NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 11
Total questions: 69
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
NaCl.
b)
CH3COOH.
c)
C2H5OH.
d)
H2O.
2.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
a)
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
b)
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.
c)
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
d)
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu:
a)
H2CO3, H2S, CH3COOH.
b)
H2S, CH3COOH, Ba(OH)2.
c)
H2S, H2SO3, H2SO4.
d)
H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3.
4.
Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:
a)
Dung dịch muối ăn
b)
Dung dịch ancol
c)
Dung dịch đường
d)
Dung dịch benzen trong ancol
5.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
a)
Mg(OH)2 =>Mg2+ + 2OH
b)
Ba(OH)2 =>Ba2+ + 2OH
c)
CH3COOH > CH3COO + H+
d)
Na2SO4 =>2Na+ + SO42-
6.
Muối nào sau đây không phải là muối axit?
a)
Na2HPO3.
b)
Na2HPO4.
c)
NaHSO4.
d)
Ca(HCO3)2.
7.
Phương trình ion rút gọn H+ + OH- => H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
HCl + NaOH => NaCl + H2O.
b)
NaOH + NaHCO3 => Na2CO3 + H2O
c)
H2SO4 + Ba(OH)2 => BaSO4 + 2H2O.
d)
3HCl + Fe(OH)3 => FeCl3 + 3H2O.
8.
Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl-, NO3-.
b)
Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl-
c)
Ca2+, K+, Cu2+, NO3-, OH-, Cl-
d)
Ag+, Fe3+, H+, Br-, CO32-, NO3-
9.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
b)
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.
c)
K+, NH4+, SO42–, PO43-.
d)
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
10.
Các dd sau cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?
a)
H2SO4.
b)
HCl.
c)
NaOH.
d)
NH4NO3.
11.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
a)
KCl rắn, khan.
b)
Nước biển.
c)
Nước sông, hồ, ao.
d)
dd KCl trong nước.
12.
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
a)
HCl
b)
NH3
c)
KOH
d)
NaCl
13.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
a)
H2SO4.
b)
HCl.
c)
CH3COOH.
d)
NaCl.
14.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
a)
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
b)
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
c)
Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
d)
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
15.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
a)
AlCl3 và CuSO4.
b)
HCl và AgNO3.
c)
NaOH và HCl.
d)
MgCl2 và NaOH.
16.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?
a)
NaOH.
b)
BaSO4.
c)
CaCl2.
d)
Na2S.
17.
Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42-. Công thức biểu diễn mối quan hệ của a, b, c, d đúng là
a)
a + 2b = c + 2d.
b)
a + c = b + d.
c)
2a + b = 2c + d.
d)
a + b = c + d.
18.
Phương trình 2H+ + S2- => H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
a)
K2S + HCl → H2S + KCl.
b)
BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.
c)
FeS + HCl→ FeCl2 + H2S.
d)
H2SO4 đặc + Mg → MgSO4 + H2S + H2O.
19.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
a)
Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
b)
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
c)
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
d)
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
20.
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
a)
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
b)
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
c)
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
d)
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
21.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
NaOH.
b)
KCl.
c)
HCl.
d)
Na2SO4.
22.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
HCl.
b)
K2SO4.
c)
KOH.
d)
NaCl.
23.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
Na2SO4.
b)
Ba(OH)2.
c)
HClO4.
d)
HCl.
24.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
a)
Zn(OH)2.
b)
CuSO4.
c)
Fe(OH)3.
d)
Al.
25.
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
a)
(2), (3), (4), (1).
b)
(3), (2), (4), (1).
c)
(4), (1), (2), (3).
d)
(1), (2), (3), (4).
26.
Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?
a)
H2SO4.
b)
Ba(OH)2.
c)
NaOH.
d)
HCl.
27.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
a)
Ba(OH)2.
b)
NH3.
c)
NaCl.
d)
NaOH.
28.
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
a)
không khí.
b)
amoni nitrat.
c)
amoniac.
d)
axit nitric.
29.
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng nó trong bình tối màu. Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường có màu vàng vì nó có hòa lẫn một ít khí X. Vậy X là khí nào sau đây?
a)
NO2.
b)
NH3.
c)
Cl2.
d)
N2O.
30.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
a)
NH4NO3.
b)
NaNO3.
c)
K2CO3.
d)
KCl.
31.
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
a)
(2), (3), (4).
b)
(1), (2), (3).
c)
(1), (2), (4).
d)
(1), (3).
32.
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
a)
KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
b)
MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
c)
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
d)
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
33.
Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
a)
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
b)
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
c)
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
d)
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.
34.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
a)
4
b)
5
c)
2
d)
3
35.
Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây?
a)
Nhiệt phân NH4NO2
b)
Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin.
c)
Nhiệt phân NH4NO3
d)
Nhiệt phân AgNO3
36.
Tính chất hóa học của NH3 là:
a)
tính khử, tính bazơ yếu.
b)
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
c)
tính bazơ mạnh, tính khử.
d)
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
37.
Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
a)
NH3 , N2O , NO , NO2 , NO3-
b)
NO , N2O , NH3 , NO3- , N2
c)
NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2
d)
N2 , NO , NH3 , NO2 , NO3-
38.
Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : N2 → NH3 → (A) → (B) → HNO3
a)
(A) là NO, (B) là NO2
b)
(A) là N2, (B) là NO2
c)
(A) là NO, (B) là N2O5
d)
(A) là N2, (B) là N2O5
39.
Thành phần chính của phân đạm ure là
a)
(NH2)2CO.
b)
K2SO4.
c)
Ca(H2PO4)2.
d)
KCl.
40.
Khi nhiệt phân AgNO3 sẽ thu được các chất sau:
a)
Ag, O2 và NO2
b)
Ag và NO2
c)
AgNO2 và O2
d)
Ag2O, NO2 và O2
41.
Thành phần chính của supephotphat kép là:
a)
Ca(H2PO4)2
b)
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
c)
CaHPO4 và CaSO4
d)
CaHPO4
42.
Khí NH3 bị lẫn hơi nước, để thu được NH3 khan ta dùng
a)
CaO.
b)
H2SO4 đặc.
c)
P2O5
d)
CuSO4 khan.
43.
Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có giong sấm là có thêm đạm trời rất tốt cho cây trồng”. Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào:
a)
Nito
b)
Photpho
c)
Kali
d)
Silic
44.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
a)
ns2np3.
b)
ns2np5.
c)
ns1np5.
d)
ns2np5nd5.
45.
Khí nào có tính gây cười?
a)
N2O
b)
NO2
c)
N2
d)
NO
46.
Nhiệt phân AgNO3 thu được
a)
Ag, NO2, O2
b)
Ag2O, O2
c)
Ag2O, NO2
d)
Ag2O, NO2, O2
47.
Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào
a)
P2O5
b)
H3PO4
c)
P
d)
PO43-
48.
Công thức hoá học của magie photphua là
a)
Mg3P2
b)
Mg3(PO4)2
c)
Mg2P2O7
d)
Mg2P3
49.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
a)
Fe(NO3)3.
b)
Fe(NO2)2.
c)
Fe(NO2)3.
d)
Fe(NO3)2.
50.
Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
NH3 làm quỳ tím ẩm hóa hồng.
b)
NH3 nhẹ hơn không khí.
c)
NH3 là chất khí có mùi khai.
d)
NH3 tan nhiều trong nước.
51.
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là
a)
Al, Fe
b)
Ag, Fe
c)
Pb, Ag
d)
Pt, Au
52.
Hợp chất của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại là
a)
N2O5
b)
NO
c)
NH4NO3
d)
NO2
53.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 nung nóng thu được hỗn hợp rắn A gồm:
a)
Cu, Pb, MgO và Al2O3
b)
Al, Pb, Mg và CuO
c)
Cu, Al, MgO và Pb
d)
Pb, Cu, Al và Al
54.
Ruột bút chì được sản xuất từ:
a)
Than chì.
b)
Chì kim loại
c)
Than đá
d)
Than củi
55.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng
a)
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
b)
SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si.
c)
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.
d)
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
56.
Tính chất đặc biệt của kim cương là:
a)
Rất cứng
b)
Rất mềm
c)
Cản quang
d)
Có ánh kim
57.
Thành phần chính của cát là:
a)
SiO2
b)
H2SiO3
c)
Si
d)
Na2SiO3
58.
1Khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng nào sau đây mô tả là đúng nhất?
a)
Lúc đầu có kết tủa trắng,sau đó tan ra thành dung dịch đồng nhất.
b)
Lúc đầu không có hiện tượng gì,sau đó xuất hiện kết tủa trắng.
c)
Có kết tủa trắng và không bị tan.
d)
Không có hiện tượng gì.
59.
Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
a)
Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
b)
Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
c)
Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2
d)
Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
60.
Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa
a)
than hoạt tính.
b)
CuO.
c)
lưu huỳnh.
d)
CaO.
61.
Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là:
a)
Nước Brom.
b)
Dung dịch Ca(OH)2.
c)
Dung dịch Ba(OH)2.
d)
Dung dịch BaCl2.
62.
Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là:
a)
thấy xuất hiện kết tủa trắng.
b)
thấy có hiện tượng sủi bọt khí.
c)
thấy có kết tủa xanh tạo thành.
d)
không thấy hiện tượng.
63.
Cho khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3, FeO, MgO, CuO. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm
a)
Al2O3, Fe, MgO, CuO.
b)
Al, Fe, MgO, Cu.
c)
Al2O3, FeO, Mg, Cu.
d)
Al, Fe, Mg, Cu.
64.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
a)
3CO + Al2O3 → 2Al + 3CO2.
b)
2CO + O2 → 2CO2.
c)
CO + FeO → CO2 + Fe.
d)
CO + CuO → CO2 + Cu.
65.
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
a)
nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
b)
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
c)
bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
d)
thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
66.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
a)
đồng đẳng.
b)
đồng khối.
c)
đồng phân.
d)
đồng vị.
67.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
a)
C2H5OH, CH3OCH3.
b)
CH3OCH3, CH3CHO.
c)
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
d)
C4H10, C6H6.
68.
Khi phân tích định tính hợp chất hữu cơ nguyên tố C sẽ được chuyên thành
a)
CO2.
b)
CaCO3.
c)
Ca(HCO3)2.
d)
CO.
69.
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
a)
công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
b)
công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.
c)
công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.
d)
công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
Reset
