Font size
WorksheetsTN-HÓA 11 (Created by Phamhuy-Mikoto)
Total questions: 82
Worksheet time: 21hrs 30mins
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
A. C2H6
B. C2H4
C. C2H2
D. C3H6
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
A. C2H6
B. C2H2
C. C2H4
D. CH4
Ankan có công thức tổng quát là
A. CnH2n + 2 với (n>=1)
B. CnH2n với (n>=2).
C. CnH2n – 2 với (n>=3)
D. CnH2n – 6 với (n>=6)
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Propan có công thức phân tử là
A. C2H6
B. C3H8
C. C4H10
D. C3H6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. C3H6
B. C7H16
C. C8H18
D. C10H22
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
A. Propan
B. Axetilen
C. Etilen
D. Propilen
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế với halogen
B. Phản ứng cộng với hiđro
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng thủy phân
Propen có tên gọi khác là
A. propilen
B. etilen
C. axetilen
D. propan
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
A. benzen
B. butan
C. isopren
D. propen
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
A. C2H6
B. C2H2
C. C3H6
D. C3H4
Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – en?
A. pent – 2 – in
B. pent – 2 – en
C. pent – 1 – in
D. penta – 1,3 – đien
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Công thức phân tử của isopren là
A. C4H8
B. C4H6
C. C5H8
D. C5H10
Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
A. C2H2
B. C2H4
C. C2H6
D. C6H6
Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. CH3COONa
B. CaC2
C. C2H2
D. C2H4
Anken X có CTCT: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
A. 2 – metylpent – 3 – en
B. 2 – metylpent – 4 – en
C. 4 – metylpent – 3 – en
D. 4 – metylpent – 2 – en
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 81,81%. Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi but – 1 – en tác dụng với HBr ở điều kiện thích hợp?
A. CH3CH2CHBrCH3
B. CH3CH2CH2CH2Br
C. CH3CHBrCHBrCH3
D. CH3CH2CHBrCH2Br
Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans là
A. X, Y, Z
B. X, Y
C. Y, T, U
D. X, Z
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là
A. 0,08 và 0,02
B. 0,02 và 0,08
C.0,09 và 0,01
D. 0,01 và 0,09
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
A. But – 1 – en
B. But – 2 – en
C. Buta – 1,3 – đien
D. But – 2 – in
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
A. CH2 = CH – CHBr – CH3
B. CH3 – CH = CH – CH2Br
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là:
A. CH3-CAg≡CAg
B. AgCH2-C≡CAg
C. CH3-C≡CAg
D. AgCH2-C≡CH
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
A. 21,6
B. 13,3
C. 10,8
D. 24
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
A. với hiđro
B. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác
C. với oxi
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,...
Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau
B. có cùng công thức phân tử
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14 là
A. 3 đồng phân
B. 4 đồng phân
C. 5 đồng phân
D. 6 đồng phân
Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là
A. Etan
B. Metan
C. Pentan
D. Propan
Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là
A. phản ứng thế
B. phản ứng cộng
C. phản ứng tách
D. phản ứng trùng hợp
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
A. C2H6
B. C2H5OH
C. C2H4
D. C2H5NH2
Ankan có những loại đồng phân nào?
A. Đồng phân nhóm chức
B. Đồng phân cấu tạo
C. Đồng phân vị trí nhóm chức
D. Đồng phân hình học
Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
A. CnH2n (n>=2)
B. CnH2n (n >=3)
C. CnH2n-2 (n>=3)
D. CnH2n-2 (n>=2)
Eten có tên gọi khác là
A. propilen
B. etilen
C. axetilen
D. propan
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
A. But – 2 – en
B. But – 2 – in
C. But – 1 – in
D. Buta – 1,3 – đien
Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?
A. Không thay đổi gì
B. Tạo kết tủa đỏ
C. Dung dịch chuyển màu xanh
D. Dung dịch mất màu nâu đỏ
Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là
A. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi
B. Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
C. Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
D. Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2
Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y C5H10 có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là
A.CH2=CH-CH=CH-CH3
B. CH2=C=CH-CH2-CH3
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2
D. CH3CH2CH3
Khi cho propin phản ứng với AgNO3/NH3 , thu được sản phẩm là
Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là
A. 44
B. 60
C. 66
D. 88
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
A. 2,3–đimetylpropan
B. isopentan
C. 2,2–đimetylpropan
D. pentan
Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút
B. Cho canxi cacbua tác dụng với nước
C. Thủy phân canxi cacbua
D. Chưng cất dầu mỏ
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm?
Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4,4g CO2. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là:
A. 4,8 gam
B. 5,2 gam
C. 6,2 gam
D. 4,4 gam
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH
B. C2H5OH, MnO2, KOH
C. K2CO3, H2O, MnO2
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Khi cho buta – 1,3 – đien tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ 400C, sản phẩm chính thu được là
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH2(Br) – CH(Br) – CH =CH2
C. CH3 –CH2- CH2 – CH3
D. CH2(Br) – CH=CH- CH2(Br).
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
A. CH4
B. C2H2
C. C2H4
D. CO2
Dẫn 2,24 lít hỗn hợp X gồm but–1–in và buta–1,3–đien vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư) thấy có 8,05 gam kết tủa. Trong X, phần trăm thể tích của but–1–in bằng
A. 25,00%.
B. 50,00%
C. 75,00%
D. 80,00%
Chất nào không tác dụng với dung dcịh AgNO3/NH3?
A. But – 1-in
B. But – 2 –in
C. Propin
D. Etin
Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ
A. CH4
B. CCl4
C. CaCO3
D. C2H6O
Chất thuộc ankin là
A. C3H8
B. C2H2
C. C2H4
D. C2H6
Ankan có công thức tổng quát là
A. CnH2n + 2 với (n ≥ 1).
B. CnH2n với (n ≥ 2)
C. CnH2n – 2 với (n ≥ 3)
D. CnH2n– 6 với (n ≥ 6).
Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 2
Propen có công thức phân tử là?
A. C5H10
B. C3H8
C. C3H4
D. C3H6
Loại chất chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử là
A. ankan
B. anken
C. ankađien
D. ankin
Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế với AgNO3/NH3
B. Phản ứng cộng với hiđro
C. Phản ứng với dung dịch KMnO4
D. Phản ứng trùng hợp
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A. metan
B. etan
C. propan
D. butan
Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
A. CH4 và C2H4
B. C2H4 và C3H6
C. C2H4 và C2H6
D. CH4 và C3H6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. CH4
B. C3H6
C. C3H8
D. C4H10
Số đồng phân của C5H12 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Tên của chất ứng với công thức hóa học CH3-CH2-CH=CH2 là
A. butađien
B. but-1-en
C. but-3-en
D. but-1-in
Số liên kết đôi trong isopren là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Chất X là
A. C2H2
B. C2H4
C. C2H6
D. C3H4
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
A. C2H2
B. C2H6
C. C3H8
D. C3H4
Trong phân tử hợp chất hữu cơ thì cacbon luôn có hoá trị nào sau?
A. III
B. I
C. II
D.IV
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. Metan
B. Etan
C. Propan
D. Butan
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. CH3COONa
B. CaC2
C. C2H2
D. C2H4
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. C2H6 là anken
B. C3H8 tan tốt trong nước
C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng
D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là
A. CH4
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi cho HCl tác dụng với CH2=CH-CH2-CH3?
A. CH3CH2CH(Cl)CH3
B. CH3CH2CH2CH2Cl
C. CH3CH2CH2CH3
D. CH3CH2CH(Cl)CH2Cl
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH2-CH3
B. CH3-CH=CH-CH3
C. (CH3)2C=CH-CH2-CH3
D. CH3-C≡C-CH3
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 4 hiđrocacbon cần tối thiểu 22,4 lít O2 (đktc) thu được 30,8 gam CO2 và m1 gam nước. Giá trị của m là
A. 9,6
B. 8
C. 7
D. 9,4
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được nhựa PE. Chất X là
A. etin
B. propen
C. etan
D.etilen
Nhận biết hai chất CH4 và C2H2 ta sử dụng hóa chất là
A. dung dịch NaCl
B. dung dịch AgNO3/NH3
C. quì tím
D. dung dịch NaOH
Cho C2H2 tác dụng với H2 dư có Ni, đun nóng thu được sản phẩm là
A. C2H4
B. C2H6
C. C2H8
D. C2H4Ni2
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch brom, thu được khối lượng sản phẩm là
A. 34,6 gam
B. 18,6 gam
C. 18,4 gam
D. 10,5 gam
