wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKII HÓA 11 ANKADIEN & ANKIN

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Ankađien là

a)

hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.     

b)

hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

c)

hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2

d)

hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2

2.

Ankađien liên hợp là

a)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau.    

b)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

c)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn.

d)

ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

3.

Công thức CnH2n-2 (n \ge 3) là công thức chung của dãy đồng đẳng

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankadien

d)

Aren

4.

CH2= CH- CH= CH2 có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

Buta-1,3-đien

b)

butan-1,3- đien

c)

but-1,3-đien

d)

buta -1,3 - en

5.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien.

c)

butađien-1,3.

d)

buta-1,3-đien.

6.

CH2= C(CH3)- CH= CH2 có tên gọi theo danh pháp thay thế là

a)

Pent-1,3-đien

b)

2-metyl butan-1,3- đien

c)

2-metyl buta-1,3-đien

d)

2-metyl buta -1,3 - en

7.

Đivinyl có công thức cấu tạo là

a)

CH2= CH- CH= CH2

b)

CH2= C= CH2

c)

CH \equiv C- CH= CH2      

d)

CH2= C(CH3)- CH= CH2

8.

Công thức cấu tạo nào sau đây của ankađien?

I. CH2= CH- CH= CH2                    II. CH2= C= CH2            III. CH \equiv C- CH= CH2

a)

I

b)

I, II

c)

III

d)

I, II, III

9.

Isopren có công thức là

a)

CH2= CH- CH= CH2

b)

CH2= C(CH3)- CH= CH2

c)

CH2= C(CH3)- C(CH3)= CH2

d)

CH3CH(CH3)CH3

10.

Cao su Buna có cấu tạo là

a)

(–C2H–CH–CH–CH2–)n.

b)

(–CH2–CH=CH–CH2–)n.

c)

(–CH2–CH–CH=CH2–)n.

d)

(–CH2–CH2–CH2–CH2–)n.

11.

Cho các phản ứng như hình bên.

Chọn phát biểu đúng.

a)

phản ứng (1) là phản ứng cộng 1,4 ; phản ứng 2 là phản ứng cộng 1,2   

b)

phản ứng (1) là phản ứng cộng  1,2 ; phản ứng 2 là phản ứng cộng 1,4

c)

phản ứng (1) là phản ứng cộng 1,3 ; phản ứng 2 là phản ứng cộng 1,2             

d)

phản ứng (1) là phản ứng cộng 1,3 ; phản ứng 2 là phản ứng cộng 1,4             

12.

Trùng hợp chất nào sau đây thì thu được cao su buna?

a)

CH2=CH-CH2-CH  

b)

CH2=CH-CH=CH2       

c)

CH2=C=CH-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH3

13.

Buta-1,3-đien tác dụng dung dịch Brom theo tỷ lệ mol 1:1 cho sản phẩm là

I. CH2= CH- CHBr- CH2Br      II. CH3= CBr= CBr- CH3                III. CH2Br- CH= CH- CH2Br

a)

II

b)

III

c)

I, III

d)

I, II, III

14.

Cho các phản ứng như hình bên.

A là chất nào sau đây?

a)

Butan

b)

But-2-en

c)

But-1-en

d)

iso butilen

15.

Cho Buta-1,3-đien + HBr (tỷ lệ mol 1:1) (hướng phản ứng cộng 1,2) thì thu được sản phẩm chính là sản phẩm nào sau đây?

a)

3-brom but-1-en

b)

4-brom but-1-en

c)

2-brom but-3-en

d)

1-brom but-3-en

16.

Cho Buta-1,3-đien + Br2 (tỉ lệ mol 1:1) (hướng phản ứng cộng 1,2) thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

1,4- đibrom but-2-en

b)

3,4-đibrom but-1-en

c)

2,3-đibrom but-1-en

d)

1,2-đibrom but-3-en

17.

Cho phản ứng như hình bên.

A là chất nào?

a)

CH2= CH-CH= CH2

b)

CH2= C=CH-CH3

c)

CH3-C \equiv C-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH3

18.

X là H-C mạch hở, đốt hoàn toàn X thu được số mol CO2 > số mol H2O. X thuộc dãy đồng đẳng

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankadien

d)

Anken hoặc ankadien

19.

Cho các phản ứng như hình bên.

X và Y  lần lượt là các chất nào sau đây (chỉ xác định sản phẩm chính)?                                            

a)

CH3-CHBr-CH= CH2 và  CH3-CH=CH-CH2Br

b)

CH3-CHBr-CH= CH2 và CH2= CH-CH2

c)

CH2Br-CH2-CH= CH2 và CH3-CH=CH-CH2Br

d)

CH3-CHBr-CH= CH2 và CH2= CH-CHBr-CH3

20.

Ankin là hiđrocacbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

không no mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

có 1 liên kết ba trong phân tử.

21.

Công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n \ge 2).

b)

CnH2n-2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 3).

d)

CnH2n-2 (n \ge 2).

22.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là

a)

CnH2n-2 (n \ge 2).

b)

CnH2n-2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 3).

d)

CnH2n+2 (n \ge 2).

23.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

d)

Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

24.

Axetilen có công thức phân tử là

a)

C6H10 

b)

C4H6

c)

C3H4

d)

C2H2

25.

Propin có công thức phân tử là

a)

C3H

b)

C3H8

c)

C3H4

d)

C3H10

26.

Chất thuộc hợp chất ankin là

a)

C6H14

b)

C4H6

c)

C3H8

d)

C4H8

27.

Butan và axetilen có công thức lần lượt là

a)

C4H10 và C2H4

b)

C4H10 và C2H2

c)

C4H8 và C2H2

d)

C3H8 và C2H6

28.

CH3-C \equiv C-CH­2-CH3  có tên gọi là

a)

etylmetylaxetilen.

b)

pent-3-in.

c)

pent-2-in.

d)

pent-1-in

29.

Cho hợp chất như hình bên.

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp là

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in

30.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.

c)

4-metylpent-3-in.

d)

2-metylpent-4-in.

31.

Hợp chất CH3C(CH3)2CH2C≡CH có tên là

a)

4-đimetylpent-1-in

b)

4,4-đimetylpent-1-in

c)

2,2-đimetylpent-4-in

d)

2-đimetylpent-4-in

32.

Hợp chất CH3CH(C2H5)C \equiv CH có tên là

a)

3-etyl but-1-in

b)

3-metyl pent-1-in

c)

2-etylbut-1-in

d)

3-metyl pent-1-en

33.

Ứng với công thức phân tử C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Ứng với công thức phân tử C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ankin ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho axetilen tác dụng dung dịch bạc nitrat trong ammoniac sẽ tạo ra kết tủa màu

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Trắng

d)

Nâu đỏ

37.

Cho axetilen tác dụng dung dịch bạc nitrat trong ammoniac sẽ tạo ra kết tủa

a)

CH≡CAg

b)

CAg≡CAg

c)

CAg- CAg

d)

CH3-CH2Ag

38.

Cho phản ứng như hình bên.

Xúc tác của phản ứng này là

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Ni, t°t\degree

d)

Pd, t°t\degree

39.

Cho phản ứng như hình bên.

Xúc tác của phản ứng này là

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Ni, t°t\degree

d)

Pd, t°t\degree

40.

Cho phản ứng : X + H2   Ni,t°\rightarrow^{Ni,t\degree} propan. Vậy chất X là chất nào sau đây?

(1) Eten   (2) Propen               (3) But-1-en     (4) Propin

a)

1,3

b)

2,3

c)

2,4

d)

2

41.

Cho các phản ứng như hình bên.

X, Y lần lượt là các chất nào sau đây?

a)

Etilen, etan.

b)

Etan, etilen.

c)

Đều là etilen.

d)

Đều là etan.

42.

Cho các chất sau: etan, etilen, axetilen. Chất nào thực hiện được phản ứng tam hợp tạo benzen?

a)

Etan, Etilen

b)

Etilen, axetilen

c)

Etan, Axetilen

d)

Chỉ có axetilen

43.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

1.butan 2.but-1-en        3.propin    4. 2-metyl propan

a)

2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,4

44.

Cho các chất sau đây: buta-1,3-dien ; but-2-en; butan; propin. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch brom?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

45.

Dẫn hỗn hợp gồm 3 khí propilen, propan và propin lội qua dung dịch brom dư thì khí thoát ra là

a)

Propilen

b)

Propin

c)

Propan

d)

Propilen và propin

46.

Khi cho 3 khí propilen, propan và axetilen lần lượt đi qua dung dịch brom (vừa đủ) thì khí làm mất màu dung dịch brom là

a)

Propilen

b)

Axetilen

c)

Propan

d)

Propilen và axetilen

47.

Để làm sạch khí eten có lẫn khí etin, người ta cho hỗn hợp qua bình đựng

a)

Dung dịch Br2 (dư)

b)

Dung dịch KMnO4 (dư)

c)

Nước

d)

Dung dịch AgNO3/NH3 (dư)

48.

Để làm sạch khí etan có lẫn khí eten và etin, người ta cho hỗn hợp qua bình đựng

a)

Dung dịch Br2 (dư)

b)

Nước vôi trong dư

c)

Nước

d)

Dung dịch AgNO3/NH3 (dư)

49.

Nhận biết các chất khí : propan, propen, propin bằng các thuốc thử theo thứ tự nào sau đây

a)

dùng nước nhận propen rồi dùng dung dịch KMnO4 nhận biết propin, còn lại là propan

b)

dùng dung dịch AgNO3/dung dịch NH3 nhận biết propin rồi dùng dung dịch Brom nhận biết propen, còn lại là propan

c)

dùng brom nhận biết propen rồi dùng dung dịch AgNO3/dung dịch NH3 nhận biết propin, còn lại là propan

d)

dùng dung dịch thuốc tím nhận biết propen rồi dùng dung dịch AgNO3/dung dịch NH3 nhận biết propin, còn lại là propan

50.

Dùng chất nào sau đây để nhận biết axetilen và etilen?

a)

dung dịch Brom

b)

dung dịch thuốc tím

c)

Khí hidro

d)

dung dịch AgNO3/dung dịchNH3

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Propen và propin đều tác dụng với H2

b)

Propen và propin đều làm mất màu dung dịch Brom

c)

Propen và propin đều làm mất màu dung dịch thuốc tím

d)

Propen và propin đều tác dụng với AgNO3/dung dịchNH3 cho kết tủa màu vàng nhạt

52.

Dùng chất nào nhận biết: but-1-in và but-2-in ?

a)

dung dịch Brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/dung dịchNH3  

d)

H2/Ni,tO

53.

Dùng chất nào sau đây để nhận biết 2 chất: vinyl axetilen và but–2–in?

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

AgNO3/dung dịch NH3

d)

H2/Ni, t0

54.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong ammoniac.

c)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

55.

Cho các chất sau: axetilen (1); propin (2); but-1-in (3); but-2-in (4); but-1-en-3-in (5); buta-1,3-điin (6). Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

56.

Cho các phản ứng như hình bên.

X và Y lần lượt là chất nào sau đây:

a)

etilen, butan

b)

axetilen, but-1-en

c)

Axetilen, buta-1,3- đien

d)

etilen, buta-1,3-đien

57.

Cho phản ứng như hình bên. X, Y lần lượt là

a)

CH4, CBr4 

b)

C2H2, C2H2Br2

c)

C2H2, C2Br2

d)

C2H2, C2H2Br4

58.

Cho phản ứng như hình bên. X có thể là

a)

Propan

b)

Etan

c)

Metan

d)

Etilen

59.

Cho chuỗi phản ứng như hình bên. X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây?

a)

CH4, C2H4, C4H6

b)

C2H2, C2H6, C6H6

c)

CH4, C2H4, C6H6

d)

CH4, C2H2, C6H6

60.

93) Trong các hidrocacbon sau: I. metan II. propilen III. propin IV. đivinyl

hidrocacbon nào làm mất màu thuốc tím?

a)

I,II,IV

b)

I

c)

II,III,IV

d)

III,I

61.

X là một hidrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn X, thu được số mol CO2 > số mol H2O. X có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

Ankan

b)

Ankin

c)

Ankadien

d)

Ankin hoặc ankadien

62.

Cho hỗn hợp but-1-en, but-2-en, but-1-in, buta-1,3-dien , isopren qua H2 dư, xúc tác Ni, đun nóng thì thu được bao nhiêu ankan?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

63.

Cho các phản ứng như hình bên. X, Y lần lượt là

a)

CH3COONa, C2H4

b)

C2H6COONa, C2H4

c)

CH3COONa, CH4

d)

CH3COOH, CH4

64.

Cho các phản ứng như hình bên. X, Y lần lượt là các chất nào sau đây?

a)

axetilen, vinyl axetilen

b)

axetilen, benzen

c)

metan, axetilen

d)

etan, axetilen

65.

Cho chuỗi phản ứng như hình bên . X, Y lần lượt là

a)

Etylen, vinyl clorua

b)

Axetilen, etyl clorua

c)

Axetilen, vinyl clorua

d)

Etylen, clo etan

66.

Cho các phản ứng như hình bên. Z là chất nào sau đây?

a)

benzen

b)

Buta-1,3-đien

c)

but-2-en

d)

Butan

67.

Cho các phản ứng như hình bên. X, Y lần lượt là

a)

metan, propan

b)

etan, etilen

c)

metan, but-1-en

d)

Etan, propilen