WorksheetsÔTGK1- HÓA 11 CHƯƠNG ĐIỆN LI LÝ THUYẾT
Total questions: 67
Worksheet time: 37mins
Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là
HNO3, KOH, K2SO4.
NaCl, KOH, CH3COOH.
KOH, NaBr, H2S.
HNO3, NaCl, Al(OH)3.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3.
NaOH.
Mg(OH)2.
Zn(OH)2.
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là
13
12
2
11
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
K2SO4 và BaCl2.
CaF2 và H2SO4.
Fe2(SO4)3 và KOH.
CaCl2 và Na2SO4.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để phản ứng trao đổi ion xảy ra?
tạo kết tủa
tạo chất điện li yếu
tạo chất khí
tạo muối.
Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H+ + F-
Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇌ H+ + Cl-
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Chất nào sau đây không dẫn điện?
A.KCl rắn, khan.
B.CaCl2 nóng chảy.
C.NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Một dung dịch có [H+] = 10-12M. Tính [OH-] và pH của dung dịch, xác định môi trường và quỳ chuyển thành màu gì khi nhúng vào dung dịch
[OH-]=10-2M, pH= 2, môi trường axit, quỳ chuyển đỏ
[OH-]=10-2M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh
[OH-]=10-12M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh
[OH-]=10-12M, pH= 2, môi trường kiềm, quỳ chuyển đ
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < 0,05M
[ClO−] = 0,05M
[H+] > [ClO−].
[H+] = 0,05M.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A. H2SO4, H2S, CH3COOH.
B. H2CO3, H2SO3, H3PO4
C. H2SO4, H2SO3, HF
D. H2S, H2CO3, H2SO3.
A
B
C
D
Cho phenolptalein vào dung dịch có pH= 6 thì phenolptalein sẽ chuyển sang màu gì?
Không đổi màu
Màu xanh
Màu đỏ
Màu tím
Muối nào sau đây không phải muối axit:
NaHPO3
NaHCO3
NaHSO4
NaH2PO3
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?
Muối ăn (NaCl)
Thuốc muối (NaHCO3)
Đá vôi ( CaCO3)
Chất khác
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Dung dịch X có [H+] = 0,003M. pH của dung dịch X là?
-2,522
3
2,522
3.10-3
Trong các dãy chất sau, dãy chất nào đều là chất điện li yếu?
HF; H2SO3; Fe(OH)3; HCOOH.
H2S; Na2S; CH3COOH; CH3COONa.
H2CO3; K2CO3; Cu(OH)2; CaCl2.
Mg(OH)2; BaSO4; H2SO4; NaHCO3.
Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Chất nào sau đây không dẫn điện?
A.KCl rắn, khan.
B.CaCl2 nóng chảy.
C.NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
B. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
C. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
D. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
K+, Ba2+, OH–, Cl–.
Na+, K+, OH–, HCO3–.
Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
Một mẫu nước mưa có pH = 4,82, Nồng độ [H+] của mẫu nước mưa trên là
[H+] = 1,0.10-4M.
[H+] = 1,0.10-5M.
[H+] > 1,0.10-5M.
[H+] < 1,0.10-5M
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S, HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là
H3PO4.
HCl.
H2SO4.
H2S.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng: HCl + CH3COONa --> CH3COOH + NaCl là
Na+ + Cl- --> NaCl.
CH3COONa + Cl- --> CH3COO- + NaCl.
H+ + CH3COO- --> CH3COOH.
H+ + Cl- + CH3COONa --> CH3COOH + Na+ + Cl-.
Hãy chọn hình ảnh có pH>7
Phương trình ion Ca2+ + CO32- --> CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ba(NO3)2 + K2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Ba dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NH3(1); NaOH(2); Ba(OH)2 (3). pH của dung dịch này được xếp tăng dần theo dãy:
(3) < (2) < (1)
(2) < (3) < (1)
(1) < (2) < (3)
(3) < (1) < (2)
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Chất nào sau đây không kết tủa?
CaCO3
BaCO3
K2SO4
BaSO4
Dãy gồm các chất kết tủa là
AgCl, Na2SO4, CaSO4
PbCl2, PbSO4, BaSO4
Al2(SO4)3, AgCl, CaSO4
BaSO4, CaSO4, NaCl
Chất nào sau đây là chất khí?
CaO
P2O5
CO2
N2O5
Chất khí nào được tạo thành từ phản ứng: NH4++ OH– →
N2
NO
NH3
NO2
Khi trộn lẫn cặp nào sau đây thì xảy ra phản ứng?
NaCl và HNO3
NaOH và CaCl2
Mg(NO3)2 và Na2SO4
AgNO3 và NaBr
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
1
3
4
5
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Al3+, NH4+, Br–, OH–
Mg2+, K+, SO42–, PO43–
H+, Fe3+, NO3–, SO42–
Ag+, Na+, NO3–, Cl–
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+
Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
K+, Ba2+, OH–, Cl–
Na+, K+, OH–, HCO3–
Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3,4 lần lượt là:
ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3
AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH– → H2O?
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + 2H2O
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: Cu2+ + H2S → CuS + 2H+?
H2S + Cu(OH)2 → CuS + H2O
H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
H2S + CuCO3 → CuS + H2O + CO2
H2S + CuO → CuS + H2O
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
HCO3– + OH– → CO32–+ H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
2NaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
HCO3– + HSO4– → Na2SO4 + CO2 + H2O
2NaHSO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
2NaHSO4 + BaCO3 → BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
NaHSO4 + NaHCO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O
2NaHSO4 + Na2CO3 → 2Na2SO4 + CO2 + H2O
Trong số các chất sau: H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO, KAl(SO4)2.12H2O
Số chất chất điện li mạnh khi hòa tan vào nước là
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch rượu.
Dung dịch benzen trong ancol.
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+ .
Fe3+, HSO4-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, OH–, PO43-.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
CuO, NaCl, CuS.
FeCl3, MgO, Cu.
BaCl2, Na2CO3, FeS.
Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:
Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3.
Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3.
NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2.
NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.
Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
Na2SO4, HNO3, Al2O3.
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
Na2HPO4, Al2O3, Zn(OH)2
Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước.
Trong các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện lớn nhất:
CaCl2
CH3COOH
CH3COONa
H3PO4
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32−
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42−, Cl-, Ba2+
Na+, OH-, HCO3-, K+.
