wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA BÀI 19 HỌC KÌ 2 KHỐI 11

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân của C4H9Br là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

2.

Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

3.

Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là

a)

CHCl=CHCl

b)

CH2=CH-CH2F

c)

CH3CH=CBrCH3

d)

CH3CH2CH=CHCHClCH3

5.

Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là

a)

2,4-đichloro-2-methylbutane

b)

1,3-đichloropentane

c)

2,4-đichloro-3-methylbutane

d)

1,3-đichloro-2-methylbutane

6.

Cho các chất sau: C6H5CH2Cl; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là

a)

benzyl chloride; n-propyl chloride; 1,1-đibromo metane; 1-chloroprop-2-ene

b)

benzyl chloride; 2-chloropropane; 1,2-đibromo metan;1-chloroprop-2-ene

c)

benzyl chloride; isopropyl chloride; 1,1-đibromo metane; anlyl chloride

d)

phenyl chloride; isopropylchloride; 1,1-đibromo metane; 1-chloroprop-2-ene

7.

Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?

a)

KOC6H4CH2OK

b)

HOC6H4CH2OH

c)

ClC6H4CH2OH

d)

KOC6H4CH2OH

8.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol?

(1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl. (3) C6H5CH2Cl.(4) C6H5Cl.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3)

9.

Sản phẩm chính của phản ứng giữa propene và dung dịch nước chlorine (Cl2 + H2O) là:

a)

CH3-CHCl-CH3

b)

CH3-CH(OH)-CH2Cl

c)

CH3-CH(OH)-CH3

d)

CH3-CHCl-CH2OH

10.

Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocarbon:

a)

C6H6Cl6

b)

CHCl2-CF2-O-CH3

c)

Cl-CHBr-CF3

d)

CH2=CH-CH2-Br

11.

Sản phẩm chính thu được khi cho 3-chlo but-1-ene tác dụng với HBr có tên thay thế là:

a)

2-bromo-2-chlorobutane

b)

2-bromo-3-chlorobutane

c)

2-chloro-3bromobutane

d)

1-bromo-3-chlorobutane

12.

Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Hỏi có bao nhiêu chất tham gia phản ứng

a)

Hai

b)

Một

c)

Cả ba chất

d)

Không chất nào

13.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

a)

Xuất hiện kết tủa vàng

b)

Thoát ra khí màu vàng lục

c)

Xuất hiện kết tủa trắng

d)

Không có hiện tượng

14.

Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được chất nào?

a)

HOC6H4CH2Cl

b)

ClC6H4CH2OH

c)

KOC6H4CH2OH

d)

HOC6H4CH2OH

15.

Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehyt acetic. Tên của hợp chất X là

a)

1,1- đibromometane

b)

ethyl chloride

c)

1,2- đibromometane

d)

A và B đúng

16.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3Cl

d)

C2H7N

17.

Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là

a)

ethyl chloride

b)

bromoethane

c)

chloromethane

d)

chloroethane

18.

Tên thay thế của chất sau là

a)

2- chloropropane

b)

1- chloropropane

c)

2- chlorobutane

d)

propyl chloride

19.

Tên thay thế của chất sau là

a)

1-bromobutane

b)

4-bromobutane

c)

1-bromobut-2-ene

d)

4-bromobut-2-ene

20.

Tên thay thế của chất sau là

a)

1,2,3-trichloropropene

b)

1,2,3-trichloropropane

c)

1-chloropropane

d)

1,2-dichloropropane

21.

Tên thường của CH3Br là

a)

ethane bromide

b)

ethyl bromide

c)

methane bromide

d)

methyl bromide

22.

Tên thường của C6H5Cl là

a)

benzyl choride

b)

phenyl chloride

c)

benzene chloride

d)

hexane chloride

23.

Tên thường của chất sau là

a)

isopropane chloride

b)

isopropyl chloride

c)

propane chloride

d)

propyl chloride

24.

Tên thường của CH2=CH-Cl là

a)

etherne chloride

b)

vinyl chloride

c)

phenyl chloride

d)

chloride vinyl

25.

Công thức cấu tạo của 2-chloro-2-methylpropane là

a)

b)

c)

d)

C

26.

Công thức cấu tạo của benzyl bromide là

a)

CH3Br

b)

C2H5CH2Br

c)

C6H5Br

d)

C6H5CH2Br

27.

Số đồng phân của C4H9Br là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

28.

Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3)>(2)>(1)>(4)

b)

(1)>(2)>(3)>(4)

c)

(1)>(4)>(2)>(3)

d)

(3)>(2)>(4)>(1)

30.

Dẫn xuất halogen được dùng để gây mê là

a)

CF2Cl2

b)

CHCl3

c)

CH3Cl

d)

CH2Cl2

31.

Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

a)

C6H5-CH2-Cl

b)

CH3-CH2-Mg-Br

c)

Cl-CH2-COOH

d)

CH3-CO-Cl

32.

Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

a)

ClBrCH-CF3

b)

CH2 = CH-CH2Br

c)

Cl2CH-CF2-O-CH3

d)

C6H6Cl6

33.

Benzyl bromide có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

b)

B

c)

D

d)

34.

Phenyl bromide có công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

b)

B

c)

d)

D

35.

Một dẫn xuất monochloro của hiđrocacbon có %Cl = 55,04%. Công thức phân tử của dẫn xuất đó là

a)

C2H5Cl

b)

C2H3Cl

c)

C3H7Cl

d)

C3H5Cl

36.

Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen ở trạng thái lỏng là

a)

CH3Cl

b)

CH3I

c)

CH3F

d)

CH3Br

37.

Liên kết C-X (X là F, Cl, Br và I) phân cực nhất trong phân tử nào sau đây?

a)

CH3I

b)

CH3Br

c)

CH3F

d)

CH3Cl

38.

Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH trong phân tử R-X (X là Cl, Br và I) được gọi là phản ứng

a)

trung hòa

b)

thủy phân

c)

cộng

d)

tách

39.

Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carban trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là

a)

KFC

b)

AFC

c)

CFC

d)

AFF

40.

Công thức phân tử của ethyl chloride là

a)

C2H3F

b)

C2H5F

c)

C2H3Cl

d)

C2H5Cl

41.

Công thức phân tử của carbon tetrachloride là

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

42.

Công thức phân tử của 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane là

a)

C6H5Cl

b)

C2H2Cl2

c)

C8H8Cl2

d)

C6H6Cl6

43.

Đun nóng C2H5Cl với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ là

a)

CH3OH

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

44.

Chloroform có công thức là

a)

CCl4

b)

CH2Cl2

c)

CH3Cl

d)

CHCl3

45.

Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không chứa nguyên tố nào?

a)

Bromine

b)

Fluorine

c)

Chlorine

d)

Oxygen

46.

Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(3)>(2)>(4)>(1)

b)

(1)>(4)>(2)>(3)

c)

(1)>(2)>(3)>(4)

d)

(3)>(2)>(1)>(4)

47.

Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây?

a)

sec-butyl chloride

b)

n-butyl chloride

c)

iso-butyl chloride

d)

tert-butyl chloride

48.

a. Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là

a)

C6H5CH2Br

b)

CH2=CHCH2Cl

c)

A hoặc C

d)

CH3CH2CH2Cl

49.

b. Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X không thể là

a)

C6H5Cl

b)

CH2=CHCH2Cl

c)

CH3CH2CH2Cl

d)

C6H5CH2Cl

50.

Hãy chọn đúng công thức cấu tạo của X (C3H5Br3). Biết rằng khi thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm Y chứa nhóm ancol (-OH) bậc nhất và nhóm anđehit (-CHO).

a)

b)

c)

d)

51.

Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. CTPT của Z là

a)

một kết quả khác

b)

CHCl2

c)

C2H2Cl4

d)

C2H4Cl2

52.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH. (X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau). Z là

a)

C6H5ONa

b)

C6H5NO2

c)

C6H5NH2

d)

C6H5Cl

53.

X là dẫn xuất chlorine của etane. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là

a)

1,1,2,2-tetrachloroetane

b)

1,1,1-trichloroetane

c)

1,2-đichloroetane

d)

1,1-đichloroetane

54.

Công thức tổng quát của dẫn xuất đibromo không no mạch hở chứa a liên kết là

a)

CnH2n+2-2aBr2

b)

CnH2n-2-2aBr2

c)

CnH2n+2+2aBr2

d)

CnH2n-2aBr2

55.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22g CO2 và 0,09g H2O. Khi xác định Clorine bằng AgNO3 thu được 1,435g AgCl. Tỉ khối hơi của chất so với hydrogen bằng 42,50. Xác định CTPT của chất hữu cơ trên.

a)

CH2Cl2

b)

CHCl3

c)

C2H2Cl2

d)

C2H4Cl2

56.

Công thức tổng quát của dẫn xuất đichloro mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử là

a)

CnH2n-2Cl2

b)

CnH2nCl2

c)

CnH2n-6Cl2

d)

CnH2n-4Cl2

57.

Đun nóng 2-chlorobutane với NaOH trong dung môi alcohol thu được sản phẩm chính là

a)

butan-1-ol

b)

but-2-ene

c)

butan-2-ol

d)

But-1-ene

58.

Đun nóng 2-bromopropane với NaOH trong dung môi alcohol thu được

a)

propane

b)

propene

c)

Etherne

d)

ethane

59.

Chất được sử đụng đê sản xuất nhựa PVC (poli(vinyl chloride)) là

a)

CH3-CH2-Cl

b)

CH2=CH-CH2Cl

c)

C6H5Cl

d)

CH2=CH-Cl

60.

Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là

a)

Có kết tủa vàng đậm

b)

Có kết tủa trắng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có kết tủa vàng

61.

Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây?

a)

butyl choride

b)

secbutyl chloride

c)

tertbutyl chloride

d)

isobutyl chloride

62.

Thủy phân chất nào sau đây thu được C2H5OH

a)

CH3Cl

b)

C2H6

c)

C2H5Br

d)

C2H4

63.

Thủy phân CH3Cl thu được sản phẩm có công thức là

a)

CH3ONa

b)

C2H6

c)

CH4

d)

CH3OH

64.

Cho sơ đồ phản ứng sau: X, Y, Z, T có công thức lần lượt là

a)

b)

c)

d)

65.

Cho sơ đồ sau: C2H5Br A BC. C có công thức là

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2OH

66.

Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là

a)

(2), (3), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (2), (5)

67.

Cho propene tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là

a)

2-chloropropene

b)

1-chloropropene

c)

2-chloropropane

d)

1-chloropropane

68.

                 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22g CO2 và 0,09g H2O. Khi xác định Clorine bằng AgNO3 thu được 1,435g AgCl. Tỉ khối hơi của chất so với hydrogen bằng 42,50. Xác định CTPT của chất hữu cơ trên.  

a)

C2H2Cl2.

b)

C2H4Cl2.

c)

CHCl3.  

d)

CH2Cl2.

69.

Số đồng phân ứng với công thức phân tử của C2H2ClF là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

70.

Khối lượng C2H5Br đem phản ứng là bao nhiêu gam?

a)

5,45 gam

b)

10,9 gam

c)

8,175 gam

d)

5,718 gam

71.

Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là

a)

1,3-dichloro-2-methylbutane

b)

1,3-đichloropentane

c)

2,4-đichloro-3-methylbutane

d)

2,4-đichloro-2-methylbutane

72.

Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là

a)

3-methyl-but-1-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

2-methylbut-1-ene

d)

2-methylbut-2-ene

73.

Thủy phân các dẫn xuất halogen (1) CH3CH2Cl; (2) CH3CH=CHCl; (3) C6H5CH2Cl; (4) C6H5Cl

trường hợp sẽ thu được alcohol là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (2), (3)

74.

                 Cho sơ đồ phản ứng sau. (X) là dẫn xuất nào sau đây?

a)

CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

b)

CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

c)

CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3.            

d)

CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br.