wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa GKI-L11-XH-Hoàn chỉnh

Total questions: 72

Worksheet time: 4hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn 0.

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

3.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng:

a)

b)

c)

d)

4.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

5.

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ

b)

cho chất xúc tác vào hệ

c)

thêm khí H2 vào hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

6.

Cho các nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

Các nhận xét đúng là

a)

(a) và (b)

b)

. (b) và (c).

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (d).

7.

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

8.

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

9.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

10.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2

b)

KOH

c)

HNO3

d)

Na2SO4

11.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl

12.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L

13.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA

14.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

-3, , 0, +1, +2, +3, +4, +5

15.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

16.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

phân tử nitrogen không phân cực

17.

Công thức của X là

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

18.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

Cộng hóa trị có cực

b)

ion

c)

Cộng hóa trị không phân cực

d)

Kim loại

19.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

20.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base, tính khử

b)

tính base, tính oxi hóa

c)

tính acid, tính base

d)

tính acid, tính khử

21.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

22.
a)

chất khử

b)

acid

c)

chất oxi hóa

d)

base

23.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

24.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

25.
a)

tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

tính base của NH3

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3

d)

tính khử của NH3

26.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

27.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

chất khí không màu, không mùi

28.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6

b)

< 7

c)

> 7

d)

<5,6

29.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO2

b)

NOx, SO2

c)

NH3, NO2

d)

CO, NH3

30.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

31.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

32.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

33.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

34.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

35.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

Tăng áp suất

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Thêm xúc tác Pt

d)

Giảm nồng độ của NH3

38.

Trong các phương trình điện li sau, phương trình nào đúng?

a)

b)

c)

d)

39.
a)

cộng hoá trị và ion

b)

ion và phối trí

c)

phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị

d)

cộng hoá trị và hiđro

40.

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm clorua thì

a)

xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong dung dịch NH3

c)

xuất hiện kết tủa xanh không tan trong dung dịch NH3

d)

không có hiện tượng gì

41.
a)

(A) -(B)

b)

(B) - (C)

c)

(C)

d)

(D)

42.
a)

(A)-(B)-(C)

b)

(B)-(C)-(D)

c)

(A)-(B)-(D)

d)

(A)-(C)-(D)

43.
a)

(A)-(C)-(D)

b)

(A)-(B)-(C)

c)

(B)-(C)-(D)

d)

(A)-(B)-(D)

44.
a)

A

b)

B và C

c)

A và B

d)

C

45.
a)

C

b)

D

c)

C và D

d)

Không phải các đáp án trên

46.
a)

A và C

b)

D và C

c)

B, C và D

d)

A, B và D

47.
a)

A, B, C

b)

A, C, D

c)

B, C, D

d)

B, A, D

48.
a)

A

b)

C

c)

D

d)

Tất cả đáp án trên

49.
a)

B và C

b)

A và D

c)

C và D

d)

A và C

50.
a)

A và C

b)

B và D

c)

C và D

d)

A và B

51.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

52.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

53.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.
a)

-3

b)

+2

c)

+5

d)

0

59.
a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

60.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.
a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

62.
a)

+2

b)

-3

c)

0

d)

+1

63.
a)

14

b)

10

c)

6

d)

15

64.
a)

1

b)

5

c)

2

d)

3

65.
a)

10

b)

12

c)

13

d)

9

66.
a)

6

b)

5

c)

2

d)

3

67.
a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

68.
a)

2

b)

7

c)

5

d)

4

69.
a)

4

b)

9

c)

10

d)

5

70.
a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

71.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

72.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5