wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa nha

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Áp suất.

b)

Nhiệt độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nồng độ.

2.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

3.

Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Biểu thức tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên là

a)

Kc = [SO3]2/[SO2]2[O2]

b)

Kc = [SO3]2/[SO2]2

c)

Kc = [SO3]2/[O2]

d)

Kc = [SO2]2[O2]/[SO3]2

4.

Trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch là trạng thái mà tại đó

a)

tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

phản ứng hoá học dừng lại.

d)

tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

5.

Chất nào sau đây là chất không điện li?

a)

C2H5OH.

b)

NaCl.

c)

CH3COOH.

d)

NaOH.

6.

Ở một nhiệt độ nhất định, các dung dịch: NaCl, HCl, H2SO4, NaOH có cùng nồng độ mol. Dung dịch có giá trị pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

HCl.

7.

Trong phương pháp chuẩn độ acid – base, để xác định nồng độ dung dịch base chưa biết nồng độ người ta dùng

a)

dung dịch đã biết chính xác nồng độ.

b)

dung dịch phenolphthalein.

c)

dung dịch acid mạnh.

d)

quỳ tím.

8.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phản ứng thuận nghịch diễn ra 1 chiều.

b)

Tại thời điểm cân bằng v khác vn.

c)

Tại thời điểm cân bằng v = 0.

d)

Phản ứng thuận nghịch diễn ra theo 2 chiều ngược nhau.

9.

Kc được gọi là hằng số cân bằng, Kc thay đổi khi yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Nồng độ chất phản ứng.

b)

Áp suất.

c)

Nhiệt độ.

d)

Chất xúc tác.

10.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k) ΔH < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố ít đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (4), (5).

11.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Phản ứng thuận đã dừng.

12.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

sự dịch chuyển của cả cation và anion.

b)

sự dịch chuyển của cation.

c)

sự dịch chuyển của electron.

d)

sự dịch chuyển của anion.

13.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+.

b)

Na2SO4 → 2Na+ + SO42−.

c)

Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH−.

d)

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH−.

14.

Theo thuyết Brønsted - Lowry chất nào sau đây là base?

a)

NaCl.

b)

H2S.

c)

H2CO3.

d)

KOH.

15.

Yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng hoá học là

a)

diện tích tiếp xúc.

b)

áp suất.

c)

nhiệt độ.

d)

nồng độ.

16.

Để xác định nồng độ của dung dịch HCl, người ta dùng phương pháp chuẩn độ. Dung dịch chuẩn được chọn là

a)

KCL

b)

KOH

c)

KHCO3

d)

KNO3

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng về phản ứng thuận nghịch?

a)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu

c)

Trong phản ứng một chiều, sản phẩm không phản ứng ngược tạo chất đầu

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược trong cùng điều kiện

18.

Khi ở trạng thái cân bằng hóa học, điều nào đúng?

a)

Các chất không phản ứng với nhau nữa

b)

Nồng độ các chất tham gia tăng dần theo thời gian

c)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

d)

Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

19.

Chất nào sau đây không điện li?

a)

Dung dịch muối ăn

b)

Dung dịch hydrochloric acid

c)

Dung dịch sodium hydroxide

d)

Dung dịch saccharose

20.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất gì?

a)

Cho proton

b)

Nhận proton

c)

Cho electron

d)

Nhận electron

21.

Cân bằng: 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3; ΔH < 0. Cần bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ

c)

Giảm áp suất, tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất, giảm nhiệt độ

22.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, HCO3− là chất gì trong nước?

a)

Base

b)

Acid

c)

Chất lưỡng tính

d)

Chất trung tính

23.

Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

15%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

24.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ ammonia là chất khử?

a)

2NH3 + FeSO4 + 2H2O → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

b)

NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

c)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

d)

NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH−

25.

Tổng số nguyên tử trong phân tử nitric acid là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

26.

Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa acid chủ yếu?

a)

CH4

b)

CO2

c)

O2

d)

SO2

27.

HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào?

a)

CuO

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

Ag

28.

Phát biểu nào sau đây sai về mưa acid?

a)

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH > 5,6

b)

Hiện tượng phù dưỡng là hiện tượng ao, hồ dư quá nhiều chất dinh dưỡng

c)

Nitric acid tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào

d)

Dung dịch nitric acid 68% được dùng để chế tạo thuốc nổ

29.

Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ

c)

Màu đen

d)

Màu vàng

30.

Muối sulfate nào được dùng sản xuất vật liệu xây dựng là gì?

a)

BaSO4

b)

CaSO4

c)

MgSO4

d)

(NH4)2SO4

31.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6. Hai acid chính gây nên tình trạng này là gì?

a)

HNO3 và H3PO4

b)

H2CO3 và H2SO3

c)

H2SO3 và HNO3

d)

H2SO4 và HNO3

32.

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm phun nước vào bình chứa khí NO2 là gì?

a)

Nước phun vào bình và không có màu

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

c)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

33.

Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của lưu huỳnh (S).

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.

34.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là:

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

35.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe(OH)3

c)

S

d)

C

36.

Phát biểu nào sau đây về acid nitric đậm đặc là không đúng?

a)

Khả năng phản ứng với carbon chứng tỏ nó có tính oxi hóa mạnh

b)

Kém bền, bị phân hủy khi chiếu sáng

c)

Nồng độ dung dịch giảm khi tiếp xúc với không khí

d)

Copper thụ động hóa trong nitric acid đậm đặc ở nhiệt độ phòng

37.

Sau cơn mưa dông kèm sấm sét, nitơ sẽ chuyển hóa thành ion nitrate làm phân đạm cho cây. Phản ứng nào sau đây không có mặt trong quá trình đó?

a)

4 NO2 + O2 + 2 H2O → 4 HNO3

b)

2 NO + O2 → 2 NO2

c)

N2 + H3 ⇌ 2 NH3

d)

N2 + O2 ⇌ 2 NO

38.

Ammonium nitrate được dùng làm phân bón. Khi dùng phân này thì không nên bón cùng với chất nào sau đây?

a)

Ca(NO3)2

b)

KNO3

c)

Vôi

d)

Ure

39.

Sulfur ở nhiệt độ phòng tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

N2

c)

Fe

d)

Hg

40.

Chọn phát biểu không đúng về nitơ trong tự nhiên và tính chất.

a)

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ

b)

Nitrogen là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất

c)

Hai nguyên tử N trong phân tử nitrogen liên kết với nhau bằng liên kết ba

d)

Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học

41.

NOx là một trong các nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid. Hoạt động nào sau đây là nguyên nhân tự nhiên làm phát sinh NOx?

a)

Hoạt động giao thông vận tải

b)

Hoạt động của nhà máy nhiệt điện

c)

Hoạt động đốt nhiên liệu

d)

Hoạt động của núi lửa

42.

Khi bị bỏng sulfuric acid cần rửa ngay với nước lạnh, sau đó trung hòa acid bám trên da bằng dung dịch nào?

a)

Dung dịch HCl loãng

b)

Dung dịch NaOH đặc

c)

Dung dịch NaHCO3 loãng

d)

Dung dịch NaOH loãng

43.

Chọn phát biểu đúng về lưu huỳnh trong tự nhiên và hợp chất.

a)

Trong tự nhiên, sulfur chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

b)

Mỗi phân tử sulfur chỉ có 1 nguyên tử S

c)

Quặng pyrite có thành phần chính là FeS

d)

Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng tương tác Van der Waals

44.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là:

a)

Base

b)

Acid

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất khử

45.

Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện hiện tượng nào?

a)

khói màu trắng xuất hiện nhanh chóng

b)

khói màu tím khuếch tán chậm

c)

khói màu nâu nhẹ nhàng bay

d)

khói màu vàng đậm đặc

46.

Chất nào điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hòa tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3 bền không tác dụng

b)

KNO3 rắn trung tính

c)

Cu(NO3)2 loãng phản ứng

d)

HNO3 đặc oxi hóa mạnh

47.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Sulfur dạng bột

b)

Muối ăn tinh khiết

c)

Đá vôi xay mịn

d)

Than đá nghiền khô

48.

Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng vật liệu nào?

a)

Calcium kim loại

b)

Silver kim loại

c)

Aluminium tinh khiết

d)

Copper kim loại

49.

Chọn số phát biểu đúng về sulfuric acid đặc: (a) Hút ẩm mạnh gây bỏng nặng khi tiếp xúc da tay. (b) Nhận biết ion sulfate bằng dung dịch chứa Ba2+ tạo kết tủa trắng. (c) Khi bị bỏng H2SO4 đặc, việc đầu tiên là rửa nhanh với nước lạnh. (d) Là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với kim loại không sinh H2. (e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.

a)

3 phát biểu đúng hợp lý

b)

2 phát biểu đúng chính xác

c)

1 phát biểu đúng duy nhất

d)

4 phát biểu đúng đầy đủ

50.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2 oxit axit

b)

K2CO3 muối cacbonat

c)

NaHCO3 vô cơ muối

d)

HCOOH có nhóm chức

51.

Chất nào sau đây có nhóm chức Aldehyde?

a)

C2H5–CHO

b)

CH3–COOH

c)

C6H5–NH2

d)

CH3–OH

52.

Phương pháp thường dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau là gì?

a)

phương pháp kết tinh

b)

phương pháp chưng cất

c)

phương pháp sắc kí cột

d)

phương pháp chiết

53.

Rượu thuốc là bài thuốc trong dân gian ngâm dược liệu vào rượu. Dấu hiệu cho biết chiết ngâm rượu thuốc đã áp dụng phương pháp tách và tinh chế nào?

a)

phương pháp sắc kí cột

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp chưng cất

d)

phương pháp kết tinh

54.

Acetaldehyde chứa 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H và 1 nguyên tử O. Công thức phân tử của acetaldehyde là

a)

CH2O2

b)

C2H4

c)

C2H4O

d)

CH4O

55.

Cho phổ khối lượng của phenol với đỉnh base peak tại m/z = 94. Phân tử khối của phenol là

a)

77 đơn vị khối lượng

b)

94 đơn vị khối lượng

c)

55 đơn vị khối lượng

d)

66 đơn vị khối lượng

56.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với CH3OH?

a)

C2H4

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH4

57.

Dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp nào?

a)

Chiết lỏng – lỏng

b)

Chiết lỏng – rắn

c)

Phương pháp ngâm chiết lâu

d)

Phương pháp chưng cất đơn

58.

Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Chất khí tách ra từ dung dịch nước, do nhiệt độ sôi thay đổi.

b)

Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hòa của chất đó khi thay đổi điều kiện hòa tan.

c)

Mỗi chất có sự phân bố khác nhau trong hai môi trường không hòa tan vào nhau.

d)

Thành phần các chất khí bay hơi khác với thành phần của chúng có trong dung dịch lỏng

59.

Phổ khối lượng tương ứng với chất nào sau đây: đỉnh phân tử m/z 78, các mảnh 77, 51, 39 đặc trưng nhân thơm?

a)

C6H8 ankin không vòng

b)

C6H6 benzen thơm

c)

C6H12 xicloankan no

d)

C6H14 ankan mạch thẳng

60.

Nhóm chức là gì trong hóa hữu cơ?

a)

nhóm nguyên tử carbon liên kết đơn đôi ba

b)

nhóm nguyên tử trong phân tử gây tính chất đặc trưng

c)

nguyên tử đơn lẻ quyết định mọi tính chất

d)

một nguyên tử gây ra tính chất đặc trưng

61.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào yếu tố nào?

a)

độ tan và sự thay đổi theo nhiệt độ

b)

sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất

c)

sự hòa tan khác nhau của cùng dung môi

d)

sự hòa tan khác nhau của hai dung môi

62.

Bước cuối cùng trong phương pháp sắc kí cột là gì?

a)

cho hỗn hợp cần tách lên cột sắc kí

b)

loại bỏ dung môi để thu chất tách

c)

cho dung môi chảy liên tục qua cột

d)

sử dụng cột nhồi chất hấp phụ

63.

Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc nào sau đây là đúng nhất?

a)

Mỗi chất có phân bố khác nhau

b)

Độ tan đổi khi điều kiện thay đổi

c)

Chất khí tách ra khi đun nóng

d)

Hơi bay khác thành phần dung dịch

64.

Công thức phân tử hợp chất hữu cơ cho biết điều gì?

a)

Tỉ lệ giản ước giữa các nguyên tố

b)

Thành phần nguyên tố và số lượng

c)

Cách thức liên kết xen phủ quỹ đạo

d)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử

65.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết cấu tạo hóa học?

a)

Nguyên tử liên kết theo một thứ tự nhất định

b)

Nguyên tử carbon không thể liên kết trực tiếp

c)

Tính chất phụ thuộc thành phần và cấu tạo

d)

Carbon có hóa trị IV trong hợp chất

66.

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

tương tự nhau và hơn kém nhau từ 2 nhóm CH trở lên

b)

có cùng công thức nhưng khác gian nhị

c)

có cùng chức phân tử và cùng mạch vòng

d)

có tính chất hóa học tương tự, thành phần hơn kém nhau CH2

67.

Để nhuộm màu sợi vải bằng lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm. Bản chất của cách làm này là

a)

phương pháp sắc kí cột tinh sạch

b)

phương pháp chiết lấy dịch thể

c)

phương pháp chưng cất tách màu

d)

phương pháp kết tinh dung sắc

68.

Dãy nào sau đây gồm 2 chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH3

b)

CH3CH2OH và CH3CHO

c)

CH3CH2OH và CH3OH

d)

CH3CH2OH và CH3OCH3

69.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

Al4C3

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CH3COONa

70.

Phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí nào phù hợp để tách các chất trong hỗn hợp hữu cơ không phân cực?

a)

Nhiệt độ nóng chảy

b)

Màu sắc khác nhau

c)

Độ tan trong nước

d)

Nhiệt độ sôi khác nhau

71.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

CH3OCH3 và CH3CHO

b)

C2H5OH và CH3OCH3

c)

CH4 và CH3–CH3

d)

CH3OH và C2H5OH

72.

Cặp chất nào sau đây thuộc cùng một dãy đồng đẳng ankan?

a)

CH4 và C6H12O6

b)

C3H8 và C3H8

c)

C4H6 và C4H8

d)

CH3OCH3 và C2H5OH

73.

Đồng phân là các chất như thế nào?

a)

Có tính chất hóa học tương tự nhau

b)

Có thành phần nguyên tố giống nhau

c)

Có cùng loại liên kết trong phân tử

d)

Có cùng công thức phân tử

74.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?

a)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh

b)

Đa số hợp chất hữu cơ tan nhiều trong nước

c)

Trong phân tử nhất thiết phải có nguyên tố H

d)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

75.

Chọn kết luận đúng về ảnh hưởng của thành phần nguyên tố và liên kết đến tính chất hợp chất hữu cơ.

a)

Tính chất chỉ phụ thuộc vào loại nguyên tố

b)

Các hợp chất cùng số nguyên tử có tính chất hoàn toàn giống

c)

Tính chất do liên kết giữa các nguyên tử quyết định

d)

Tính chất không phụ thuộc vào số lượng nguyên tử

76.

Thuyết cấu tạo hóa học nêu rằng trong phân tử hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo hóa trị và thứ tự nhất định

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo một thứ tự nhất định

d)

Theo đúng hóa trị

77.

Hai chất CH3CH(OH)CH2CH3 và CH3CH2CH2CH2OH thuộc loại đồng phân nào?

a)

Không phải đồng phân của nhau

b)

Đồng phân vị trí nhóm chức

c)

Đồng phân về nhóm chức

d)

Đồng phân mạch carbon

78.

Để tách benzoic acid ra khỏi hỗn hợp benzoic acid có lẫn tạp chất cần thực hiện các thao tác nào theo thứ tự đúng?

a)

Lọc nóng bỏ phần chất rắn không tan → Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi → Lọc lấy benzoic acid kết tinh → Để nguội phần dung dịch sau khi lọc

b)

Để nguội phần dung dịch sau khi lọc → Lọc lấy benzoic acid kết tinh → Lọc nóng bỏ phần chất rắn không tan → Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi

c)

Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi → Lọc nóng bỏ phần chất rắn không tan → Lọc lấy benzoic acid kết tinh → Để nguội phần dung dịch sau khi lọc

d)

Lọc lấy benzoic acid kết tinh → Lọc nóng bỏ phần chất rắn không tan → Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi → Để nguội phần dung dịch sau khi lọc