wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 73

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

3.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

4.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

5.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

BaCl2

6.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

7.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

8.

Hoà tan 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

13

9.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

10.

Dung dịch của chất nào dưới đây có môi trường axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na2CO3.

c)

KOH

d)

K2SO4.

11.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

12.

Hãy chỉ ra điều sai về pH

a)

A. pH = -lg [H+]

b)

B. pH + pOH = 14

c)

C. [H+] = 10 a thì pH= a

d)

D. [H+]. [OH-] = 10-14

13.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

14.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn \ne 0

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

15.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

phản ứng hoá học dừng lại

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần

16.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh

b)

cân bằng động

c)

cân bằng bền

d)

cân bằng không bền

17.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

18.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

19.

Xét cân bằng sau: 2SO2 + O2 \leftrightarrow 2SO3

Nếu tăng nồng độ SO2 thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch

d)

Không thay đổi

20.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 <=> CaO + CO2

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nồng độ khí CO2

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Tăng nhiệt độ

21.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

22.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

23.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); Δ\Delta H > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

24.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

25.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi:

N2 + 3H2 <=> 2NH3

Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc tốc độ nén

26.

Xét phản ứng:   2NO + O2 → 2NO2

Nếu tăng nồng độ NO lên gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng gấp 2 lần

c)

Tăng gấp 4 lần.

d)

Giảm đi 4 lần.

27.

Điều nào sau đây đúng với phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng?

a)

Chỉ có phản ứng thuận dừng lại

b)

Chỉ có phản ứng nghịch dừng lại

c)

Cả phản ứng thuận và nghịch dừng lại

d)

Tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

28.

Cân bằng nào dưới đây có sự chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?

a)

2HI(g) \leftrightarrow H2(g) + I2(g)

b)

FeO(s) + CO(g) \leftrightarrow Fe(s) + CO2(g)

c)

CaCO3(s) \leftrightarrow CaO(s) + CO2(g)

d)

H2O(g) + CO(g)  \leftrightarrow  CO2(g) + H2(g) 

29.

Xét cân bằng sau: N2(g) + O2(g) \leftrightarrow 2NO(g) có   ΔH\Delta H > 0. Để tăng lượng NO thu được nhiều hơn có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Tăng áp suất

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Giảm nhiệt độ

30.

Xét phản ứng thuận nghịch sau: N2(g) +3H2(g) \leftrightarrow  2NH3(g). Trong một bình có thể tích 3  lít, tại 400 oC hỗn hợp tại thời điểm cân bằng có 0,0420 mol N2 , 0,516 mol H2 và 0,0357 mol NH3 Giá trị của hằng số cân bằng KC

a)

0,202

b)

1,99

c)

16,0

d)

4,94

31.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

chất xúc tác

32.

Cho hệ phản ứng: 2HI \leftrightarrow H2 + I2 có Kc = 1/81.

Hằng số cân bằng của phản ứng: H2 + I2 \leftrightarrow 2HI có giá trị là

a)

1/81

b)

81

c)

3

d)

1/3

33.

Xét phản ứng thuận nghịch sau ở trạng thái cân bằng :

4NH3(g) + 3O2(g) \leftrightarrow  2N2(g)  + 6H2O(g)  ΔH\Delta H   < 0

Phát biểu đúng là:

a)

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt

b)

Tại thời điểm cân bằng, nồng độ các chất trong phản ứng là không đổi

c)

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Khi lấy bớt H2O ra khỏi hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

34.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

35.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

36.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

37.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

38.

Phương trình điện li viết đúng là

                                                       

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-   

b)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

c)

HF ⇌ H+ + F-    

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

39.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.  

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

40.

Cho phương trình: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.   

b)

H2O.   

c)

NH4+.  

d)

OH-.

41.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?  

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.     

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

42.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M.

b)

0,1M.   

c)

0,4M.

d)

0,5M.

43.

Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3.  

b)

4.      

c)

1.

d)

2.

44.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

A. 4.       

b)

B. 3.      

c)

C. 2.

d)

D. 1.

45.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.    

c)

C. H2SO4.

d)

D. Ba(OH)2.

46.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

A. K2SO4.

b)

B. KOH.     

c)

C. NaCl.

d)

D. KNO3.

47.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?             

a)

A. NaCl.   

b)

B. NaOH.     

c)

C. HNO3.

d)

D. H2SO4.

48.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. FeCl3.       

b)

B. AgNO3.   

c)

C. K2CO3.    

d)

D. H2SO4.

49.

Cho các cân bằng hoá học:

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

a)

A. (1), (2), (3).  

b)

B. (2), (3), (4).   

c)

C. (1), (3), (4).

d)

  D. (1), (2), (4).

50.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (g) + H2O (g) ⇌  CO2 (g) + H2 (g)

ΔrH0298 < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. tăng áp suất chung của hệ.    

b)

B. cho chất xúc tác vào hệ.

c)

C. thêm khí H2 vào hệ.      

d)

D. giảm nhiệt độ của hệ.

51.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt = 2vn.  

b)

B. vt = vn (khác 0).     

c)

C. vt = 0,5vn.

d)

   D. vt = vn = (bằng 0).

52.

Cho các cân bằng sau:

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

                                                               

a)

A. 4.   

b)

B. 3.    

c)

C. 2.   

d)

D. 1.

53.

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,005 M

a)

pH = 1

b)

pH=2

c)

pH = 13

d)

pH = 12

54.

Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:

a)

ammonia tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

55.

Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

56.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

57.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

58.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

59.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

60.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

61.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

62.

Số oxi hóa của N trong NH3?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

63.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất khử.

64.

Ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí ( xúc tác Pt) tạo thành sản phẩm chính là

a)

NO.

b)

N2.

c)

N2O.

d)

NO2.

65.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

KClO3.

d)

NH4HCO3.

66.

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X là chlorine.

b)

Y là hydrogen.

c)

Z là nitrogen dioxide.

d)

T là ammonia.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

68.

Trong dung dịch,  ammonia là một base yếu là do

a)

ammonia là một trong những khí tan nhiều trong nước.

b)

phân tử ammonia là phân tử có cực.

c)

khi tan trong nước phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-.

69.

Ở điều kiện thường, ammonia là

a)

chất khí không màu, không mùi.                                        

b)

chất khí màu nâu, mùi xốc.

c)

chất lỏng không màu, mùi khai.                                           

d)

chất khí không màu, mùi khai.

70.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối ammonium

a)

Muối ammonium tan tốt trong nước

b)

Muối ammonium là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối ammonium là chất điện li yếu

e)

Muối ammonium hầu hết không tan trong nước

71.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

72.

Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

73.

Công thức phân tử của khí onia là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+