wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

2.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

3.

Chất duy nhất có pH = 7 (trung tính) là:

a)

Sữa

b)

Nước cam

c)

Nước nguyên chất

d)

Máu

4.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Không màu

5.

Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là

a)

2,7

b)

2

c)

3

d)

3,2

6.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

7.

Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhau theo cách nào?

a)

Mạch hở có nhánh

b)

Mạch vòng

c)

Theo cặp

d)

Mạch hở và mạch vòng

8.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

9.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

10.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

11.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

12.

Trong những cặp chất sau đây, cặp nào là đồng phân của nhau?

a)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

b)

CH3OCH3, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3OCH3.

d)

CH3CHO, CH3OH.

13.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

14.

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết hidro

15.

Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

C2H4.

b)

C2H4O.

c)

C2H6O.

d)

C2H2.

16.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

17.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

18.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

19.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

20.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

21.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

22.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CaCO3

c)

H2CO3

d)

CH4

23.

Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

24.

Một hợp chất hữu cơ gồm 2C, 6H và 1O. Công thức hóa học của hợp chất trên là

a)

CH4

b)

CHO

c)

2C6HO

d)

C2H6O

25.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?

a)

CH2 - O - CH2

b)

CH3 - O - CH3

c)

CH3 - CH2 - OH

d)

CH2 - O - CH3

26.

Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch vòng

27.

Số liên kết xung quang C, O và H lần lượt là

a)

4, 1, 2

b)

2, 4, 1

c)

4, 2, 1

d)

1, 2, 4

28.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

29.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

30.

  Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

31.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

32.

  Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

33.

Trong tự nhiên, sulfur

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

34.

Trong thực tiễn, nitrogen không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Tổng hợp ammonia.        

b)

Bảo quản thực phẩm.

c)

Sản xuất sulfuric acid.

d)

Tạo khí quyển trơ.

35.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

36.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

37.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

38.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

39.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

40.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)
  • có tính khử mạnh.

b)
  • có tính  oxi hoá yếu.

c)
  • có tính oxi hoá mạnh.

d)
  • vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

41.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)
  • N2O.  

b)
  • CO2.

c)
  • SO2.

d)
  • NO2.

42.

Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Liên kết đơn

d)

Không có liên kết

43.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính trơ

d)

Tính dẫn điện

44.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

45.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

46.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
47.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
48.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

49.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

NO2.

50.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC

b)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC

c)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC

d)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC

51.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

52.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

53.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

54.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

55.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

56.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen là gì?

a)

Làm chất bảo quản thực phẩm

b)

Tăng sự ăn mòn kim loại

c)

Làm nhiên liệu

d)

Phân tích mẫu

57.

Tính chất nào sau đây không phải của ammonia?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Tạo ra dung dịch có tính acid khi tan trong nước

c)

Có mùi khai đặc trưng

d)

Làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

58.

Chưng cất là phương pháp dựa vào sự khác nhau về:

a)

Nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

b)

Độ tan của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

d)

Nhiệt độ sôi của các chất.

59.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

a)

tách hai chất rắn tan trong dung dịch.

b)

tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.

c)

tách hai chất lỏng không tan vào nhau.

d)

tách chất lỏng và chất rắn.

60.

Chiết là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất dựa vào:

a)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

b)

Sự hòa tan của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

c)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường.

d)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường trộn lẫn vào nhau.

61.

Dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phưng pháp ngâm chiết

62.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

63.

Phương pháp thường được dùng để tách và tinh chế các chất rắn là:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

64.

Để tinh chế đường đỏ thành đường trắng chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

65.

Để tinh chế muối ăn chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

66.

Khi hòa tan chất rắn lẫn tạp chất vào dung môi để tạo dung dịch bão hòa ở nhiệt độ cao thì dung môi cần phải thỏa mãn điều kiện sau:

a)

Hòa tan được chất rắn

b)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ thấp.

c)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ cao.

d)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ cao và hòa tan kém hơn chất cần tinh chế ở nhiệt độ thấp.

67.

Cho hỗn hợp các alkane sau: pentane (sôi ở 36 0 C), heptane (sôi ở 98 0 C), octane (sôi ở 126 0 C),nonane (sôi ở 151 0 C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất

c)

Thăng hoa.

d)

Chiết.

68.

Trong quá trình chưng cất rượu tỉ lệ ethanol/nước sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm rồi tăng

69.

Tách benzene (ts = 800c) và acetic acid (ts = 1180C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất ở áp suất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

70.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

71.

Ngâm rượu thuốc thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp ngâm chiết

72.

Tách ethanol (ts = 780C), nước (ts = 1000C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

73.

Ở 20oC, hòa tan 80 gam KNO3 vào 190 g nước thi được dung dịch bão hòa. Vậy độ tan của KNO3 ở 20oC là bao nhiêu gam?

a)

42

b)

42,1

c)

24,1

d)

24,8

74.

Xác định lượng muối KCl kết tinh khi làm lạnh 604 gam dung dịch muối KCl bão hòa ở 800C xuống còn 100C. Biết độ tan của KCl ở 800C là 51 gam và ở 100C là 34 gam.

a)

4,2

b)

7,4

c)

7,8

d)

6,8

75.

Độ tan của CuSO 4 ở 850C và 120C lần lượt là 87,7g và 35,5g. Khi làm lạnh 1877 gam dung dịch bão hòa CuSO 4 từ 800 C xuống 120C thì có bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O tách ra khỏi dung dịch.

a)

1200

b)

1020

c)

1030

d)

1221

76.

Hãy xác đinh tinh thể MgSO4.6H2O tách khỏi dung dịch khi hạ nhiệt độ 1642 gam dung dịch bão hòa MgSO 4 ở 800C xuống 200C. Biết độ tan của MgSO4 ở 80oC là 64,2 gam và ở 20oC là 44,5 gam.

a)

635.

b)

634.

c)

624,4.

d)

624.

77.

Ở 120C có 1335g dung dịch CuSO4 bão hoà. Đun nóng dung dịch lên đến 90 0C. Hỏi phải thêm vào dung dịch bao nhiêu gam CuSO4 để được dung dịch bão hoà ở nhiệt độ này. Biết ở 120C, độ tan của CuSO4 là 33,5 và ở 900C là 80.

a)

565.

b)

556.

c)

566.

d)

655.