wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết ba trong phân tử nitrogen bao gồm

a)

1 liên kết pi, 2 liên kết xichma

b)

2 liên kết pi, 1 liên kết xichma

c)

2 liên kết pi, 2 liên kết xichma

d)

3 liên kết pi

2.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

b)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

3.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

4.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid

d)

base

5.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.

6.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

7.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2

a)

N2 chỉ có tính khử. 

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.  

c)

N2 có tính acid.

d)

N2 chỉ có tính oxi hoá.

8.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

N2.                             

b)

NO3.

c)

NO2.

d)

NH4+.

9.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N. 

b)

13N.   

c)

15N.  

d)

12N.

10.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

11.

Cho phản ứng : 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3   (g) , ΔrHo 298= - 197 kJ     

Khi tăng nhiệt độ và tăng áp suất chung thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

a)

thuận và nghịch

b)

thuận và thuận

c)

nghịch và thuận

d)

nghịch và nghịch

12.

Cho phản ứng C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g). Với ΔrH0298 = 131 kJ. Yếu tố làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Tăng ápsuất.

b)

Giảm nhiệt độ.

c)

Giảm nồng độ khí H2 .

d)

Thêm carbon.

13.

Trong dung dịch muối dichromate luôn có cân bằng:

           Cr2O72- (da cam)   + H2O \leftrightarrow  2CrO42- (vàng) + 2H+

               

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch có màu

a)

màu da cam

b)

màu vàng

c)

mất màu

d)

màu nâu đỏ

14.

Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) \rightarrow C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M. Tính hằng số cân bằng

(a)  

15.

Dung dịch có nồng độ ion H+ = 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

16.

Dung dịch có nồng độ ion OH - = 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là

(a)  

17.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

S2- là ba se

b)

H2O là ba se

c)

HS- là ba se

d)

S2- là a cid

18.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

KOH

19.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

20.

Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

a)

KOH, NaCl, H2CO3.

b)

HClO, NaNO3, Ca(OH)2.

c)

Na2S, Mg(OH)2 , HCl.

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

22.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

23.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

24.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

25.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

26.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

27.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) <=> CO (g) + H2 (g) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

28.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (delta H= - 41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp xuất.

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

29.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

30.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

31.

Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) \leftrightarrow SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

32.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) \leftrightarrow N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

33.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

34.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

35.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c

b)

c

c)

a, b, c, d

d)

a, b, c, d, e

36.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

37.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

38.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

39.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

40.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

41.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

42.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

43.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

44.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

45.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

46.

Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

47.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

48.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

49.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

50.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

51.

Câu 1. Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

A. cộng hoá trị có cực.

b)

B. ion.

c)

C. cộng hoá trị không cực.

d)

D. kim loại.

52.

Câu 2. Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Ammonia.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Hydrogen.

53.

Câu 3. Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. chất khử.

54.

Câu 4. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Hồng.

b)

B. Xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Vàng.

55.

Câu 5. Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là

a)

A. NO.

b)

B. N2.

c)

C. N2O.

d)

D. NO2.

56.

Câu 6. Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

A. NaCl.

b)

B. CaCO3.

c)

C. KClO3

d)

D. (NH4)2CO3.

57.

Câu 7. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NH3.

b)

B. H2.

c)

C. NO2

d)

D. NO.

58.

Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3

c)

C. KOH.

d)

D. K2SO4

59.

Câu 9. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

A. Phân cực mạnh.

b)

B. Có một cặp electron không liên kết.

c)

C. Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

D. Có khả năng nhận proton.

60.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

B. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

C. Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

D. Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

61.

Hãy xác định phát biểu đúng, sai

a) Dung dịch có pH < 7 luôn là dung dịchlà base.

b) Dãy các chất C2H5OH, H2CO3, H2SO3 , HNO3 đều dẫn được điện.

c) Hợp chất NOx (NO2,NO,N2O4, N2O) ) được sinh ra từ hoạt động giao thông, vận tải, sản xuất công nghiệp,nông nghiệp, nhà máy nhiệt điện và trong đời sống.

(d) Cho cân bằng sau: .Trong phản ứng thuận là acid, H2O là base.

(a)  

62.

Đặc điểm và tính chất khi  nói về hợp chất amoinium

​a) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh.​

​b) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màutrắng.

​c) Nhận biết các muối ammonium bằng cách cho tác dụngvới dung dịch base thu được khí có mùi khai.

​d) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

 

(a)  

63.

 Nitric acid là nguyên liệu hóa học quan trọng, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất phân đạm, thuốc súng, thuốc nhuộm, dược phẩm, nhựa và các sản phẩm khác.

​a) HNO3 đậm đặc thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với copper (II) oxide.

​b) HNO3 là chất lỏng màu vàng, không tan trong nước.

​c) Nước cường toan là hỗn hợp gồm 3VHCl+ 1VHNO3 hoà tan được kim loại Au. .

​d) HNO3 có tính acid làm quỳ tím hoá đỏ.

(a)  

64.

Phản ứng thuận nghịch là loại phản ứng xảy ra

a. theo hai chiều ngược nhau với điều kiện khác nhau.

b. không hoàn toàn, hiệu suất không bao giờ đạt tối đa.

c. theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau.

d. đến cùng, nhưng sản phẩm tác dụng trở lại thành chất ban đầu.

(a)  

65.

Khi đề cập đến tính chất vật lí của Nitrogen, người ta có các phát biểu sau:

a) Nitrogen khó hóa lỏng và ít tan trong nước; nặng hơn không khí.

b) Nitrogen hóa lỏng ở -1830C.

c) Nitrogen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, duy trì sự cháy.

d) Chưng cất phân đoạn không khí, người ta thu được khí nitrogen ở -1960C.

(a)  

66.

Phản ứng thuận nghịch là loại phản ứng xảy ra

a. theo hai chiều ngược nhau với điều kiện khác nhau.

b. không hoàn toàn, hiệu suất không bao giờ đạt tối đa.

c. theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau.

d. đến cùng, nhưng sản phẩm tác dụng trở lại thành chất ban đầu.

(a)  

67.

Nitrogen có nhiều ứng dụng trong sản xuất và đời sống:

a) Nitrogen lỏng có thể bảo quản các chế phẩm sinh học (máu, tinh trùng).

b) Là nguồn nguyên liệu duy nhất sản xuất phân đạm urea.

c) Nitrogen cũng là tác nhân làm lạnh trong bảo quản thực phẩm.

d) Nitrogen được sử dụng trong các dụng cụ hàn điện acetylen đèn xì.

(a)  

68.

Cho các nhận định về oxide của nitrogen NOx

a. Hợp chất NOx có trong không khí là N2O, NO, N2O3

b. N2O có tên gọi là dinitrogen oxide

c. Nitrogen dioxide có công là NO2

d. NOx là một trong các nguyên nhân gây mưa acid

(a)  

69.

Mưa acid gây tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật

a. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid

b. Hai tác nhân chính gây mưa acid là .

c.Mưa acid gây tác động rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5

d. Trong phản ứng NO2  + O2 + 2H2O → 4HNO3  . NO2đóng vai trò là chất oxi hóa

 

(a)  

70.

Cho các yếu tố: (1) nồng độ, (2) nhiệt độ, (3) áp suất, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác. Hãy sắp xếp các yếu tố có thể làm chuyển dịch cân bằng theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …).

(a)  

71.

Khi tổng hợp 2NH3 từ N2 và 3H2 thấy rằng nồng độ ở trạng thái cân bằng của N2 là 0,02 M; của H2 là 2 M và của NH3 là 0,06 M. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng.

(a)  

72.

Cho dãy các chất: HCl, NaOH, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C12H22O11 (saccharose). Số chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là bao nhiêu?

(a)  

73.

Cho các dung dịch: (1) HCl, (2) NaCl, (3) NaOH, (4) CH3COOH. Hãy sắp xếp các dung dịch có giá trị pH tăng dần theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …).

(a)  

74.

Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa là -x. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

75.

Cho các tính chất: (1) là chất khí, không mùi; (2) tan tốt trong nước; (3) có tính base; (4) có tính oxi hóa; (5) có tính khử. Số tính chất là tính chất của NH3 là bao nhiêu?

(a)  

76.

Nhiệt phân các muối ammonium: NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3. Số muối khi nhiệt phân thu được khí NH3 là bao nhiêu?

(a)  

77.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là +x. Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

78.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Có bao nhiêu phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid theo Bronsted?

(a)