCl_2

c)

Na2CO3Na_2CO_3

d)

MgCl2MgCl_2

16.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4H_2SO_4 từ quặng pyrit sắt cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

17.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

18.

Công thức tính pH

a)

pH=−log⁡[H−]pH=-\log\left[H^-\right]

b)

pH=log⁡[H+]pH=\log\left[H^+\right]

c)

pH=−log⁡[OH−]pH=-\log\left[OH^-\right]

d)

pH=+10log⁡[H+]pH=+10\log\left[H^+\right]

19.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

a)

75%75\%

b)

78,1%78,1\%

c)

80%80\%

d)

21%21\%

20.

Phát biểu không đúng là

a)

Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.

b)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.

c)

Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.

d)

Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khá

21.

Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

a)

0

b)

4

c)

7

d)

Không xác định được

22.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

d)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

23.

Cho cân bằng hoá học H2(g)+I2(g)↔2HI(g);ΔrH°298>0H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)\leftrightarrow2HI\left(g\right);\Delta_rH\degree_{298>0}

Cân bằng không bị chuyển dịch kh

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2H_2

d)

giảm áp suất chung của hệ.

24.

Cho cân bằng hóa học: N2(g)+3H2(g)↔2NH3(g)N_2(g)+3H_2(g)\leftrightarrow2NH_3(g)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi nồng độ N2N_2

d)

Thêm chất xúc tác.

25.

Cho cân bằng sau trong bình kín:

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔrH°298>0, phản ứng tỏa nhiệt\Delta_rH\degree_{298>0,\ phản\ ứng\ tỏa\ nhiệt}

b)

ΔrH°298>0, phản ứng thu nhiệt\Delta_rH\degree_{298>0,\ phản\ ứng\ thu\ nhiệt}

c)

ΔrH°298<0, phản ứng tỏa nhiệt\Delta_rH\degree_{298<0,\ phản\ ứng\ tỏa\ nhiệt}

d)

ΔrH°298<0, phản ứng thu nhiệt\Delta_rH\degree_{298<0,\ phản\ ứng\ thu\ nhiệt}

26.

Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu củ

a)

hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

b)

hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

c)

hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi

d)

hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi

27.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+,Cl−,S2−,Cu2+Na^+,Cl^-,S^{2-},Cu^{2+}

b)

K+,OH−,Ba2+,HCO3K^+,OH^-,Ba^{2+},HCO_3

c)

Ag+,Ba2+,NO3−,OH−Ag^+,Ba^{2+},NO_{3-},OH^-

d)

HSO4−,NH4+,Na+,NO3HSO_{4-},NH_{4+},Na^+,NO_3

28.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

Cả A,B.C

b)

NaCL→Na2+Cl−NaCL\rightarrow Na^2+Cl^-

c)

Ca(OH)2→Ca2+2OH−Ca\left(OH\right)_2\rightarrow Ca^2+2OH^-

d)

C2H5OH→C2H5+OH−C_2H_5OH\rightarrow C_2H_5+OH^-

29.

Cho phản ứng sau: 2C(s)+O2(g)⇌2CO(g).2C(s)+O_2(g)⇌2CO(g).

Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng là:

a)

Kc=[CO]2[C]2.[O2]K_c=\frac{\left[CO\right]^2}{\left[C\right]^2.\left[O_2\right]}

b)

Kc=[C]2.[O2][CO]2K_c=\frac{\left[C\right]^2.\left[O_2\right]}{\left[CO\right]^2}

c)

Kc=[CO]2[O2]K_c=\frac{\left[CO\right]^2}{\left[O_2\right]}

d)

Kc=[O2][CO2]K_c=\frac{\left[O_2\right]}{\left[CO_2\right]}

30.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : H2(g)+I2(g)↔2HI(g)H_2(g)+I_2(g)\leftrightarrow2HI(g)

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

a)

Kc=[2HI][H2].[I2]K_c=\frac{\left[2HI\right]}{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}

b)

Kc=[HI]2[H2].[I2]K_c=\frac{\left[HI\right]^2}{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}

c)

Kc=[H2].[I2]2[HI]K_c=\frac{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}{2\left[HI\right]}

d)

Kc=[H2].[I2][HI]2K_c=\frac{\left[H_2\right].\left[I_2\right]}{\left[HI\right]^2}

31.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: CO32−−+H2O⇌HCO3−+OH−CO_3^{2-}-+H_2O⇌HCO_{3-}+OH^-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất đóng vai trò là acid là

a)

CO32−CO_3^{2-}

b)

H2OH_2O

c)

HCO3−HCO_3^-

d)

OH−OH^-

32.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: CO32−−+H2O⇌HCO3−+OH−CO_3^{2-}-+H_2O⇌HCO_{3-}+OH^-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất đóng vai trò là base là

a)

H2OH_2O

b)

CO32−CO_3^{2-}

c)

HCO3−HCO_3^-

d)

OH−OH^-

33.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3HNO_3 thì HNO3HNO_3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

CaCO3,Cu(OH)2,Fe(OH)2,FeOCaCO_3,Cu(OH)_2,Fe(OH)_2,FeO

b)

CuO,NaOH,FeCO3,Fe2O3.CuO,NaOH,FeCO_3,Fe_2O_3.

c)

Fe(OH)3,Na2CO3,Fe2O3,NH3.Fe(OH)_3,Na_2CO_3,Fe_2O_3,NH_3.

d)

KOH,FeS,K2CO3,Cu(OH)2.KOH,FeS,K_2CO_3,Cu(OH)_2.

34.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vtv_t và tốc độ phản ứng nghịch vnv_n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào

a)

vt=2vnv_t=2_{v_n}

b)

vt=vn≠0v_t=v_n\ne0

c)

vt=0,5vnv_t=0,5v_n

d)

vt=vn=0v_t=v_n=0

35.

Phân tử HNO3HNO_3 có cấu tạo như sau: Các loại liên kết có trong phân tử HNO3HNO_3 là

a)

cộng hoá trị và ion.

b)

phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị

c)

ion và phối trí.

d)

cộng hoá trị và hiđro.

36.

Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

PO4−3PO_4^{-3}

b)

CO32−CO_3^{2-}

c)

NH4+NH_{4^+}

d)

HCO3HCO_3

37.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3HNO_3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

38.

Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Base là chất hoà tan được mọi acid oxide.

b)

Base là chất có khả năng nhận proton.

c)

Base tác dụng được với mọi Acid.

d)

Base là chất điện li mạnh.

39.

Các tính chất hoá học của HNO3HNO_3 là

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

40.

Tính base của NH3NH_3 gây nên do

a)

trên N còn cặp e tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3NH_3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3NH_3 tác dụng với nước tạo NH4OHNH_4OH

41.

Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid là chất có khả năng cho proton.

c)

Acid tác dụng được với mọi Base.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

42.

Cho phản ứng sau: NH4NO3→Khıˊ X+H2ONH_4NO_3\rightarrow Khí\ X+H_2O .Khí X thu được là:

a)

NH3NH_3

b)

N2N_2

c)

NONO

d)

N2ON_2O

43.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S,H2SO3,H2SO4.H_2S,H_2SO_3,H_2SO_4.

b)

H2S,CH3COOH,HClO.H_2S,CH_3COOH,HClO.

c)

H2CO3,H3PO4,CH3COOH,Ba(OH)2.H_2CO_3,H_3PO_4,CH_3COOH,Ba(OH)_2.

d)

H2CO3,H2SO3,HClO,Al2(SO4).H_2CO_3,H_2SO_3,HClO,Al_2(SO_4).

44.

Cho cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)↔2NH3(g)N_2(g)+3H_2(g)\leftrightarrow2NH_3(g) phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nhiệt độ.

c)

thêm chất xúc tác Fe.

d)

thay đổi nồng độ N2N_2 .

45.

PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3NH_3

a)

4NH3+5O2→4NO+6H2O4NH_3+5O_2→4NO+6H_2O

b)

8NH3+3Cl2→6NH4Cl+N28NH_3+3Cl_2→6NH_4Cl+N_2

c)

NH3+HCl→NH4ClNH_3+HCl→NH_4Cl

d)

.2NH3+3CuO→3Cu+N2+3H2O.2NH_3+3CuO→3Cu+N_2+3H_2O

46.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (−196°C)\left(-196\degree C\right)

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N≡NN\equiv N

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b).

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e).

47.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3,Cu(NO3)2,Ca3(PO4)2,H3PO4HNO_3,Cu(NO_3)_2,Ca_3(PO_4)_2,H_3PO_4

b)

H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)H_2SO_4,NaCl,KNO_3,Ba(NO_3)

c)

CaCl2,CuSO4,CaSO4,HNO3CaCl_2,CuSO_4,CaSO_4,HNO_3

d)

KCl,H2SO4,H2O,CaClKCl,H_2SO_4,H_2O,CaCl

48.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen

a)

Tổng hợp amonia

b)

Sản xuất phân lân

c)

Tác nhân làm lạnh

d)

Bảo quản thực phẩm

49.

Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào

a)

Nhiệt độ 3000°CNhiệt\ độ\ 3000\degree C

b)

Nhiệt độ 300°CNhiệt\ độ\ 300\degree C

c)

Tính lửa điện

d)

Sấm, chớp

50.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

COCO

b)

NONO

c)

SO2SO_2

d)

CO2CO_2

51.

N2N_2 thể hiện tính khử trong phản ứng vớ

a)

H2H_2

b)

O2O_2

c)

LiLi

d)

MgMg

52.

Công thức Lewis của phân tử N2

a)

N≡NN\equiv N

b)

: N=N ::\ N=N\ :

c)

:: N=N ::::\ N=N\ ::

d)

:: N≡N ::::\ N\equiv N\ ::

53.

Cho phản ứng sau:

Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

Thể hiện cả tính oxi hoá và khử

54.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

55.

Thứ tự số oxi hoá của nitrogen trong các chất sau NH3,N2,NO,NO3−,NaNO2,N2O,HNO3NH_3,N_2,NO,NO_3^-,NaNO_2,N_2O,HNO_3 lần lượt là

a)

-3, 0, +2, +5, +3, +1, +5

b)

-3, 0, +2, +3, +5, +1, +3

c)

-3, 0, +2, +6, +3, +1, +3

d)

-3, 0, +2, +5, +3, +1, +3

56.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH3OH vaˋ CH3CH2OH.CH_3OH\ và\ CH_3CH_2OH.

b)

C6H5OH vaˋ C2H5OH.C_6H_5OH\ và\ C_2H_5OH.

c)

HCHO vaˋ C6H12O6.HCHO\ và\ C_6H_{12}O_6.

d)

CH3OCH3 vaˋ CH3CH2OH.CH_3OCH_3\ và\ CH_3CH_2OH.

57.

Cặp chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH3COOH vaˋ HCOOCH3CH_3COOH\ và\ HCOOCH_3

b)

C2H4  vaˋ  C3H6C_2H_4\ \ và\ \ C_3H_6

c)

C2H5OH vaˋ C6H5OHC_2H_5OH\ và\ C_6H_5OH

d)

C2H2 vaˋ C4H4C_2H_2\ và\ C_4H_4

58.

Những công thức nào dưới đây biểu diễn cùng một chất

a)

X,Y,Z

b)

X,T,U

c)

X,Y,U

d)

Y,T,U

59.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (−CH2−)\left(-CH_2-\right) được gọi là

a)

đồng vị

b)

đồng đẳng

c)

đồng phân

d)

đồng khối

60.

Đồng phân là những chất

a)

Có cùng thành phần nguyên tố

b)

Có khối lượng phân tử bằng nhau

c)

Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

d)

Có tính chất hóa học giống nhau

61.

Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC:nH:nO=1:3:1.n_C:n_H:n_O=1:3:1. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H12O4C_6H_{12}O_4

b)

CH3OCH_3O

c)

C3H6O2C_3H_6O_2

d)

C3H6OC_3H_6O

62.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80

b)

78

c)

76

d)

50

63.

Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2C_2H_4O_2 lần lượt là

a)

2 : 4 : 2

b)

1 : 2 : 1

c)

2 : 4 : 1

d)

1 : 2 : 2

64.

Công thức phân tử (CTPT) không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

65.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

66.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

67.

Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra

a)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

b)

tính chất hoá học không đặc trưng của hợp chát hữu cơ.

c)

tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

d)

tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

68.

Cho sơ đồ phổ khối IR của chất X như sau: X là chất nào sau đây?

a)

CH3CH2OHCH_3CH_2OH

b)

CH3COOHCH_3COOH

c)

CH3CHOCH_3CHO

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3

69.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4CH_4 là

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%