NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA CUỐI KÌ 1, LỚP 11
Total questions: 65
Worksheet time: 22mins
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Ba(OH)2.
Al2(SO4)3.
H2O.
H2SO4.
Trong các chất sau đây, chất nào là chất điện li yếu?
H2SO4.
NaOH.
HClO.
Na2CO3.
Giá trị pH nào sau đây là pH của môi trường axit?
11.
9.
7.
3.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
CH3COOH
AgCl
HI
NH4Cl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
HBr.
NaOH.
CuCl2.
C12H22O11.
Trong các chất sau đây, chất nào là chất điện li yếu?
HNO3.
H2S.
KOH.
NaCl.
Giá trị pH nào sau đây là pH của môi trường kiềm?
1
4
7
8
Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?
HNO3
KOH
CH3OH
KCl
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?
NaCl, HCl,NaOH.
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH.
H2S, CaSO4, NaHCO3
Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
MgO, KOH, CuSO4, NH3.
CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3.
NaCl, KOH, Na2CO3, NH3.
KOH, Na2CO3, NH3, Na2S.
Dãy các chất nào sau đây đều là chất không điện ly?
H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2
CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2
NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3
C2H5OH, C6H12O6 và CH3CHO
Cho các ion sau: CO3 2-, CH3COO-, HSO42-, Cl-, NO3-, S2-, HCO3-. Hãy cho biết có bao nhiêu ion có khả năng nhận proton?
3
4
5
6
Cho phương trình hóa học : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O, phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
Na+ + Cl- → NaCl.
Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.
2H+ + CO32- → CO2 + H2O.
Na2CO3 → 2Na+ + CO32-.
Cho phương trình hóa học : NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O, phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
Na+ + Cl- → NaCl.
HCO3- + H+ → CO2 + H2O.
HCO3- + Cl- → CO2 + H2O.
NaHCO3 → Na+ + HCO3-.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HCl
H2O.
NaCl
NaOH
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?
CaCl2.
NaOH
Na2S.
BaSO4.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol. Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
H2SO4.
Al2(SO4)3.
Ca(OH)2.
NH4NO3.
Cho các chất sau : Al ; Na2CO3 ; Al(OH)3 ; (NH4)2CO3. Số chất trong dãy trên vừa tác dụng được với dung dịch HCl và tác dụng với dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Chất nào sau đây vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl
CH3COOH
NH2CH2COOH
CH3CH2NH2
CH3COONa
Trường hợp nào sau đây không dẫn diện?
Dung dịch NaOH
NaCl nóng chảy
Dung dịch NaCl
NaCl khan
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
1
2
3
4
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaOH
HF.
CH3COOH
C2H5OH
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl hòa tan trong nước.
KOH nóng chảy.
KCl rắn, khan.
NaCl nóng chảy.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH
NaCl
C2H5OH
H2O
Chất nào sau đây không điện ly trong nước
NaOH
HCl
C6H12O6 (glucozo)
CH3COOH
Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ : NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), KNO3 (4). Dung dịch có pH lớn nhất là
Ba(OH)2
KNO3
NH3
NaOH
Dung dịch nào làm quì tím hóa xanh
Na2CO3
HNO3
HCl
NaCl
chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HF
Al(OH)3
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Dung dịch nào sau có [H+] = 0,1M
Dung dịch KOH 0,1M
Dung dịch HCl 0,1M
Dung dịch Ca(OH)2 0,1M
Dung dịch HF 0,1M
Thành phân hóa học của supephotphat kép là?
Ca(H2PO4)2và CaSO4
(NH2)2CO
Ca(H2PO4)2
KNO3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?
Ag, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
NaNO2.
NaOH
Na2O
Na.
HNO3 tác dụng được với tập hợp tất các các chất nào trong các dãy sau
BaO, CO2
NaNO3, CuO
Na2O, Na2SO4
Cu, MgO
Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali?
NaCl
(NH2)2CO
NH4NO2
KNO3
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông
tẩm nước vôi hoặc xút.
tẩm nước
khô.
tẩm giấm ăn.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí amoniac bằng cách
Tổng hợp từ khí N2 và khí H2, xúc tác bột Fe, nung nóng.
Nhiệt phân muối NH4Cl.
Nhiệt phân muối NH4HCO3.
Cho muối NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng.
Công thức nào sau đây là của phân đạm ure?
(NH2)2CO
Ca3(PO4)2
K2SO4
Ca(H2PO4)2
Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?
Al
Cr
Fe
Cu
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
HNO3.
Na2CO3.
NaOH.
CH3COOH.
Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO2, O2.
AgNO2, O2.
Ag, Ag2O, NO2.
Photpho tác dụng được với chất nào sau đây?
Mg.
NaCl.
H2O.
NaOH.
Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối là
Na2HPO4 và Na3PO4.
NaH2PO4 và Na3PO4
NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
. Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3
. Axit photphoric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
Ở điều kiện thường, axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.
Để loại bỏ SO2 trong CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây?
Dung dịch Ca(OH)2.
CuO
Dung dịch NaOH
Dung dịch Br2.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,2 mol NaOH. Muối thu được sau phản ứng là
NaHCO3 và Na2CO3
NaHCO3 hoặc Na2CO3
NaHCO3
Na2CO3.
Thể tích hơi của 2,9 gam chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là
56
42
58
44.
Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là
Đồng (II) oxit và than hoạt tính
Than hoạt tính
Đồng (II) oxit và Magie oxit
Đồng (II) oxit và Mangan dioxit
Khí cacbonic là
CO
NO2
SO2
CO2
Chất khí nào sau đây không cháy trong oxi?
C2H2
CH4
CO2
NH3
Muối cacbonat nào sau đây không bị nhiệt phân?
MgCO3
CaCO3
K2CO3
BaCO3
Để nhận biết khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây?
CuO.
Dung dịch Ca(OH)2.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Br2.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Muối thu được sau phản ứng là
Na2CO3
NaHCO3.
NaHCO3 hoặc Na2CO3.
NaHCO3 và Na2CO3
Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và động vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
CO2.
SO2.
CO
Cl2.
Một chất X có tính chất sau:
- Không màu, rất độc.
- Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. X là
H2.
CO
Cl2
CO2.
Trong dung dịch, muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Ca(HCO3)2.
Na2SO4
CaCl2
NaCl
Các chất nào trong dãy sau đều là chất hữu cơ?
CH3COOH, C2H5OH, C6H12O6, CO
HCOOH, CH4, C6H12O6, C2H5OH
C2H2, C12H22O11, C2H4, CO2
CH3COOH, (NH4)CO3, C6H6, CH4.
Công thức phân tử là công thức
biểu thị tỉ lệ tối đa các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
biểu thị tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
SO2
CO2.
N2
O2.
Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2 là
Có kết tủa trắng không tan trong dung dịch NaOH
Có sủi bọt khí không màu thoát ra
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng xuất hiện và tan trong NaOH
Chất nào sau đây là chất lưỡng tính
Na2CO3
AlCl3
KHSO4
Ca(HCO3)2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân
CaCO3.
MgCO3.
Na2CO3
NaHCO3.
Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?
(NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6.
C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N.
CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl.
NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4.
Công thức đơn giản nhất là công thức
biểu thị tỉ lệ tối đa các nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
biểu thị tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
