Font size
Worksheetsôn đề 1-Kiểm_kiềm thổ-Nhôm
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường
Ba và Mg
Be và Ba
Ba và Na
Be và Na
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm
Al
Mg
Li
Ca
Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
K
Fe
Al
Ở điều kiện thường hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước
Na2CO3
Al2O3
CaO
Be
Kim loại nào sau đây là kim loại là kim loại kiềm thổ :
Na
Ba
Zn
Fe
Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại
Mg
Cu
Na
Al
Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong
Dầu hỏa
Xút
Ancol
Nước cất
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na, Cr, K
Na,Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là
MgCO3
CaOCl2
CaO
Tinh bột
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO4. 2H2O) được gọi là
thạch cao khan
thạch cao nung
thạch cao sống
đá vôi
Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
H2SO4
Na2SO4
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện
thủy luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
NaCl
Na2CO3
NaNO3
HCl
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Al(OH)3
AlCl3
BaCO3
CaCO3
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?
Ba
Zn
Be
Fe
Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Be
Na
K
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH :
CaCO3
AlCl3
Al2O3
BaCO3
Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời :
Phương pháp cất nước
Phương pháp hóa học
Phương pháp trao đổi ion
Phương pháp đun sôi nước
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe
Cu
Ag
Al
Kim loại M có các tính chất nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là
Cr
Zn
Fe
Al
Nhôm bị thụ động hóa chất nào sau đây?
Dung dịch H2SO4 loãng nguội
Dung dịch HCl đặc nguội
Dung dịch HNO3 loãng nguội
Dung dịch HNO3 đặc nguội.
Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là:
BaCl2
NaHCO3
Na3PO4
H2SO4
Cho kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là:
1
2
3
4
Chất X phản ứng được với HCl và phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là:
KCl
Ba(NO3)2
KHCO3
K2SO4
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào dưới đây?
HCO3-
Ca2+ và Mg2+
Na+ và K+
Cl- và SO42-
Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
CaCO3.
CaO.
Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan. Chất X là
NH3
CO2
NaOH
HCl
[MH - 2021]Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Al
K
Ag
Fe
[MH - 2021] Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
CaO
H2
CO
CO2
[MH - 2021] Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O
Al2(SO4)3.H2O
[QG.20 - 203] Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
[QG.20 - 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
BaO
Ca(OH)2
Mg(OH)2
Mg
[QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O
Ba
BaO
Li2O
(QG.19 - 201). Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3
NaHCO3
Al(OH)3.
AlCl3
Na2CO3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam
14,26 gam
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Dãy nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ
A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
B. B, Na, Ca, Ba, Cs, Fr
C. Be, Mg, Ca, K, Ba, Ra
D. Li, Ca, Ba, Sr, Cs, Ra
Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?
A. Mg
B. Ca
C. Al
D. Ba
Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng
A. điện phân dung dịch CaCl2
B. dùng kali tác dụng với dung dịch CaCl2
C. điện phân CaCl2 nóng chảy
D. nhiệt phân CaCO3
Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là
A. đá vôi
B. vôi sống
C. thạch cao
D. đất đèn
Thạch cao sống là :
A. 2CaSO4. H2O
B. CaSO4.2H2O
C. CaSO4.4H2O
D. CaSO4
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động
A. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
B. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
C. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
D. CaCO3 → CaO + CO2
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?
Màu trắng bạc
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Là kim loại nhẹ
Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu
Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là
Pb
Al
Fe
Mg
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
NaCl.
KNO3.
MgCl2.
Chất có tính chất lưỡng tính là:
NaCl.
Al(OH)3.
AlCl3.
NaOH.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Al2O3.
MgO.
KOH.
CuO.
Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?
Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac
Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2
Cho bột nhôm vào nước
Điện phân dd muối nhôm clorua
