wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa ki 2 2023

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.                 Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
2.
Câu 2.                 Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
A. m-clotoluen.
b)
B. p-toluen.
c)
C. benzyl clorua.
d)
D. o-clotoluen.
3.
Câu 3.                 Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng 1ml nước, xuất hiện chất khí không màu X. Dẫn khí X qua dung dịch AgNO3 trong NH3, ta thấy
a)
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
b)
B. xuất hiện kết tủa đen.
c)
C. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.
d)
D. xuất hiện kết tủa trắng.
4.
Câu 4.                 Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
a)
A. C2H4 và CaCO3.
b)
B. C2H5OH và CaCO3.
c)
C. CH3COOH và CaCO3.
d)
D. CH3CHO và CaCO3.
5.
Câu 5.                 Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n-2 (n ³ 3).
b)
B. CnH2n (n ³ 3).
c)
C. CnH2n-2 (n ³ 2).
d)
D. CnH2n (n ³ 2).
6.
Câu 6.                 Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Etanal.
b)
B. Phenol.
c)
C. Ancol etylic.
d)
D. Axit axetic.
7.
Câu 7.                 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H4.
d)
D. CH3COCH3.
8.
Câu 8.                 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
a)
A. C6H5OH + Na.
b)
B. C6H5ONa + Br2.
c)
C. C6H5ONa + CO2 + H2O.
d)
D. C6H5OH + NaOH.
9.
Câu 9.                 Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là?
a)
A. 0,92.
b)
B. 2,76.
c)
C. 1,38.
d)
D. 1,84.
10.
Câu 10.            Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
a)
A. meta và para.
b)
B. meta.
c)
C. ortho và meta.
d)
D. ortho và para.
11.

Câu 11.            Cho phản ứng. Điều kiện để xảy ra phản ứng trên là

a)

A. Brom khan, xúc tác bột Fe.

b)

B. Hơi Br2, chiếu sáng.

c)

C. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

d)

D. Hơi Br2, xúc tác bột Fe.

12.
Câu 12.            Cho 0,44 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 3,24.
b)
B. 4,32.
c)
C. 1,08.
d)
D. 2,16.
13.
Câu 13.            Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. C2H6O.
d)
D. C6H6O.
14.
Câu 14.            Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C7H8.
c)
C. C5H8.
d)
D. CH4.
15.
Câu 15.            Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng trùng hợp.
b)
B. Phản ứng thế với AgNO3/NH3.
c)
C. Phản ứng cộng với hiđro.
d)
D. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
16.
Câu 16.            Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
a)
A. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
b)
B. ancol bậc 1.
c)
C. ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 2.
17.
Câu 17.            Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. propilen.
b)
B. Etilen.
c)
C. axit axetic.
d)
D. ancol etylic.
18.
Câu 18.            Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. phenol.
b)
B. propanol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. metanal.
19.
Câu 19.            Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3CHO.
20.
Câu 20.            Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là
a)
A. C3H8.
b)
B. C4H10.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H6.
21.
Câu 21.            Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Etan.
b)
B. Propen.
c)
C. Eten.
d)
D. Propan.
22.
Câu 22.            Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
23.
Câu 23.            Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH2CH2OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3CH2OH.
24.
Câu 24.            Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. HCl.
25.
Câu 25.            Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. propanal.
b)
B. etanal.
c)
C. metanal.
d)
D. butanal.
26.
Câu 26.            Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C5H8.
b)
B. C6H6.
c)
C. C7H8.
d)
D. CH4.
27.
Câu 27.            Cho m gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
a)
A. 3,2.
b)
B. 1,6.
c)
C. 6,4.
d)
D. 9,2.
28.
Câu 28.            Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. propanal.
d)
D. butanal.
29.
Câu 29.            Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Axit oxalic.
c)
C. Phenol.
d)
D. Etanal.
30.
Câu 30.            Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Bezen.
c)
C. Metan.
d)
D. Etilen.
31.
Câu 31.            Đun propan -2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Propin.
b)
B. Propen.
c)
C. Eten.
d)
D. Propan.
32.
Câu 32.            Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 21,6.
b)
B. 43,2.
c)
C. 10,8.
d)
D. 5,4.
33.
Câu 33.            Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C2H6O.
c)
C. C6H6O.
d)
D. C2H4O2.
34.
Câu 34.            Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. metanal.
b)
B. phenol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. propanol.
35.
Câu 35.            Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3OH.
b)
B. HCHO.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C6H5OH.
36.
Câu 36.            Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?
a)
A. Propanal.
b)
B. Phenol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Metanol.
37.
Câu 37.            Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 2,16.
b)
B. 1,08.
c)
C. 0,81.
d)
D. 0,54.
38.
Câu 38.            Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
a)
A. Phenol.
b)
B. Etanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Benzen.
39.
Câu 39.            Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2 (xúc tác).
b)
B. Br2 (xúc tác).
c)
C. NaOH.
d)
D. KMnO4.
40.
Câu 40.            Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
a)
A. Phenol.
b)
B. Benzen.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Etanol.
41.
Câu 41.            Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Propan.
c)
C. Etan.
d)
D. Phenol.
42.
Câu 42.            Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. propilen.
b)
B. axit axetic.
c)
C. Etilen.
d)
D. ancol etylic.
43.
Câu 43.            Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. propanol.
b)
B. etanol.
c)
C. metanol.
d)
D. phenol.
44.
Câu 44.            Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. CH3CH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2OH.
45.
Câu 45.            Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. CH3ONa.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H5ONa.
46.
Câu 46.            Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. toluen.
b)
B. Hexan.
c)
C. brombenzen.
d)
D. o-bromtoluen.
47.
Câu 47.            Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Etanol.
c)
C. Etan.
d)
D. Etanal.
48.
Câu 48.            Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
49.
Câu 49.            Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng thủy phân.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng trùng ngưng.
50.
Câu 50.            Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
51.
Câu 51.            Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là
a)
A. axit cacboxylic.
b)
B. phenol.
c)
C. ancol.
d)
D. anđehit.
52.
Câu 52.            Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
a)
A. 6,72.
b)
B. 8,96.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
53.
Câu 53.            Chất nào sau đây tác dụng được với Na và NaHCO3?
a)
A. Propanal.
b)
B. Metanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
54.
Câu 54.            Tên của CH3CH2OH là
a)
A. etanol.
b)
B. etan.
c)
C. etanal.
d)
D. etanoic.
55.
Câu 55.            Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C4H8.
c)
C. C7H8.
d)
D. C5H8.
56.
Câu 56.            Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?
a)
A. (C2H5)2O.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H5OCu.
57.
Câu 57.            Benzen tác dụng với Cl2 dư (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là
a)
A. C6H6Cl6.
b)
B. C6H4Cl.
c)
C. C6H6Cl2.
d)
D. C6H5Cl.
58.
Câu 58.            Cho 6,4 gam CH3OH tác dụng hoàn toàn với kim loại K dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 8,96.
b)
B. 1,12.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
59.
Câu 59.            Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?
a)
A. Etanal.
b)
B. Etanol.
c)
C. metanoic.
d)
D. Etanoic.
60.
Câu 60.            Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là
a)
A. axit fomic.
b)
B. anđehit axetic.
c)
C. etanal.
d)
D. anđehit fomic.
61.
Câu 61.            Chất nào sau đây là ancol bậc I?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. (CH3)2CHOH.
d)
D. (CH3)3COH.
62.
Câu 62.            Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C6H4O2.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C7H10O.
d)
D. C4H6O.
63.
Câu 63.            Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?
a)
A. Etanol.
b)
B. Etanal.
c)
C. Phenol.
d)
D. Etanoic.
64.
Câu 64.            Hợp chất nào sau đây là ankin?
a)
A. CH2 = C = CH2.
b)
B. CH3-C≡CH.
c)
C. CH3 – CH3.
d)
D. CH2 = CH2.
65.
Câu 65.            Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là
a)
A. 6.
b)
B. 10.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
66.
Câu 66.            Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
a)
A. phenol.
b)
B. etanol.
c)
C. etanal.
d)
D. axit axetic.
67.
Câu 67.            Chất nào sau đây tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu trắng?
a)
A. Etanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Benzen.
68.
Câu 68.            Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Butan.
b)
B. Toluen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
69.
Câu 69.            Đun nóng etanol với chất nào sau đây thu được etilen?
a)
A. H2SO4, 1400C.
b)
B. H2SO4, 1700C.
c)
C. CuO.
d)
D. HCl (có xúc tác).
70.
Câu 70.            Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic bằng O2 (xúc tác Mn2+), thu được sản phẩm là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH3-CH3.
d)
D. CH3CH2CH2OH.
71.
Câu 71.            Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt rạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây?
a)
A. C2H2.
b)
B. CH3OH.
c)
C. HCHO.
d)
D. HCOOH.
72.
Câu 72.            Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng trùng ngưng.
b)
B. phản ứng thủy phân.
c)
C. phản ứng cộng.
d)
D. phản ứng thế halogen.
73.
Câu 73.            Cho 3 gam HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 10,8.
b)
B. 21,6.
c)
C. 43,2.
d)
D. 5,4.
74.
Câu 74.            Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2(xúc tác).
b)
B. Cl2 (ánh sáng).
c)
C. HCl.
d)
D. Br2(xúc tác).
75.
Câu 75.            Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1?
a)
A. Etanal.
b)
B. Etilen.
c)
C. Phenol.
d)
D. Etanoic.