wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn đề 1-Kiểm_kiềm thổ-Nhôm

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường

a)

Ba và Mg

b)

Be và Ba

c)

Ba và Na

d)

Be và Na

2.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Al

b)

Mg

c)

Li

d)

Ca

3.

Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là

a)

Cu

b)

K

c)

Fe

d)

Al

4.

Ở điều kiện thường hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước

a)

Na2CO3

b)

Al2O3

c)

CaO

d)

Be

5.

Kim loại nào sau đây là kim loại là kim loại kiềm thổ :

a)

Na

b)

Ba

c)

Zn

d)

Fe

6.

Quặng boxit dùng để sản xuất kim loại

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Al

7.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

a)

Dầu hỏa

b)

Xút

c)

Ancol

d)

Nước cất

8.

Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na, Cr, K

b)

Na,Fe, K

c)

Be, Na, Ca

d)

Na, Ba, K

9.

Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là

a)

MgCO3

b)

CaOCl2

c)

CaO

d)

Tinh bột

10.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước ( CaSO4. 2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan

b)

thạch cao nung

c)

thạch cao sống

d)

đá vôi

11.

Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

12.

Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

a)

nhiệt luyện

b)

thủy luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

13.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

HCl

14.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

BaCO3

d)

CaCO3

15.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Zn

c)

Be

d)

Fe

16.

Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Be

c)

Na

d)

K

17.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH :

a)

CaCO3

b)

AlCl3

c)

Al2O3

d)

BaCO3

18.

Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp nào chỉ khử được nước cứng tạm thời :

a)

Phương pháp cất nước

b)

Phương pháp hóa học

c)

Phương pháp trao đổi ion

d)

Phương pháp đun sôi nước

19.

Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

20.

Kim loại M có các tính chất nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội Kim loại M là

a)

Cr

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

21.

Nhôm bị thụ động hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng nguội

b)

Dung dịch HCl đặc nguội

c)

Dung dịch HNO3 loãng nguội

d)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

22.

Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

23.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+, Cl-, SO42-. Chất được dùng làm mềm mẫu nước cứng trên là:

a)

BaCl2

b)

NaHCO3

c)

Na3PO4

d)

H2SO4

24.

Cho kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Chất X phản ứng được với HCl và phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là:

a)

KCl

b)

Ba(NO3)2

c)

KHCO3

d)

K2SO4

26.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

d)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

27.

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào dưới đây?

a)

HCO3-

b)

Ca2+ và Mg2+

c)

Na+ và K+

d)

Cl- và SO42-

28.

Canxi hiđroxit còn gọi là vôi tôi có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CaCO3.

d)

CaO.

29.

Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để làm trong nước?

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

30.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

NaOH

d)

HCl

31.

[MH - 2021]Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

32.

[MH - 2021] Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

a)

CaO

b)

H2

c)

CO

d)

CO2

33.

[MH - 2021] Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

34.

[QG.20 - 203] Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

35.

[QG.20 - 202] Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

BaO

b)

Ca(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Mg

36.

[QG.20 - 204] Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

Na2O

b)

Ba

c)

BaO

d)

Li2O

37.

(QG.19 - 201). Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

38.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

NaHCO3

c)

Al(OH)3.

d)

AlCl3

e)

Na2CO3

39.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

40.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

41.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

43.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

45.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

46.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

47.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

48.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

50.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

51.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

52.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

53.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

54.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

55.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

56.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

57.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

                                                                   

a)

A. 3.  

b)

B. 2.        

c)

C. 4.     

d)

D. 1.

58.

Dãy nào sau đây gồm các kim loại kiềm thổ

a)

A. Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

b)

B. B, Na, Ca, Ba, Cs, Fr

c)

C. Be, Mg, Ca, K, Ba, Ra

d)

D. Li, Ca, Ba, Sr, Cs, Ra

59.

Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?

                                                                 

a)

A. Mg 

b)

B. Ca     

c)

     C. Al 

d)

        D. Ba

60.

Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng

                                     

                            

a)

A. điện phân dung dịch CaCl2  

b)

B. dùng kali tác dụng với dung dịch CaCl2

c)

C. điện phân CaCl2 nóng chảy 

d)

D. nhiệt phân CaCO3

61.

Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy, nặn tượng là

                                                    

a)

A. đá vôi  

b)

B. vôi sống    

c)

C. thạch cao  

d)

  D. đất đèn

62.

Thạch cao sống là :

                                

a)

A. 2CaSO4. H2O

b)

B. CaSO4.2H2O     

c)

C. CaSO4.4H2

d)

D. CaSO4

63.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động

a)

                          

         A. Ca(HCO3)2  CaCO3 +  CO2  +  H2O                      

b)

B. CaCO3  +  CO2  +  H2O  Ca(HCO3)2

c)

C. CO2  +  Ca(OH)2   CaCO3  + H2O        

d)

D. CaCO3  CaO  +  CO2

64.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

65.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

66.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

67.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

68.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

69.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

70.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

71.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

72.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

73.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

74.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

75.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

76.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

77.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

78.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua