wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hó 10

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử Gold có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử Gold là

a)

+ 79

b)

- 79

c)

-1,26.10-17C

d)

+1,26.10-17C

2.

Cho hình vẽ mô phỏng nguyên tử của một nguyên tố như sau. Đồng vị của nguyên tố đã cho là

a)

17O

b)

32S

c)

23Na

d)

19F.

3.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

4.

. Ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 . Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là

a)

10

b)

9

c)

11

d)

13

5.

Nguyên tử R có cấu hình electron 1s² 2s²2p4 . Số electron độc thân của R là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

c)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

7.

Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là

a)

Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH.

b)

Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.

c)

KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2

d)

Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH

8.

Độ âm điện của một nguyên tử là

a)

khả năng tích điện âm

b)

khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng.

c)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết.

d)

khả năng phản ứng hóa học mạnh hay yếu

9.

Anion X– và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm IIA

10.

. Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Tính phi kim giảm dần

c)

Độ âm điện tăng dần.

d)

Tính kim loại giảm dần.

11.

Các nguyên tố: Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoá trị cao nhất với oxi. Đó là:

a)

Cl, C, Mg, Al, S

b)

S, Cl, C, Mg, Al

c)

Mg, Al, C, S, Cl

d)

Cl, Mg, Al, C, S

12.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5. Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là:

a)

RH5

b)

RH3

c)

RH4

d)

RH

13.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa

a)

cation và anion.

b)

cation và electron tự do.

c)

các anion

d)

electron chung và hạt nhân nguyên tử

14.

Cho các hợp chất: NH3, H2O, K2S, MgCl2, Na2O CH4, Chất có liên kết ion là:

a)

NH3, H2O , K2S, MgCl2

b)

K2S, MgCl2, Na2O CH4

c)

NH3, H2O , Na2O CH4

d)

K2S, MgCl2, Na2O

15.

Bản chất của liên kết ion là

a)

nhận electron.

b)

góp chung electron.

c)

cho và nhận electron.

d)

cho electron.

16.

Phân tử chất nào sao đây có liên kết ion?

a)

HCl

b)

H2

c)

CH4.

d)

NaCl.

17.

Nguyên tử nhận thêm 1 hay nhiều electron trở thành:

a)

Một phân tử.

b)

Một cation.

c)

Một anion.

d)

Một chất điện li.

18.

Cho 3 nguyên tố X, Y, Z có e ngoài cùng lần lượt là 1 3s , 2 1 3s 3p , 2 5 3s 3p . Câu trả lời nào sau đây sai:

a)

A.Liên kết giữa X và Z là liên kết cộng hóa trị

b)

B.Liên kết giữa X và Z là liên kết ion

c)

C. X và Y là KL, Z là PK

d)

D. Câu b, c đúng

19.

Ion nào sau đây có 32 electron ? (Cho biết S(z=16), O(z=8), C(z=6), N(z=7), H(z=1)).

a)

NO2 -

b)

SO4 2-

c)

NH4 +

d)

CO3 2- .

20.

Vào năm 1987, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?

a)

Tôm-xơn (J.J. Thomson)

b)

Rơ-dơ-pho (E. Rutherford)

c)

Chat-uých (J. Chadwick)

d)

Niu-tơn (Newton)

21.

Ion M2+ có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là

a)

18

b)

20

c)

18+

d)

20+

22.

Tổng số hạt cơ bản trong ion 35Cl- là

a)

17

b)

35

c)

52

d)

53

23.

. Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :

a)

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

c)

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử

24.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

25.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần hóa trị nguyên tố.

b)

Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

c)

Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e.

d)

Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng bằng nhau

26.

Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB. Cấu hình electron của M là

a)

1s2s22p63s23p63d104s24p65s1

b)

1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p64d95s2

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p64d85s1

27.

Các nguyên tố B (Z=5), Al (Z=13), C (Z=6), N (Z=7) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử theo dãy nào trong các dãy sau?

a)

N>C>B>Al

b)

B>C>N>Al

c)

Al>B>C>N

d)

C>B>Al>N

28.

Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: X: 1s2 2s22p6 3s2 3p6 4s1 ; Y: 1s2 2s22p6 3s1 ; Z: 1s2 2s22p6 3s2 3p4 ; T: 1s2 2s22p4 . Dãy các nguyên tố nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim:

a)

X < Z < Y < T

b)

X < Y < Z < T

c)

Y < X < Z < T

d)

X < Y < T < Z

29.

Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

b)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

c)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

30.

Mg là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nhất của nó có công thức là

a)

MgO.

b)

MgO4

c)

Mg2O

d)

Mg2O3

31.

Nguyên tố R có cấu hình e 1s² 2s²2p3 công thức hợp chất khí với Hidro và công thức hợp chất oxit cao nhất là

a)

RH4 và RO2

b)

RH3 và R2O5

c)

RH2 và RO3

d)

RH3 và R2O3.

32.

Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ?

a)

NH4Cl, OF2, H2S.

b)

CO2, Cl2, CCl4

c)

BF3, AlF3, CH4 .

d)

I2, CaO, CaCl2.

33.

Nguyên tử Al có 3 electron hóa trị. Kiểu liên kết hóa học nào được hình thành khi nó liên kết với 3 nguyên tử flo :

a)

Liên kết kim loại.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

Liên kết ion

34.

Cation + R có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 6 2 p . Liên kết giữa nguyên tố R với nguyên tố F thuộc loại liên kết nào sau đây:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết ion

d)

Không xác định được

35.

Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn. X có 1 e ở lớp ngoài cùng, Y có 7e ở lớp ngoài cùng. Nếu giữa X và Y hình thành hợp chất thì liên kết trong phân tử đó thuộc loại liên kết nào sau đây:

a)

Liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Không xác định được

36.

Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào

a)

Mạng tinh thể ion

b)

Mạng tinh thể phân tử

c)

Mạng tinh thể kim loại

d)

Mạng tinh thể nguyên tử

37.

Nguyên tử nào sau đâu tạo liên kết ion với nguyên tử Cl

a)

S

b)

Si

c)

C

d)

Li

38.

Có thể tìm thấy liên kết 2 trong phân tử nào sau đây

a)

O2

b)

N2

c)

HCl

d)

FeCl3

39.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

40.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số proton.

c)

số neutron.

d)

số proton và số neutron.

41.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là A. [Ar] 3d64s2 . B. [Ar] 3d54s2 . C. [Ar] 4s23d6 . D. [Ar] 3d8 .

a)

[Ar] 3d64s2

b)

[Ar] 3d54s2

c)

[Ar] 4s23d6

d)

[Ar] 3d8 .

43.

Mendeleev đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần

a)

số khối.

b)

số hiệu nguyên tử.

c)

khối lượng nguyên tử

d)

bán kính nguyên tử.

44.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm.

b)

kim loại và phi kim đều tăng.

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

45.

Cho các nguyên tử X, Y, T, R thuộc cùng một chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố được biểu diễn như như hình 2. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Y

b)

R

c)

X

d)

T

46.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3 , công thức oxide cao nhất của R có công thức hóa học là

a)

R2O5.

b)

R2O3

c)

R2O7

47.

Cho phát biểu của định luật tuần hoàn như sau: “Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi __(1)__ theo chiều __(2)__ của điện tích hạt nhân nguyên tử”. Các từ còn thiếu trong phát biểu trên lần lượt là

a)

tuần hoàn, tăng

b)

lần lượt, tăng.

c)

lần lượt, giảm

d)

tuần hoàn, giảm

48.

. Theo quy tắc octet thì nguyên tử có xu hướng đạt cấu trúc bền giống như:

a)

Kim loại kiềm gần kề.

b)

Kim loại kiềm thổ gần kề

c)

Nguyên tử halogen gần kề

d)

Nguyên tử khí hiếm gần kề

49.

Cho các nguyên tử sau: B (Z = 8, A = 16), D (Z = 9, A = 19), E (Z = 8, A = 18), G (Z = 7, A = 15). Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

B và D.

b)

B và E

c)

D và E.

d)

D và G.

50.

Cho ion đơn nguyên tử X2+ có cấu hình electron là: 1s22s22p6 . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

b)

Ô số 10, chu kì 2, nhóm IIA

c)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA

d)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIIA.

51.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

a)

F > Cl > S > Si.

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si > S > F > Cl.

d)

Si > S > Cl > F

52.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật criolit.....Trong bảng tuần hoàn, Aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Aluminium ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23p3

b)

3s23p1

c)

3s23p4

d)

3s23p5

53.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với sơ đồ sự hình thành liên kết trong hình?

a)

Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion.

b)

Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.

c)

Nguyên tử K nhường electron, nguyên tử Cl nhường electron để trở thành các ion.

d)

Nguyên tử K nhận electron, nguyên tử Cl nhận electron để trở thành các ion

54.

Chọn định nghĩa đúng về ion. Ion là

a)

Phần tử tạo bởi các hạt mang điện

b)

Phần tử mang điện tạo ra từ nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

c)

Hạt vi mô mang điện dương hay âm.

d)

Phân tử bị mất hay nhận thêm electron.

55.

. Tìm định nghĩa sai về liên kết ion?

a)

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu.

b)

Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl–

c)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu.

d)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7 .

56.

. Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen. Trong sodium hydride nguyên tử sodium (Z = 11) có cấu hình bền của khí hiếm

a)

Helium(Z = 2)

b)

Argon(Z = 18)

c)

Krypton(Z = 36)

d)

Neon(Z = 10)

57.

Hợp chất nào sau đây là trường hợp “đặc biệt” của quy tắc Octet?

a)

H2O

b)

NO2

c)

CO2

d)

Cl2

58.

Khẳng định nào sai khi nói về ba ion Na+ , Mg2+, F- .

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau.

b)

3 ion trên có số neutron khác nhau

c)

3 ion trên có số electron bằng nhau.

d)

3 ion trên có số proton bằng nhau

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

60.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

b)

c)

d)

61.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

62.

Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho những phát biểu sau về các đồng vị của một nguyên tố hóa học: (1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau. (2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau. (3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử. (4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Câu nào mô tả đúng những thay đổi mà Mendeleev đã thực hiện trong sự phát triển của bảng tuần hoàn?

a)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự số hiệu nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự nhau và để lại khoảng trống cho các nguyên tố đã khám phá ra.

b)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự khối lượng nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất khác nhau và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá.

c)

Ông sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự khối lượng nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá.

d)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự số hiệu nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá.

65.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không đổi.

d)

Không có quy luật

66.

Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là

a)

Mg > K > Cl

b)

Cl > K > Mg

c)

K > Cl > Mg

d)

K > Mg > C

67.

Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Phát biểu nào đúng?

a)

Q thuộc chu kì 4

b)

Các nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.

c)

Y, M thuộc chu kì 3.

d)

M, Q thuộc chu kỳ 1.

68.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất và có trong thành phần của đất sét, khoáng vật criolit.....Trong bảng tuần hoàn, Aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Aluminium ở trạng thái cơ bản là

a)

3s23p3

b)

3s23p1

c)

3s23p4

d)

3s23p5

69.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử (hình 2.) Ô nguyên tố nào dưới đây phù hợp với thông tin trong mô hình cấu tạo nguyên tử T?

a)

b)

c)

d)

70.

Khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì khẳng định nào đúng khi nói về sự thay đổi tính chất trong chu kì 3?

a)

Tính acid của các oxide cao nhất giảm dần.

b)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

c)

Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.

d)

Tính base của các hydroxide giảm dần

71.

Potassium và Krypton đều là các nguyên tố thuộc vào chu kì 4 trong đó Potassium là nguyên tố bắt đầu chu kì, Krypton là nguyên tố kết thúc chu kì. Nguyên nhân nào khiến Potassium có tính kim loại mạnh hơn so với Krypton?

a)

Potassium có nhiều electron hơn so với Krypton

b)

Potassium có nhiều proton hơn so với Krypton.

c)

Potassium có ít lớp electron hơn so với Krypton.

d)

Potassium có ít electron lớp ngoài cùng hơn so với Krypton.

72.

Liên kết hóa học là

a)

Sự kết hợp các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững.

b)

Sự kết hợp các chất tạo thành vật thể bền vững.

c)

Sự kết hợp các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

Sự kết hợp các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

73.

Liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- thuộc loại

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

d)

Liên kết kim loại.

74.

Tìm định nghĩa sai về liên kết ion?

a)

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu.

b)

Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa ion Na+ và ion Cl– .

c)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu

d)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu số độ âm điện > 1,7 .

75.

Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau. Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl

a)

Các ion Na+ và ion Cl– góp chung cặp electron hình thành liên kết

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết.

c)

Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

d)

Các ion ion Na+ và ion Cl –hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.

76.

Nguyên tử oxygen và nguyên tử magnesium có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm?

a)

Nhận 2 elctron và nhường 2 electron.

b)

Nhận 2 electron và nhường 1 electron.

c)

Nhường 2 electron và nhận 2 electron.

d)

Nhận 1 electron và nhường 2 electron

77.

Chọn phát biểu sai ? Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để

a)

chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.

b)

có cấu hình electron của khí hiếm.

c)

có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2 hoặc 8.

d)

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng cao hơn..

78.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X và Y như hình 3. Nguyên tố X và Y có thể tham gia liên kết với nhau. Công thức hợp chất ion tạo thành giữa X và Y là

a)

X2Y

b)

X2Y2.

c)

X2Y4

d)

XY