wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Hóa 10

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hóa học không nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

2.

Phương pháp nào dưới đây không phải là phương pháp học tập hóa học nhằm phát triển năng lực hóa học?

a)

Phương pháp giao tiếp.

b)

Phương pháp tìm hiểu lí thuyết.

c)

Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm.

d)

Phương pháp học tập trải nghiệm.

3.

Đối tượng nghiên cứu của hoá học là

a)

Chất và sự biến đổi chất

b)

Các kim loại.

c)

Các đơn chất và hợp chất.

d)

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử.

4.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là sự biến đổi chất. Cho các ví dụ sau: (a) Đốt cháy củi thành than. (b) Thức ăn bị ôi thiu. (c) Rèn sắt thành dao. (d) Cắt vụn giấy. Số trường hợp có sự biến đổi hóa học là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

5.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

6.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là:

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và electron.

7.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

9.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

10.

Cho các nguyên tử 6X 7Y 6Z Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y.

b)

Y và Z.

c)

X và Z.

d)

X, Y và Z.

11.

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

6X và 7Y.

b)

9X và 10Y.

c)

14X và 14Y.

d)

18X và 19Y.

12.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AX , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối. 

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

13.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

14.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

15.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

16.

Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 được kí hiệu là

a)

lớp K.

b)

lớp L.

c)

lớp M.

d)

lớp N.

17.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự:

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

18.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

19.

Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p53s2.

20.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12.

b)

13.

c)

11.

d)

14.

21.

Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

22.

Cho nguyên tố có ký hiệu 26Fe điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử có 26 proton.

b)

Nguyên tử có 26 neutron.

c)

Nguyên tử có số khối là 26.

d)

Nguyên tử khối của nguyên tử là 30.

23.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 40. Trong đó, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. Số hạt không mang điện trong A là :

a)

1

b)

14

c)

13

d)

27

24.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p6

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chlorine có ký hiệu là Cl, nguyên tử có 17 neutron, nguyên tử khối trung bình là 35,45.

b)

Chlorine thuộc ô số 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

c)

Chlorine có thể tạo thành ion Cl- có cấu hình electron giống với khí hiếm Ar.

d)

Chlorine thuộc nhóm có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

M là nguyên tố d.

b)

Cấu hình electron bền nhất của nguyên tử M là : 1s22s22p63s23p63d44s1

c)

Ở dạng bền nhất, nguyên tử M có 1 electron lớp ngoài cùng.

d)

Ở dạng bền nhất, nguyên tử M có 6 orbital (AO) chứa electron độc thân.

27.

Hạt nhân nguyên tử X có 17 proton, 18 neutron. Khi X nhận thêm 1 electron thì cấu hình electron của ion thu được là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d1

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p5

28.

Ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử M là

a)

10

b)

9

c)

11

d)

13

29.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số đơn vị điện tích hạt nhân của R là :

a)

24.

b)

30.

c)

26.

d)

22.

30.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

31.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

32.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

33.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số electron hóa trị.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số lớp electron.

34.

Trong chu kì từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần ta có

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

35.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

cùng số electron s hay p.

d)

số electron như nhau.

36.

Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng? Các nguyên tố nhóm IA:

a)

dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững.

b)

nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững.

c)

được gọi là các kim loại kiềm thổ.

d)

dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.

37.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

38.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ne]3s23p1. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 3, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

số thứ tự 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

số thứ tự 13, chu kì 2, nhóm IA.

d)

số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

39.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Cs. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

40.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

B

b)

N.

c)

O.

d)

Mg.

41.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4. Vậy số lớp e của X là:

a)

6.

b)

5.

c)

7.

d)

4.

42.

Nguyên tố hoá học nhôm (Al) có số hiệu nguyên tử là 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA. Điều khẳng định nào sau đây về Al là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton.

b)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 13.

c)

Nguyên tố hoá học này là một kim loại.

d)

Vỏ nguyên tử có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

43.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng electron ở phân lớp d bằng 6. Vị trí của X trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Ô 24, chu kỳ 4 nhóm VIB.

b)

Ô 29, chu kỳ 4 nhóm IB.

c)

Ô 26, chu kỳ 4 nhóm VIIIB.

d)

Ô 19, chu kỳ 4 nhóm IA.

44.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

45.

Bốn nguyên tố F, Cl, Br, I cùng thuộc một nhóm A trong bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?

a)

F, I, Cl, Br

b)

I, Br, Cl, F

c)

F, Cl, Br, I

d)

F, Br, Cl, I

46.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:

a)

A. R2O.

b)

B. R2O3.

c)

C. R2O5.

d)

D. R2O7.

47.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s22s22p63s1; Q: 1s22s22p63s2; Z: 1s22s22p63s23p1. Tính base tăng dần của các hydroxide là

a)

A. XOH < Q(OH)2< Z(OH)3

b)

B. Z(OH)3 < XOH< Q(OH)2

c)

C. Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH

d)

D. XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2

48.

Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kỳ 3, acid mạnh nhất là

a)

A. H2SO4.

b)

B. HClO4.

c)

C. H2SiO3.

d)

D. H3PO4.

49.

Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Cho các phát biểu sau :

(1) Ca thuộc ô số 26, chu kì 4, nhóm IIA.

(2) Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

(3) Trong hạt nhân của nguyên tố Ca bao gồm 20 proton và 20 electron.

(4) Nguyên tố Ca là một phi kim.

(5) Ca có thể tạo thành ion Ca2+ tương ứng với cấu hình electron của khí hiếm Ar.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

50.

Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của

a)

A. điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

B. khối lượng nguyên tử.

c)

C. bán kính nguyên tử.

d)

D. số lớp electron.

51.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,04% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

A. As (M = 75).

b)

B. S (M = 32).

c)

C. N (M = 14).

d)

D. P (M = 31).

52.

Liên kết hóa học là

a)

A. sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

B. sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

C. sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

D. sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

53.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

54.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

55.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

56.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

57.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

58.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

59.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

60.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

hidro.

61.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

62.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

63.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

cho - nhận.

64.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

65.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực

b)

hydrogen

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

66.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực

b)

hydrogen

c)

cộng hoá trị phân cực

d)

ion

67.

Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

68.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại

b)

cộng hoá trị

c)

ion

d)

cho nhận

69.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định

70.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

cộng hoá trị không cực

b)

hydrogen

c)

cộng hoá trị có cực

d)

ion

71.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho - nhận electron

c)

chỉ một cặp electron chung

d)

một hay nhiều cặp electron chung

72.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trên phân lớp p là 11. Hãy cho biết cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và kiểu xen phủ các orbital trong nguyên tử để tạo ra phân tử X2?

a)

3s23p5, kiểu xen phủ trục p-p

b)

3s23p5, kiểu xen phủ bên p-p

c)

3s1, kiểu xen phủ s-s

d)

3s23p5, kiểu xen phủ s-p

73.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết nào?

a)

Kim loại.

b)

Cộng hóa trị có cực.

c)

Ion.

d)

Cộng hóa trị không cực.

74.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2, H2O, NH3

b)

H2O, HCl, H2S

c)

HCl, N2, H2S

d)

HCl, Cl2, H2O

75.

Liên kết trong phân tử nào dưới đây không được hình thành do sự xen phủ giữa các obital cùng loại (ví dụ cùng là obital s, hoặc cùng là obital p)?

a)

Cl2

b)

H2

c)

NH3

d)

Br2

76.

Khi tương tác Van der Waals tăng thì nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các chất hay phần tử

a)

Giảm.

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tăng

d)

Tăng sau đó giảm.

77.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

magnesium (Z =12).

b)

fluorine (Z = 9).

c)

aluminium (Z = 13).

d)

sodium (Z = 11).

78.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

79.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

80.

Sắp xếp theo chiều tăng dần độ bền của các phân tử sau :

a)

HF < HBr < HCl < HI.

b)

HI < HBr < HCl < HF.

c)

HF < HCl < HBr < HI.

d)

HF > HBr > HCl > HI.

81.

Cho các phát biểu về các loại liên kết?

a)

(a) Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

b)

(b) Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

c)

(c) Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.

d)

(d) Tương tác van der Waals mạnh hơn liên kết ion.