NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Hóa 11 ckII
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 23mins
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A. Phản ứng tách.
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Cả A, B và C.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A. 1-clo-2-metylbutan.
B. 2-clo-2-metylbutan.
C. 2-clo-3-metylbutan.
D. 1-clo-3-metylbutan.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C3H8, thu được V lit CO2( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là
(3 phút)
A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 6,72 .
Ankan tương đối trơ về mặt tính chất hóa học do trong cấu tạo có chứa loại liên kết nào sau đây
A. Chỉ chứa liên kết pi
B. Chỉ chứa liên kết xich ma.
C. Chứa 1 liên kết pi còn lại là xich ma
D. Chứa 2 liên kết pi còn lại là liên kết xich ma.
Đốt cháy một hỗn hợpgồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A. CnHn, n > 2.
B. CnH2n+2, n >1
C. CnH2n-2, n> 2.
D.Tất cả đều sai.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách
D. Phản ứng cháy
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
(3 phút giải)
A. CH4 và C2H6.
B. C2H6 và C3H8.
C. C3H8 và C4H10.
D. C4H10 và C5H12
Ankin CH3-C º C-CH2-CH3 có tên gọi là :
A. pent-2-in.
B. Etylmetylaxetilen
C. pent-1-in.
D. pent-3-in.
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin
B. Ankadien
C. Cả ankin và ankadien.
D. Anken
Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp
A. CH3CH2OCH3
B. CH3CH2Cl
C. CH3CH2OH
D. CH2=CH-CH3
Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín.Cho biết tên thông thường của khí trên?
A. Etilen
B. Propilen
C. etan
D. eten
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng cộng của H vào anken đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của anken
D. Phản ứng cộng của H vào anken bất đối xứng.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử butađien là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Cho hỗn hợp 2 anken lội qua bình đựng nước Br2 dư thấy khối lượng Br2 phản ứng là 8 gam. Tổng số mol của 2 anken là :
(3 phút)
A. 0,1.
B. 0,05.
C. 0,025.
D. 0,005.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.
C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
D. Isoprenthuộc loại hiđrocacbon không no.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
A. CH3CHBrCH=CH2.
B.CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là
A. 2-metylpropen và but-1-en
B. propen và but-2-en
C. eten và but-2-en
D. eten và but-1-en
Cho 6 gam một ankin có thể làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M. CTPT là
(3 phút)
A. C5H8 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của là
(3 phút)
A. C4H4.
B. C2H2.
C. C4H6.
D. C3H4.
Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
A. axetilen.
B. etan.
C. eten.
D. propan.
Cho 5,824 lít hỗn hợp khí (đkc) gồm etilen và axetilen đi qua dung dịch Brom dư thấy có 65,6 gam brom pứ. %V của 2 chất trong hỗn hợp lần lượt là:
(3 phút)
A. 43,2 ; 56,8%
B. 42,3% ; 57,7 %
C. 57,7% ; 42,3 %
D. 18,92% ; 81,08%
Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm C2H2 và C2H4 đi qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,70 gam. Trong 2,24 lít có
(3 phút)
A. C2H4 chiếm 50 % thể tích
B. 0,56 lít C2H4
C. C2H4 chiếm 50 % khối lượng
D. C2H4 chiếm 45 % thể tích
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam Hidrocacbon A có tỉ khối hơi so với H2 là 28 thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. CTCT của A là
(3 phút)
A.CH3CH=CHCH3
B.CH2=CH-CH2-CH3
C.CH2=C(CH3)2
D . (CH3)2C=C(CH3)2
Cho hỗn hợp X gồm propin và 1 anken A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy xuất hiện 4,41 gam kết tủa. Nếu cũng lượng trên qua dung dịch brom dư thấy có 15,6 gam brom pứ. CTPT của A là
(3 phút)
A. C3H6
B. C2H4
C. C5H10
D. C4H8
Công thức phân tử của metyl benzen là
A. C6H6.
B. C5H8.
C. C7H8.
D. CH4.
Trong phân tử benzen:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C.
C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. H2 (xúc tác).
B.HNO3(xúc tác).
C. Br2 (xúc tác).
D. KMnO4.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
A. CnH2n+6 ; n≤6.
B. CnH2n-6 ; n≤3.
C. CnH2n-6 ; n=6.
D. CnH2n-6 ; n ≥6.
Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ . Tên gọi của là.
A. o-clo toluen.
B. toluen.
C. Hexan.
D. Clobenzen
Chất nào sau đây làm mất màu brom ở nhiệt độ thường
A. Benzen
B. toluen.
C. o- xilen.
D. Stiren
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Brom (dd).
B. Br2 (Fe)
C. Na
D. KMnO4.
C7H8 có số đồng phân thơm là:
A.1.
B. 2.
C.3.
D. 4.
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
(3 phút)
A. C6H6;C7H8.
B. C8H10; C9H12.
C. C7H8;C9H12.
D. C9H12 ;C10H14.
Cho 15.6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột sắt). Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?
(3 phút)
A. 18 g.
B. 19 g.
C. 20 g.
D. 21 g.
Muốn điều chế 7.85 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng là bao nhiêu?
(3 phút)
A. 4.57 gam.
B. 5 gam.
C. 4.875 gam.
D. 6 gam.
Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của ancol metylic là
A. CnH2n + 2O (n >= 1)
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH (n >= 1).
D. Tất cả đều đúng
Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. C2H5OK.
C. CH3OH.
D. CH3OK.
Tên thay thế của CH3OH là
A. etanol.
B. metanol.
C. propanol.
D. phenol
Cho 1,84 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V ?
(3 phút)
A. 0,224.
B. 0,336.
C. 0,448.
D. 0,672
Khi tách nước của ancol C4H10O được hỗn hợp 3 anken đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của ancol là :
A. CH3CHOHCH2CH3.
B. (CH3)2CHCH2OH.
C. (CH3)3COH.
D. CH3CH2CH2CH2OH.
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
A.5.
B. 3.
C.4.
D.2.
Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A.C6H5CH2OH.
B.CH3OH.
C.C2H5OH.
D.CH2=CHCH2OH.
Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
A.C3H7OH.
B. CH3OH.
C.C6H5CH2OH.
D. CH2=CHCH2OH.
Chất nào sau đây tác dụng được với Na?
A. Etilen.
B. Etan.
C. Phenol
D. Propan.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng ?
A. Benzen.
B. Phenol
C. etanol
D. Axit axetic
Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, t0C).
Hiện tượng xảy ra khi nh vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là :
A. Có sự phân lớp, dung dịch trong suốt hóa đục
B. uất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm.
C. Dung dịch trong suốt hóa đục.
D. Có phân lớp ; dung dịch trong suốt.
Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. CH3ONa.
C. CH3OH.
D. CH3OK.
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm-OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ollà
A.bậc4.
B. bậc1.
C.bậc2.
D. bậc3.
Các ancol được phân loại trên cơ sở
A. số lượng nhóm OH.
B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon.
C. bậc của ancol.
D. Tất cả các cơ sở trên.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
A. (CH3)3C-OH.
B. CH3CH2OH.
C.CH3CH(OH)CH3.
D. CH3CH2CH2OH.
Chất nào sau đây tác dụng được với NaOH?
A. Etilen.
B. Metanol.
C. Propan.
D. Phenol.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
A. C2H6O.
B. C6H6O.
C. C3H8O.
D. C2H4O2.
Cho 1,84 gam ancol etylic tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
(3 phút)
A. 0,224.
B. 0,336.
C. 0,448.
D. 0,672.
Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
A. Propen.
B. Đietyl ete.
C. Etan.
D. Eten.
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A. Anđehitaxetic.
B. Etylclorua.
C. Tinh bột.
D. Etilen.
Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là
A. 3,3-đimetylpent-2-en.
B. 3-etylpent-2-en.
C. 3-etylpent-1-en.
D. 3-etylpent-3-en.
Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A. 2-metyl butan-2-ol.
B. 3-metyl butan-1-ol.
C. 3-metyl butan-2-ol.
D. 2-metyl butan-1-ol.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch phenol có tính axít yếu.
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạokhíCO2.
D. Phenol không tác dụng được với Na tạo khí H2.
Cho 5 ml dung dịch chất vào ống nghiệm, sau đó cho tiếp vào ống nghiệm một mẩu natri bằng hạt đậu, thấy có khí thoát ra. Chất là
A. Etanal.
B. etanol.
C. Benzen.
D. etilen.
Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là
A. cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
B. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyênchất.
C. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất.
D. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
A. ancol bậc 2.
B. ancol bậc 1 và ancol bậc2.
C. ancol bậc 3.
D. ancol bậc 1.
Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước.
A. Etanol < nước < phenol.
B. Etanol < phenol < nước.
C. Nước < phenol < etanol.
D. Phenol < nước < etanol.
Kết quả thí nghiệm trong bài thực hành sgk Hóa học 11 của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
A. Phenol, glixerol, etanol
B. Glixerol, etanol, phenol
C. Etanol, glixerol, phenol.
D. Phenol, etanol, glixerol
Cho 3,7g một ancol no ,đơn chức ,mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của là
(3 phút)
A. C2H6O
B. C3H10O
C. C4H10O
D. C4H8O
Cho Na tác dụng với 1,06 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp của ancol etylic thấy thoát ra 224 ml khí hidro (đktc). Công thức phân tử của hai ancol là
(3 phút)
A.CH3OH,C2H5OH.
B.C2H5OH,C3H7OH.
C.C3H7OH,C4H9OH.
D. C4H9OH, C5H1OH.
Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol ancol metylic, ancol etylic tác dụng với Na dư. Thể tích khí H2 là 5,6 lít (đktc). ác định % của mỗi loại ancol có trong hỗn hợp
(3 phút)
A. 51,1%;48,9%.
B. 35%;65%.
C. 25%;75%.
D. 40%;60%.
Cho m gam glucozơ C6H12O6 lên men thành rượu etylic với H=80%. Hấp thu toàn bộ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong dư thu 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
(3 phút)
A. 45.
B. 11,25.
C. 14,4.
D. 22,5.
