wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa 11

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là:

a)

Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

b)

Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

c)

Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

d)

Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

2.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

3.

Trong phản ứng nào sau đây sự tăng áp suất sẽ dẫn tới cân bằng chuyển dịch sang trái (các điều kiện khác coi như không thay đổi)?

a)

CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g)

b)

CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g)

c)

2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l)

d)

C(s) + O2(g) ⇌ CO2(g)

4.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted – Lowry?

a)

H2S và H2O.

b)

H2S và H3O+.

c)

H2S và HS–.

d)

H2O và H3O+.

5.

sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted – Lowry?

a)

H2S và H2O.

b)

H2S và H3O+.

c)

H2S và HS-.

d)

H2O và H3O+.

6.

Chọn phát biểu đúng về sự điện li

a)

là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

b)

là phản ứng oxi-khử

c)

là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.

d)

là phản ứng trao đổi ion

7.

Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly

a)

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

c)

Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa - khử.

d)

Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện.

8.

Chất nào sau đây là chất không điện ly?

a)

CH3COOH.

b)

NaOH.

c)

C12H22O11.

d)

H2S.

9.

Chất nào sau đây là chất điện ly?

a)

Ethanol.

b)

Glucose.

c)

CH3COOH.

d)

O2.

10.

Dãy gồm các chất điện ly là?

a)

CH3COOH, glucose, KOH.

b)

Ba(OH)2, Fe, H2SO4.

c)

C12H22O11, Ethanol, NaCl.

d)

BaCl2, NaOH, HNO3

11.

Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh trong nước?

a)

NaCl.

b)

HF.

c)

H2S.

d)

CH3COOH.

12.

Chọn ý sai về phản ứng chuẩn độ acid-base?

a)

Chuẩn độ là một phương pháp dùng để xác định nồng độ của một chất trong dung dịch bằng một dung dịch khác đã biết nồng độ.

b)

Có thể xác định nồng độ của một dung dịch base mạnh bằng một dung dịch acid mạnh (hoặc ngược lại) đã biết trước nồng độ.

c)

Điểm tương đương là điểm mà acid phản ứng vừa đủ với base.

d)

Phương trình phản ứng trung hòa chuẩn độ là H+ + OH ⇌ H2O.

13.

Khi chuẩn độ một base mạnh bằng một acid mạnh, chất chỉ thị nào thường được chọn?

a)

NaCl

b)

Phenolphtalein

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

14.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2

15.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ như nhau.

b)

Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi.

c)

Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra.

16.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt= 2vn

b)

vt=vn≠ 0

c)

vt=0,5vn

d)

vt=vn=0

17.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là?

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

18.

Ý nghĩa thực tiễn của cân bằng trong dung dịch nước của ion Al³⁺ là?

a)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

b)

Sản xuất thực phẩm.

c)

Xử lý nước.

d)

Sử dụng trong thuốc nổ.

19.

Trong tia sét, N2 phản ứng với O2 tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O5

d)

N2O

20.

Phản ứng giữa N₂ và O₂ xảy ra mạnh ở điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiệt độ thường.

b)

Nhiệt độ thấp.

c)

Nhiệt độ cao, có tia

21.

Phản ứng giữa N₂ và O₂ xảy ra mạnh ở điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiệt độ thường.

b)

Nhiệt độ thấp.

c)

Nhiệt độ cao, có tia lửa điện.

d)

Trong nước.

22.

Ở nhiệt độ từ 400-600°C, áp suất 200 bar, xúc tác bột sắt, khí hydrogen phản ứng với khí nitrogen tạo thành khí có tên là?

a)

ammonia.

b)

ammonium.

c)

dinitrogen oxide.

d)

dinitrogen trioxide.

23.

Điều kiện để phản ứng tạo ammonia (NH3) từ nitrogen và hydrogen là?

a)

Nhiệt độ thường, áp suất thường.

b)

Nhiệt độ cao, áp suất cao, xúc tác bột sắt.

c)

Nhiệt độ thấp, không cần xúc tác.

d)

Chỉ cần ánh sáng mặt trời.

24.

Trong tự nhiên nitrogen có thể tồn tại ở dạng?

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

đơn chất và hợp chất.

d)

ion.

25.

Muối ammonium nitrate khi bị phân hủy thu được khí nào?

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2.

d)

N2O.

26.

“Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Hai câu trên mô tả cho phương trình hóa học nào sau đây?

a)

N2 + O2 → 2NO

b)

2NH3 + CO2 → (NH2)2CO + H2O

c)

2NO + O2 → 2NO2

d)

(NH2)2CO + 2H2O→ (NH4)2CO3

27.

Thành phần phần trăm thể tích của nitrogen trong không khí khoảng?

a)

21%

b)

50%

c)

78%

d)

99%

28.

Nitrogen có thể tác dụng với chất nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Hydrogen

b)

Calcium

c)

Sodium

d)

Iron

29.

Trong tự nhiên, nitrogen không tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Phân tử N₂ trong khí quyển.

b)

Ion NO₃⁻ trong đất.

c)

Hợp chất NH₃ trong khí quyển.

d)

Protein

30.

ại ở dạng nào sau đây?

a)

Phân tử N₂ trong khí quyển.

b)

Ion NO₃⁻ trong đất.

c)

Hợp chất NH₃ trong khí quyển.

d)

Protein trong sinh vật.

31.

Khí có hàm lượng lớn nhất trong không khí là

a)

O₂

b)

N₂

c)

H₂S

d)

SO₂

32.

Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng, khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amonium sẽ thấy:

a)

Muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

d)

Thoát ra chất khí không màu có mùi sốc

33.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?

a)

Muối ammonium bền với nhiệt.

b)

Các muối ammonium đều là chất điện ly mạnh.

c)

Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.

34.

Khi cho muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm mạnh (NaOH, KOH) sinh ra khí có mùi khai là?

a)

N₂O.

b)

NO₂.

c)

NO.

d)

NH₃.

35.

Để nhận biết ion NH₄⁺ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là?

a)

dung dịch NaNO₃

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NH₃

d)

dung dịch H₂SO₄

36.

Nitrogen oxide (NOₓ) như NO, NO₂ trong không khí được phát sinh từ nguồn nào sau đây?

a)

(1) Đốt cháy nhiên liệu của hóa thạch ở nhiệt độ cao.

b)

(2) Mưa dông, sấm chớp.

c)

(3) Quá trình sản xuất và sử dụng nitric acid.

d)

(4) Quá trình nung vôi.

37.

Tác nhân chính gây mưa acid là?

a)

CO2 và H2O.

b)

SO2 và CO2.

c)

SO2 và NOx.

d)

CO2 và CH4.

38.

Chọn ý sai về tác hại của mưa acid?

a)

Mưa acid làm giảm pH của đất và nước.

b)

Mưa acid ăn mòn các kết cấu kim loại.

c)

Mưa acid gây biến đổi thành phần vật liệu của các công trình.

d)

Mưa acid giúp cây trồng phát triển tốt hơn.

39.

Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

NO3-, PO43-.

d)

Cl-, SO42-.

40.

Phân tử Ammonia có cấu tạo hình học dạng

a)

tứ diện (chóp tam giác).

b)

hình lập phương.

c)

hình trụ.

d)

hình cầu.

41.

Phản ứng nào dưới đây ammonia đóng vai trò chất khử?

a)

N2 + O2 ⇌ 2NO.

b)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

c)

NH3 + HCl → NH4Cl.

d)

NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O.

42.

Để phân biệt muối NaCl và NH4Cl có thể dùng

a)

dung dịch AgNO3.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch BaCl2.

43.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm bánh?

a)

(NH4)2SO4

b)

CaCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaCl

44.

Khí nitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitrogen.

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

45.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (7N) là không đúng?

a)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p3.

b)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hóa trị.

c)

Nguyên tố nitrogen thuộc chu kỳ 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn.

d)

Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.

46.

Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất là

a)

-3, +1, +3, +5, +7.

b)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

c)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, +5.

47.

Tính base của NH3 là do:

a)

Trên Nitrogen còn cặp e tự do.

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong H2O.

d)

NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH.

48.

Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4NH3 + 5O2 ⇌ 4NO + 6H2O là?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

acid

d)

Base

49.

Trong phân tử HNO₃, nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là?

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+4

50.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HNO₃ có tính oxi hóa mạnh?

a)

HNO₃ + NaOH → NaNO₃ + H₂

b)

2HNO₃ + Cu → Cu(NO₃)₂ + NO₂ + H₂O

c)

HNO₃ + NH₃ → NH₄NO₃

d)

HNO₃ + KOH → KNO₃ + H₂O

51.

Acid X có rất nhiều ứng dụng quan trọng. Phần lớn dùng để điều chế phân đạm NH4NO3, Ca(NO3)2. Ngoài ra còn dùng để sản xuất thuốc nổ, thuốc nhuộm, dược phẩm. Công thức của X là?

a)

HNO₃

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H3PO4

52.

Công thức của X là?

a)

HNO₃

b)

HCl

c)

H₂SO₄

d)

H₃PO₄

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công thức cấu tạo của HNO₃?

a)

Nguyên tử N có số oxi hóa là +5.

b)

Liên kết O-H phân cực mạnh về phía hydrogen.

c)

Có chứa một liên kết cho nhận.

d)

Cả 3 nguyên tử oxygen đều liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

54.

Các tính chất hoá học của HNO₃ là?

a)

Tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính acid mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

Tính acid yếu, tính oxi hóa mạnh.

d)

Tính acid yếu, tính oxi hóa yếu.

55.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm nhận biết ion ammonium. Học sinh tiến hành thí nghiệm theo các bước như sau: Bước 1: Cho khoảng 2 gam ammonium chloride (NH₄Cl) vào ống nghiệm. Sau đó cho khoảng 2 mL nước cất vào ống nghiệm, lắc đều đến khi tan hết. Bước 2: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 0,5M vào ống nghiệm, lắc đều rồi đun nhẹ dưới ngọn lửa đèn cồn. Bước 3: Đặt mẫu giấy quỳ tím ẩm lên miệng ống nghiệm đang đun và quan sát hiện tượng xảy ra. - Kết quả: Học sinh nhận thấy có khí bay ra làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh và có mùi.

4 lines
56.

Chọn phát biểu đúng/sai?

a)

Khí bay ra có mùi khai là NH3.

b)

Muối ammonium tan ít trong nước.

c)

Muối NH₄Cl là thành phần của một số loại phân kali, có thể gây hiện tượng phú dưỡng khi sử dụng quá mức.

d)

Hiện tượng phú dưỡng gây ô nhiễm nguồn nước, làm tảo phát triển mạnh và tạo bùn lắng xuống ao hồ.

57.

Cho các phát biểu sau về hiện tượng phú dưỡng. Chọn phát biểu đúng sai.

a)

Hiện tượng phú dưỡng là sự tích tụ lượng lớn các chất dinh dưỡng, bao gồm những hợp chất của nitrogen và hợp chất của kali trong các nguồn nước.

b)

Có thể quan sát được hiện tượng phú dưỡng thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước.

c)

Hiện tượng phú dưỡng gây cản trở hấp thụ ánh sáng mặt trời vào nước, làm giảm sự quang hợp của thực vật thuỷ sinh.

d)

Để hạn chế hiện tượng phú dưỡng cần sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm.

58.

Đặc điểm của ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng là

a)

Màu nước đục, nước ao có màu xanh đen.

b)

Rong, tảo trong ao, hồ phát triển mạnh.

c)

Tảo xanh phát triển dày đặc trong nước.

d)

Nước ao, hồ trong, các loại tảo phát triển chậm.

59.

Trạng thái cân bằng (SGK cánh diều trang 8).

4 lines
60.

Xác định pH bằng chất chỉ thị (SGK cánh diều trang 22,23).

4 lines
61.

Ứng dụng của nitrogen (SGK cánh diều, trang 28).

4 lines
62.

Bài tập về hiệu suất của phản ứng NH3.

4 lines
63.

Ứng dụng của pH trong thực tiễn (SGK trang 22).

4 lines
64.

Cho các phương trình hóa học sau:

4 lines
65.

Theo thuyết Brønsted – Lowry, có bao nhiêu phương trình H2O đóng vai trò là base?

4 lines
66.

Cho 7,437 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2. Biết hiệu suất của phản ứng là 25%, khối lượng NH3 tạo thành là?

4 lines
67.

Có bao nhiêu dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

4 lines
68.

Viết phương trình phản ứng của nitrogen với oxygen (3000°C), hydrogen. Xác định vai trò của nitrogen (chất khử, chất oxi hóa) trong mỗi phản ứng trên?

4 lines
69.

Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch NaOH này cần 15 mL dung dịch HCl. Xác định nồng độ của dung dịch NaOH?

4 lines
70.

Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch HCl 0,1 M. Để chuẩn độ 15 mL dung dịch NaOH này cần 20 mL dung dịch HCl. Xác định nồng độ của dung dịch NaOH?

4 lines