NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm hóa học lớp 11
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cân bằng trong dung dịch là:
Cân bằng tĩnh
Cân bằng động
Cân bằng không đổi
Cân bằng hóa học phân hủy
Khi đạt cân bằng, tốc độ điện li và tái kết hợp ion:
Không liên quan
Tăng
Bằng nhau
Giảm
Hằng số điện li của acid yếu HA được viết:
Ka = [HA]/([H+] [A−])
Ka = [H+][A−]/[HA]
Ka = 1/[HA]
Ka = [H+]/[HA]
Thêm CH3COONa vào dung dịch CH3COOH làm pH:
Giảm
Tăng
Không đổi
Về 7
Hiệu ứng ion chung làm độ điện li của acid yếu:
Tăng
Giảm
Không đổi
Bất kỳ
Thêm NaOH vào hệ NH4+ ↔ NH3 + H+ làm cân bằng:
Không đổi
Dịch trái
Dịch phải
Hủy
Le Chatelier: cân bằng phản ứng lại khi:
Không đổi T
Có tác động ngoại
Chất xúc tác thay đổi
Thêm sản phẩm
Trong dung dịch đệm, pH thay đổi:
Nhiều
Ít
Không đổi
Tăng gấp đôi
Khi thêm acid mạnh vào dung dịch chứa base yếu:
Base yếu tăng điện li
Acid tăng điện li
pH tăng
Không đổi
Kiềm hóa dung dịch NH4+ sinh ra:
NO2
NH3
N2
NH2OH
Acid theo Brønsted–Lowry là chất:
Cho e−
Nhận e−
Cho H+
Nhận H+
Base theo Brønsted–Lowry:
Nhận H+
Cho H+
Cho OH−
Tạo muối
Cặp liên hợp của NH3 là:
NH2−
NH4+
N2
NO3−
Trong HCl + H2O → H3O+ + Cl−, base là:
HCl
H2O
H3O+
Cl−
Chất lưỡng tính là:
NaOH
H2SO4
Nước
HClO4
Cặp liên hợp của HSO4− là:
SO42−/HSO4−
H2SO4/HSO4−
HSO4−/SO42−
H2SO3/H−
Khi acid càng mạnh thì base liên hợp:
Mạnh
Yếu
Không đổi
Rất mạnh
CO32− là base vì:
Cho e−
Nhận H+
Tạo CO2
Đẩy Cl−
Phản ứng NH3 + H2O → NH4+ + OH− thể hiện NH3 là:
Acid
Base
Chất oxi hóa
Chất khử
Chất cho proton trong phản ứng gọi là:
Base
Acid
Muối
Dung môi
Phân tử N2 có liên kết:
Đơn
Đôi
Ba
Không liên kết
Liên kết N≡N có năng lượng:
Nhỏ
Trung bình
Rất lớn
Không xác định
Nitơ ít phản ứng ở nhiệt độ thường do:
Tan tốt
Liên kết ba bền vững
Không có electron
Nặng
So với O2, N2:
Hoạt động hơn
Ít hoạt động hơn
Bằng
Không phản ứng
N2 phản ứng khi:
Lạnh
Áp suất cao + nhiệt độ cao
Áp suất thấp
Không khí ẩm
Ứng dụng của tính trơ N2:
Tẩy màu
Khí trơ bảo quản
Nhiên liệu
Chất oxi hóa
N2 không phản ứng với kim loại ở T thường vì:
Kim loại yếu
Không đủ năng lượng hoạt hóa
N2 là kim loại
Liên kết không phân cực
Khi tăng T, khả năng phản ứng của N2:
Giảm
Tăng
Không đổi
Mất
N2 hoạt động mạnh ở T thường:
Không khí cháy
Mất cân bằng sinh học
Không khí giàu HNO3
Tất cả
Năng lượng liên kết N≡N khoảng:
50 kJ/mol
100
500
900
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 là phản ứng:
Tổng hợp amoniac
Phân hủy
Thủy phân
Oxi hóa
Điều kiện tổng hợp NH3:
Nhiệt độ cao, áp suất cao, xúc tác
Ánh sáng
Không khí
Lạnh
N2 + O2 → 2NO xảy ra khi:
T thường
Sét
Lạnh
Dung dịch
NO chuyển thành NO2 do:
Oxi hóa bởi O2
Khử bởi H2
Quang phân
Nước
NO2 tan trong nước tạo:
HCl
H2SO4
HNO3
NH4OH
Nitrate hình thành trong tự nhiên nhờ:
Sét + mưa
Gió
Hơi nước
CO2
Nitrate là nguồn cung cấp gì cho cây?
C
P
N
S
Quá trình tạo nitrate có lợi vì:
Làm đất chua
Tăng dinh dưỡng N
Giảm O2
Tăng độc
NO2 có màu gì?
Không màu
Nâu đỏ
Vàng
Xanh
Mưa có nitrate giúp cây:
Giảm pH
Tổng hợp protein
Mất lá
Sâu bệnh
NH3 có bao nhiêu cặp electron liên kết?
1
2
3
4
Số cặp electron không liên kết trên nguyên tử N trong NH3:
0
1
2
3
Hình dạng phân tử NH3 là:
Thẳng
Phẳng
Chóp tam giác
Tứ diện
Góc H–N–H xấp xỉ bao nhiêu?
180°
120°
107°
90°
Góc nhỏ hơn 109,5° là do:
Kim loại
Cặp electron tự do đẩy mạnh
Nặng
Mất electron
NH3 phân cực vì:
N có độ âm điện lớn
H lớn hơn
Phân tử đối xứng
Không có momen
NH3 tan trong nước vì:
Không phân cực
Có khả năng tạo liên kết H
Tính axit
Nặng
So với CH4, NH3:
Không liên kết H
Có cặp electron tự do
Thẳng
Kém bền
Liên kết N–H trong NH3 là loại liên kết:
Ion
Cộng hoá trị phân cực
Kim loại
Không cực
Điện tích trên N trong NH3:
Dương
Âm nhẹ
0
Rất âm
NH3 tan mạnh vì:
Không cực
Tạo liên kết H
Kim loại
Nóng
Phản ứng NH3 + H2O tạo:
HNO3
NH4+ + OH−
NH4NO3
N2
NH3 là base vì:
Nhận H+
Cho H+
Tạo O2
Tạo CO2
Phản ứng NH3 + HCl tạo:
NaCl
NH4Cl
N2
NH2Cl
NH3 khử CuO tạo sản phẩm chính là:
Cu
Cu2O
NO2
N2O
NH3 dễ bay hơi do:
Khối lượng nhỏ
Không liên kết
Không tan
Phân cực mạnh
NH3 bị oxi hoá ở nhiệt độ cao tạo:
NO
N2
NH4+
HNO2
Tính base của NH3 dùng để:
Trung hoà acid
Oxi hoá H2S
Tạo Fe
Giảm pH
NH3 có mùi:
Trứng thối
Khai
Hắc
Không mùi
Dung dịch NH3 còn gọi là:
Amoniac
Giấm
Nước Javel
Nước cứng
Muối amoni thường:
Không tan
Tan
Không phân li
Rắn
NH4Cl phân li thành:
NH3 + HCl
NH4+ + Cl−
NH4Cl2
N2
Muối amoni tác dụng với kiềm sinh ra:
CO2
N2
NH3
NO
(NH4)2SO4 tác dụng với NaOH tạo:
NH3
N2
SO2
H2SO4
Muối amoni dễ bị:
Hấp phụ
Nhiệt phân
Thuỷ phân hoàn toàn
Trơ
Nhận biết ion NH4+ bằng:
Thêm HCl đặc
Thêm NaOH, đun nhẹ
Oxi hoá
Dung dịch AgNO3
Khí tạo ra có mùi:
Trứng thối
Khai
Nồng
Không mùi
Quỳ tím ẩm khi nhận biết NH4+ sẽ:
Không đổi
Chuyển đỏ
Chuyển xanh
Chuyển vàng
Không trộn phân amoni với vôi vì tạo:
NH3 bay hơi
CO2
NO
N2
NH4NO3 khi bị nhiệt phân tạo:
NH3
N2O
NO2
N2
