Font size
WorksheetsO-S : Đề1
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Oxi – Lưu huỳnh là:
ns1
ns2
ns2np4
ns2np5
Các nguyên tố nhóm Oxi – Lưu huỳnh thuộc nhóm:
IA
IIA
VIA
VIIA
Vị trí của nguyên tố X (Z=8) trong HTTH:
Chu kì 2, nhóm IVA
Chu kì 2, nhóm VIA
Chu kì 3, nhóm IVA
Chu kì 3, nhóm VIA
Liên kết trong phân tử O2 là:
Liên kết cộng hoá trị không cực
Liên kết cộng hoá trị có cực
Liên kết cho nhận
Liên kết ion
Chất X là nguyên liệu ban đầu trong ngành sản xuất axit sunfuric, màu vàng, có 2 dạng thù hình X α , X β . Chất X là gì?
FeS
FeS2
S
H2S
Chất nào sau đây gọi tên không đúng:
H2S (hidro sunfua)
SO3 (lưu huỳnh oxit)
H2SO3 (axit sunfurơ)
H2SO4 (axit sunfuric)
Oxi chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm không khí:
20%
15%
25%
30%
Ion X2- có cấu hình electron: 1s22s22p6. Điện tích hạt nhân của X:
8+
12+
8
12
Ion X2- có cấu hình electron 1s22s22p6. Nguyên tử X là:
A. Oxi
Lưu huỳnh
Neon
Mg
Khí oxi nặng hơn không khí xấp xỉ bao nhiêu lần:
0,55
1,1
1,655
0,83
Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:
Có số lượng nguyên tử khác nhau
Đều có tính oxi hóa
Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi
Chúng đều là chất khí
Tính chất hoá học của oxi là:
Tính khử mạnh
Tính oxi hoá yếu
Tính oxi hoá mạnh
Vừa có tính khử, vừa có tính OXH
Tính chất hoá học của S?
Chỉ có tính khử
Chỉ có tính oxi hoá
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
Chỉ có tính axit
Tính chất nào sau đây không phải của lưu huỳnh đioxit (SO2):
Tính khử
Tính oxi hoá
Là oxit axit
Là oxit bazơ
SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá bởi vì:
S là phi kim
S có số oxi hoá trung gian
S có số oxi hoá cao nhất
S có số oxi hoá thấp nhất
Cho các chất sau: S, O2, O3, F2. Theo thứ tự từ trái qua phải tính oxi hoá:
tăng dần
giảm dần
không đổi
vừa tăng vừa giảm
Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là:
-2; 0 ; +4 ; +6
0 ; +2; +4 ;+6
-2 ; +4: +6
0 ; +4 ; +6
Oxi không phản ứng trực tiếp với:
Crom
Flo
cacbon
Lưu huỳnh
Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với oxi:
Au, Na, C, S, C2H5OH
Al,
P, N2,
CO, FeO
Fe, Pt, Mg, Fe3O4, Si
Cl2, F2, Ca, SO2, P
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
CuO, NaCl, Na2SO4.
Fe(OH)2, MgO, Cu.
BaCl2, Na2CO3, Fe.
Ở điều kiện thích hợp, oxi phản ứng với:
Au
Pt
Br2
CO
Cho oxi với hidro phản ứng với nhau. Tỉ lệ thể tích oxi: hidro là bao nhiêu sẽ gây ra hiện tượng nổ:
1: 1
1: 2
2: 1
3:1
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
Ag và O3
CO và O2
Mg và O2
CO2 và O2
Người bị “lao phổi” nếu sống gần rừng thông thì có thể khỏi bệnh do nguyên nhân rừng thông có:
Oxi
Nhựa thông
Mùi hoa thông
Ozon
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Một chất để dùng sát trùng nước sinh hoạt, dùng để chữa sâu răng, có tác dụng bảo vệ con người khỏi các bức xạ cực tím từ mặt trời. Chất này là:
Ozon
Clo
Oxi
Flo
Chất dùng làm tẩy trắng giấy và bột giấy, chống nấm mốc cho lương thực và thực phẩm
gia-ven
SO2
Cl2
clorua vôi
Ứng dụng nào sau đây không phải của lưu huỳnh đioxit:
Chống mốc
Tẩy trắng
Sản xuất H2SO4
Chống sâu răng
Chất nào sau đây dùng để chữa sâu răng:
O2
O3
Cl2
Flo
Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết vì:
Ozon làm trái đất nóng hơn
Ozon ngăn cản oxi không thoát khỏi trái đất
Ozon hấp thụ tia cực tím
Ozon hấp thụ tia cực tím để tạo khí CFC
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của ozon
Khử trùng nước sinh hoạt
Chữa sâu răng
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Khi thuỷ ngân (Hg) bị rơi vãi xuống sàn nhà. Làm thế nào để thu dọn Hg mà không ảnh hưởng tới sức khoẻ:
Dùng chổi quét
Dùng nước dội đi
Dùng lưu huỳnh
Dùng lửa
Khi các động vật phân huỷ sinh ra một chất khí có mùi rất thối, gây ra ô nhiễm môi trường. Khí đó là
O2
Cl2
H2S
SO2
Khí X có trong thành phần của khí thải trong công nghiệp do sử dụng nguyên liệu hoá thạch. Khí X gây ra hiện tượng mưa axit làm phá huỷ các công trình kiến trúc đá vôi hay kim loại, phá huỷ môi trường sống của các loại thuỷ sinh, làm đất chưa và cây cằn cỗi, kém phát triển,... Khí X là
CO2
Cl2
H2S
SO2
Khi làm thí nghiệm sinh ra các khí Cl2, H2S, SO2. Để hạn chế ảnh hưởng tới sức khoẻ, môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd nào sau đây:
Muối ăn
Xút
Giấm ăn
Cồn
Hiện tượng suy giảm tầng ozon đâu là nguyên nhân chính:
Do khí thải công nghiệp (CO2, SO2,...) gây ra.
Các hợp chất hữu cơ gây ra.
Sự thay đổi của khí hậu gây ra.
Chất thải CFC (CF2Cl2) dùng trong công nghiệp làm lạnh.
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4.
CO và CO2.
SO2 và NO2.
CH4 và NH3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nào sau đây?
Điện phân nước
Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
Nhiệt phân KMnO4
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi bằng:
Không khí hoặc H2O
KMnO4
H2O2
KClO3
Trong công nghiệp, lưu huỳnh được dùng nhiều nhất vào quá trình:
Công nghiệp sản xuất H2SO4
Sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, diêm, chất dẻo ebonit
Dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu.
Lưu hoá cao su
Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng:
Nước
Axit sunfuric đặc, nóng
Axit sunfuric đặc, nguội
Axit sunfuric loãng
Cách pha loãng axit H2SO4 đặc là:
Rót từ từ axit vào nước
Rót nhanh axit vào nước
Rót từ từ nước vào axit
Rót nhanh nước vào axit
Trong công nghiệp, người ta điều chế hidro sunfua (khí H2S) bằng:
Không điều chế
H2 + S --> H2S
FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S
CuS + H2SO4 --> CuSO4 + H2S
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế hidro sunfua (khí H2S) bằng:
Không điều chế
H2 + S --> H2S
FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S
CuS + H2SO4 --> CuSO4 + H2S
Hình vẽ điều chế oxi trong PTN
Phương pháp thu oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách đẩy nước. Do tính chất nào của oxi người ta sử dụng cách này:
Oxi tan tốt trong nước
Khí oxi nhẹ hơn nước
Khí oxi tan ít trong nước
Khí oxi phản ứng với nước
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước, cơ sở để áp dụng cách thu nhờ tính chất nào của oxi ?
Nhiệt độ hoá lỏng của oxi là -1830C
Tính oxi hoá mạnh
Chất khí ít tan trong nước
Chất khí nặng khí nặng hơn không khí
Phương pháp nào trong hình sau đây có thể dùng để thu khí oxi:
(1)
(2)
(3)
(2) và (3)
Khi cho oxit sắt từ (Fe3O4) phản ứng với dd axit sunfuric, sản phẩm muối tạo ra là:
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4 và Fe2(SO4)3
Không sinh ra muối
Thành phần hóa học của đầu que diêm gồm: S, P và 50% KClO3. Vai trò của KClO3 là:
Làm chất độn vì rẻ tiền
Làm chất kết dính bột S và P
Chất cung cấp oxi để đốt S và P
Chất tạo màu cho đầu que
SO2 là một trong nhưng chất khí gây ô nhiễm môi trường vì:
là một oxit axit
là chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
là chất khí, mùi hắc
là chất gây ra hiện tượng mưa axit
Để phân biệt oxi và ozon người ta thường dùng thuốc thử nào?
dung dịch H2SO4
H2O
dung dịch CuSO4
kim loại Ag hoặc (dung dịch KI và hồ tinh bột)
Phát biểu nào sau đây sai:
Hidro sunfua là chất khí mùi trứng thối
Ozon là chất khí màu xanh nhạt
Lưu huỳnh là chất khí, màu vàng
Oxi là chất khí, không màu
Phát biểu nào dưới đây không đúng về oxi:
Oxi phản ứng hầu hết các kim loại
Oxi duy trì sự sống cho các sinh vật
Các phản ứng có sự tham gia của O2 đều là phản ứng oxi hoá khử
Oxi phản ứng với tất cả các phi kim
Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
SO2 là oxit axit
SO2 làm mất màu nước brom
SO2 là chất khí, màu vàng
SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Chọn câu phát biểu sai trong các phát biểu sau (xét ở đk thường)
Hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trứng thối, tan nhiều trong nước.
Lưu huỳnh đioxit là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí tan nhiều trong nước.
Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
Lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng.
Cho phương trình hoá học sau:
H2S + NaOH --> NaHS + H2O. Chứng minh tính chất hoá học nào của H2S
Tính khử
Tính oxi hoá
Tính axit
Tính bazơ
Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa:
2H2S + SO2 ---> 3S + 2H2O
SO2 + CaO ---> CaSO3
SO2 + Cl2 + 2H2O --->2HCl + H2SO4
SO2 + NaOH ---> NaHSO3
Trong phản ứng: SO2 + 2 H2S ---> 3S + 2H2O. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
SO2 bị oxi hóa và H2S bị khử
SO2 bị khử và H2S bị oxi hóa
SO2 khử H2S và không có chất nào bị oxi hóa
SO2 bị khử, lưu huỳnh bị oxi hóa
Cho phản ứng hóa học sau đây: S + O2 → SO2. Phát biểu sai là :
S là chất khử.
S là chất bị oxi hóa.
S là chất mất electron.
S là chất bị khử.
S tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc nóng:
S + 2 H2SO4 --->3SO2 + 2H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá: số nguyên tử bị khử là
1: 3
2:1
1:2
3:1
Cho các chất sau: S, H2, F2, Cl2. Số chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
1
2
3
4
Cho các chất sau: Cl2, F2, H2S, S, SO2. Số chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
2
3
4
5
Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là
O, Cl, Br, F
Cl, O, F, Br.
Br, Cl, O, F
O, Cl, F, Br
Chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội là:
Fe
Zn
CaCO3
CuO
Nhóm nguyên tố không phản ứng với H2SO4 đặc nguội
Cu, Zn, Al
Cr, Zn, Fe
Al, Fe, Cr
Cu, Fe, Al
Kim loại nào sau đây khi p/ứng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc thu cùng được một muối:
Fe
Cu
Al
Ag
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:
Lưu huỳnh
Oxi
Flo
Clo
Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3 và MnO2 theo tỉ lệ 4:1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì:
Tàn đóm tắt ngay
Có tiếng nổ lách tách
Tàn đóm bùng cháy
Không hiện tượng gì
Dẫn từ từ khí SO2 vào dung dịch nước Brom. Quan sát hiện tượng ta thấy:
Mất màu dung dịch Brom
Dung dịch nước brom chuyển sang màu vàng
Dung dịch nước brom chuyển sang màu xanh
Không có hiện tượng gì
Sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì
Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Dung dịch chuyển thành màu đen
Không hiện tượng
Tạo chất rắn màu đỏ
khí nào làm mất màu dung dịch nước brom:
CO2
HCl
SO3
SO2
Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hh vào dd nào sau đây?
Dung dịch Br2 (dư)
Dung dịch Ba(OH)2 (dư)
Dung dịch Ca(OH)2 (dư)
Dung dịch NaOH (dư)
Hiện tượng xảy ra trong bình tam giác chứa nước brom
có kết tủa xuất hiện
dung dịch Brom mất màu
vừa có kết tủa, vừa làm mất màu dung dịch Brom
không có hiện tượng gì
Cho biết phản ứng xảy ra trong bình cầu:
SO2 + Br2 + 2H2O ---> H2SO4 + 2HBr
Na2SO3 + H2SO4 ---> Na2SO4 + SO2 + H2O
2SO2 + O2 ---> 2SO3
Na2SO3 + Br2 + H2O --->Na2SO4 + 2HBr
Cho biết phản ứng xảy ra trong bình tam giác:
SO2 + Br2 + 2H2O ---> H2SO4 + 2HBr
Na2SO3 + H2SO4 ---> Na2SO4 + SO2 + H2O
2SO2 + O2 ---> 2SO3
Na2SO3 + Br2 + H2O ---> Na2SO4 + 2HBr
Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
H2S ; SO2
CO2 ; SO2
CO2 ; SO3
CO2; H2S
Cho đặc điểm của 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch khác nhau:
-Ống nghiệm 1:
+ Làm đỏ màu quỳ tím
+ Nhỏ dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa trắng
-Ống nghiệm 2:
+ Làm đỏ màu quỳ tím
+ Nhỏ dung dịch AgNO3 không có hiện tượng gì
-Ống nghiệm 3:
+ Không làm chuyển màu quỳ tím
+ Nhỏ dung dịch AgNO3 xuất hiện kết tủa trắng
-Ống nghiệm 4:
+ Làm đỏ màu quỳ tím
+ Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 xuất hiện kết tủa trắng
*4 ống nghiệm lần lượt là:
NaCl, HNO3, HCl, H2SO4
HNO3, HCl, H2SO4, NaCl
HCl, HNO3, NaCl, H2SO4
H2SO4, HCl, NaCl, HNO3
Cho các phát biểu sau:
a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.
b) Oxi có số oxi hoá -2 trong mọi hợp chất.
c) O2 có tính oxi hoá mạnh hơn O3.
d) Oxi oxi hoá được Ag.
Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
a) Trong phản ứng hoá học, Oxi chỉ thể hiện tính khử
b) Axit H2SO4 là 1 axit yếu
c) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
d) Hidrosunfua chỉ có tính khử
Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
a) SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
b) O3 có tính oxi hoá mạnh hơn O2.
c) H2S là một axit yếu.
d) Axit sunfuric loãng vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
a) H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá
b) Pha loãng axit H2SO4 đặc bằng cách đổ mạnh axit H2SO4 vào H2O.
c) Điều chế H2S trong công nghiệp bằng cách cho H2 + S.
d) Cu phản ứng với H2SO4 loãng thu được khí H2
Số phát biểu sai là:
1
2
3
4
Cho các phản ứng sau: 2SO2 + O2 ---> 2 SO3 (I)
SO2 + 2H2S ---> 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O ---> H2SO4 + 2HBr (III)
SO2 + NaOH ---> NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là:
(I) và (III)
(I) và (II)
(I), (II) và (III)
(III) và (IV)
Thực hiện 2 thí nghiệm:
- TN 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2
- TN 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2. Nhận định nào sau đây đúng:
TN 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa
TN 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác
TN 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, TN 2: MnO2 đóng vai trò chất khử
