wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm hóa học lớp 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng trong dung dịch là:

a)

Cân bằng tĩnh

b)

Cân bằng động

c)

Cân bằng không đổi

d)

Cân bằng hóa học phân hủy

2.

Khi đạt cân bằng, tốc độ điện li và tái kết hợp ion:

a)

Không liên quan

b)

Tăng

c)

Bằng nhau

d)

Giảm

3.

Hằng số điện li của acid yếu HA được viết:

a)

Ka = [HA]/([H+] [A−])

b)

Ka = [H+][A−]/[HA]

c)

Ka = 1/[HA]

d)

Ka = [H+]/[HA]

4.

Thêm CH3COONa vào dung dịch CH3COOH làm pH:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Về 7

5.

Hiệu ứng ion chung làm độ điện li của acid yếu:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Bất kỳ

6.

Thêm NaOH vào hệ NH4+ ↔ NH3 + H+ làm cân bằng:

a)

Không đổi

b)

Dịch trái

c)

Dịch phải

d)

Hủy

7.

Le Chatelier: cân bằng phản ứng lại khi:

a)

Không đổi T

b)

Có tác động ngoại

c)

Chất xúc tác thay đổi

d)

Thêm sản phẩm

8.

Trong dung dịch đệm, pH thay đổi:

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Không đổi

d)

Tăng gấp đôi

9.

Khi thêm acid mạnh vào dung dịch chứa base yếu:

a)

Base yếu tăng điện li

b)

Acid tăng điện li

c)

pH tăng

d)

Không đổi

10.

Kiềm hóa dung dịch NH4+ sinh ra:

a)

NO2

b)

NH3

c)

N2

d)

NH2OH

11.

Acid theo Brønsted–Lowry là chất:

a)

Cho e−

b)

Nhận e−

c)

Cho H+

d)

Nhận H+

12.

Base theo Brønsted–Lowry:

a)

Nhận H+

b)

Cho H+

c)

Cho OH−

d)

Tạo muối

13.

Cặp liên hợp của NH3 là:

a)

NH2−

b)

NH4+

c)

N2

d)

NO3−

14.

Trong HCl + H2O → H3O+ + Cl−, base là:

a)

HCl

b)

H2O

c)

H3O+

d)

Cl−

15.

Chất lưỡng tính là:

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

Nước

d)

HClO4

16.

Cặp liên hợp của HSO4− là:

a)

SO42−/HSO4−

b)

H2SO4/HSO4−

c)

HSO4−/SO42−

d)

H2SO3/H−

17.

Khi acid càng mạnh thì base liên hợp:

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Không đổi

d)

Rất mạnh

18.

CO32− là base vì:

a)

Cho e−

b)

Nhận H+

c)

Tạo CO2

d)

Đẩy Cl−

19.

Phản ứng NH3 + H2O → NH4+ + OH− thể hiện NH3 là:

a)

Acid

b)

Base

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất khử

20.

Chất cho proton trong phản ứng gọi là:

a)

Base

b)

Acid

c)

Muối

d)

Dung môi

21.

Phân tử N2 có liên kết:

a)

Đơn

b)

Đôi

c)

Ba

d)

Không liên kết

22.

Liên kết N≡N có năng lượng:

a)

Nhỏ

b)

Trung bình

c)

Rất lớn

d)

Không xác định

23.

Nitơ ít phản ứng ở nhiệt độ thường do:

a)

Tan tốt

b)

Liên kết ba bền vững

c)

Không có electron

d)

Nặng

24.

So với O2, N2:

a)

Hoạt động hơn

b)

Ít hoạt động hơn

c)

Bằng

d)

Không phản ứng

25.

N2 phản ứng khi:

a)

Lạnh

b)

Áp suất cao + nhiệt độ cao

c)

Áp suất thấp

d)

Không khí ẩm

26.

Ứng dụng của tính trơ N2:

a)

Tẩy màu

b)

Khí trơ bảo quản

c)

Nhiên liệu

d)

Chất oxi hóa

27.

N2 không phản ứng với kim loại ở T thường vì:

a)

Kim loại yếu

b)

Không đủ năng lượng hoạt hóa

c)

N2 là kim loại

d)

Liên kết không phân cực

28.

Khi tăng T, khả năng phản ứng của N2:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Mất

29.

N2 hoạt động mạnh ở T thường:

a)

Không khí cháy

b)

Mất cân bằng sinh học

c)

Không khí giàu HNO3

d)

Tất cả

30.

Năng lượng liên kết N≡N khoảng:

a)

50 kJ/mol

b)

100

c)

500

d)

900

31.

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 là phản ứng:

a)

Tổng hợp amoniac

b)

Phân hủy

c)

Thủy phân

d)

Oxi hóa

32.

Điều kiện tổng hợp NH3:

a)

Nhiệt độ cao, áp suất cao, xúc tác

b)

Ánh sáng

c)

Không khí

d)

Lạnh

33.

N2 + O2 → 2NO xảy ra khi:

a)

T thường

b)

Sét

c)

Lạnh

d)

Dung dịch

34.

NO chuyển thành NO2 do:

a)

Oxi hóa bởi O2

b)

Khử bởi H2

c)

Quang phân

d)

Nước

35.

NO2 tan trong nước tạo:

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

NH4OH

36.

Nitrate hình thành trong tự nhiên nhờ:

a)

Sét + mưa

b)

Gió

c)

Hơi nước

d)

CO2

37.

Nitrate là nguồn cung cấp gì cho cây?

a)

C

b)

P

c)

N

d)

S

38.

Quá trình tạo nitrate có lợi vì:

a)

Làm đất chua

b)

Tăng dinh dưỡng N

c)

Giảm O2

d)

Tăng độc

39.

NO2 có màu gì?

a)

Không màu

b)

Nâu đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh

40.

Mưa có nitrate giúp cây:

a)

Giảm pH

b)

Tổng hợp protein

c)

Mất lá

d)

Sâu bệnh

41.

NH3 có bao nhiêu cặp electron liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Số cặp electron không liên kết trên nguyên tử N trong NH3:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Hình dạng phân tử NH3 là:

a)

Thẳng

b)

Phẳng

c)

Chóp tam giác

d)

Tứ diện

44.

Góc H–N–H xấp xỉ bao nhiêu?

a)

180°

b)

120°

c)

107°

d)

90°

45.

Góc nhỏ hơn 109,5° là do:

a)

Kim loại

b)

Cặp electron tự do đẩy mạnh

c)

Nặng

d)

Mất electron

46.

NH3 phân cực vì:

a)

N có độ âm điện lớn

b)

H lớn hơn

c)

Phân tử đối xứng

d)

Không có momen

47.

NH3 tan trong nước vì:

a)

Không phân cực

b)

Có khả năng tạo liên kết H

c)

Tính axit

d)

Nặng

48.

So với CH4, NH3:

a)

Không liên kết H

b)

Có cặp electron tự do

c)

Thẳng

d)

Kém bền

49.

Liên kết N–H trong NH3 là loại liên kết:

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị phân cực

c)

Kim loại

d)

Không cực

50.

Điện tích trên N trong NH3:

a)

Dương

b)

Âm nhẹ

c)

0

d)

Rất âm

51.

NH3 tan mạnh vì:

a)

Không cực

b)

Tạo liên kết H

c)

Kim loại

d)

Nóng

52.

Phản ứng NH3 + H2O tạo:

a)

HNO3

b)

NH4+ + OH−

c)

NH4NO3

d)

N2

53.

NH3 là base vì:

a)

Nhận H+

b)

Cho H+

c)

Tạo O2

d)

Tạo CO2

54.

Phản ứng NH3 + HCl tạo:

a)

NaCl

b)

NH4Cl

c)

N2

d)

NH2Cl

55.

NH3 khử CuO tạo sản phẩm chính là:

a)

Cu

b)

Cu2O

c)

NO2

d)

N2O

56.

NH3 dễ bay hơi do:

a)

Khối lượng nhỏ

b)

Không liên kết

c)

Không tan

d)

Phân cực mạnh

57.

NH3 bị oxi hoá ở nhiệt độ cao tạo:

a)

NO

b)

N2

c)

NH4+

d)

HNO2

58.

Tính base của NH3 dùng để:

a)

Trung hoà acid

b)

Oxi hoá H2S

c)

Tạo Fe

d)

Giảm pH

59.

NH3 có mùi:

a)

Trứng thối

b)

Khai

c)

Hắc

d)

Không mùi

60.

Dung dịch NH3 còn gọi là:

a)

Amoniac

b)

Giấm

c)

Nước Javel

d)

Nước cứng

61.

Muối amoni thường:

a)

Không tan

b)

Tan

c)

Không phân li

d)

Rắn

62.

NH4Cl phân li thành:

a)

NH3 + HCl

b)

NH4+ + Cl−

c)

NH4Cl2

d)

N2

63.

Muối amoni tác dụng với kiềm sinh ra:

a)

CO2

b)

N2

c)

NH3

d)

NO

64.

(NH4)2SO4 tác dụng với NaOH tạo:

a)

NH3

b)

N2

c)

SO2

d)

H2SO4

65.

Muối amoni dễ bị:

a)

Hấp phụ

b)

Nhiệt phân

c)

Thuỷ phân hoàn toàn

d)

Trơ

66.

Nhận biết ion NH4+ bằng:

a)

Thêm HCl đặc

b)

Thêm NaOH, đun nhẹ

c)

Oxi hoá

d)

Dung dịch AgNO3

67.

Khí tạo ra có mùi:

a)

Trứng thối

b)

Khai

c)

Nồng

d)

Không mùi

68.

Quỳ tím ẩm khi nhận biết NH4+ sẽ:

a)

Không đổi

b)

Chuyển đỏ

c)

Chuyển xanh

d)

Chuyển vàng

69.

Không trộn phân amoni với vôi vì tạo:

a)

NH3 bay hơi

b)

CO2

c)

NO

d)

N2

70.

NH4NO3 khi bị nhiệt phân tạo:

a)

NH3

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2