wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa nè mấy đứa

Total questions: 73

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

p.ứng nào sau đây là p.ứng thuận nghịch

a)

Mg+2HCl-->MgCl2+H2

b)

2SO2+O2⇌2SO3

c)

C2H5OH+3O2-->2CO2+3H2O

d)

2KClO3-->2KCl+3O2

2.

sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của p.ứng

H2(g)+Br2(g)⇌2HBr(g)

a)

cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

cân bằng k chuyển dịch

d)

p.ứng trở thành 1 chiều

3.

theo thuyết Bronsted-Lowry, H2O đóng vai trò gì trong p.ứng sau

S2-+H2O⇌HS-+OH-

a)

chất oxh

b)

chất khử

c)

acid

d)

base

4.

p.ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử

a)

N2+O2-->2NO

b)

N2+3H2⇌2NH3

c)

N2+6Li-->2LiN3

d)

N2+3Ca-->Ca3N2

5.

ptrinh hóa học nào của p.ứng nào sau đây chứng tỏ ammonia là 1 chất khử

a)

NH3+HCl-->NH4Cl

b)

NH3+H2O⇌NH4++OH-

c)

2NH3+H2SO4-->(NH4)2SO4

d)

4NH3+5O2 t°,Pt> \frac{t\degree,Pt}{ }>\ 4NO+6H20

6.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

7.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

8.

Hằng số Kc của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

9.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của các chất tham gia không thay đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

10.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

11.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?


a)

Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào dung môi (thường là nước) tạo thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện một chiều.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất ra ion khi chất đó hoà tan trong nước hay khi nóng chảy.

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá – khử xảy ra trong dung dịch.

12.

Chất điện li mạnh là những chất khi tan vào nước thì

a)

không phân li thành ion.

b)

chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion.

c)

phân li hoàn toàn thành ion.

d)

phân huỷ thành các chất mới

13.

Chất điện li yếu là những chất khi tan vào nước thì

a)

không phân li thành ion.

b)

chỉ một phần các phân tử tan phân li thành ion.

c)

phân li hoàn toàn thành ion.

d)

phân huỷ thành các chất mới.

14.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH₃COOH.

b)

KOH, NaCl, H₃PO₄.

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO₃, NaNO₂, NH₃.

15.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

NaCl.

b)

C₆H₁₂O₆.

c)

HNO₃.

d)

NaOH

16.

Theo thuyết Brønsted – Lowry, base là những chất

a)

có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

b)

có khả năng nhận proton H⁺.

c)

có khả năng cho proton H⁺.

d)

có khả năng phân li ra ion OH⁻.

17.

Theo thuyết Brønsted – Lowry thì nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Trong thành phần của base phải có nhóm OH.

b)

Acid hoặc base có thể là phân tử hoặc ion.

c)

Trong thành phần của acid có thể không có hydrogen.

d)

Acid hoặc base không thể là ion.

18.

Đặc điểm nào sau đây là sai khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước.

b)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

c)

Có khả năng nhận H⁺.

d)

Có khả năng cho H⁺.

19.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn (nồng độ đã biết) vào dung dịch trong bình tam giác. Dụng cụ cần đến là

a)

Bình định mức.

b)

Burette.

c)

Pipette.

d)

Ống đong.

20.

Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chất chỉ thị phenolphthalein như hình vẽ dưới đây:

Để xác định nồng độ dung dịch NaOH, số lần thí nghiệm cần lặp lại ít nhất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Quan sát hình bên dưới, nêu hiện tượng xảy ra và giải thích: (Hình mô phỏng thí nghiệm chứng minh nitrogen không duy trì sự cháy)

a)

Ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy.

b)

Ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy.

c)

Ngọn nến tắt do carbon dioxide không duy trì sự cháy.

d)

Ngọn nến cháy, do oxygen duy trì sự cháy

22.

Quan sát hình bên dưới cho biết trong không khí, khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Argon.

23.

Tính chất nào sau đây của nitrogen sai?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

24.

Liên kết trong phân tử NH₃ là A. l

a)

liên kết cộng hoá trị phân cực.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hoá trị không phân cực.

d)

liên kết hydrogen.

25.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

Chóp tam giác.

b)

Chữ T.

c)

Chóp tứ giác.

d)

Tam giác đều.

26.

Trong công thức Lewis của phân tử NH₃

a)

Nguyên tử hydrogen còn có một electron không liên kết.

b)

Nguyên tử nitrogen còn có một electron không liên kết.

c)

Nguyên tử nitrogen còn có một cặp electron chưa liên kết.

d)

Liên kết N–H kém bền.

27.

Trong các phát biểu, phát biểu nào sai?

a)

Ở điều kiện thường, NH₃ là chất khí không màu.

b)

Khí NH₃ nặng hơn không khí.

c)

Khí NH₃ tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử NH₃ chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

28.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH₃ bằng phương pháp nào sau đây

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(1) và (2).

29.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH₃, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

30.

Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”,chất này có công thức hóa học là 

a)

HCl

b)

N

c)

NH4Cl

d)

NH3

31.

Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?

a)

Muối ammonium tồn tại  dưới dạng tinh thể ion,phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide

b)

Hầu  hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước,khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid

c)

Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc,nóng thoát ra chất khi làm quỳ tím ẩm hóa đỏ

d)

Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra

32.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh,có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3 

d)

NaOH

33.

Chất nào sau được sử dụng làm chất làm lạnh trong các hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2

b)

NH3

c)

SO2

d)

S

34.

Mưa axit......và sản xuất công nghiệp.Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3 

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

35.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không  khí.Tên gọi của NO là

a)

Ammonia

b)

Nitrogen dioxide

c)

Nitrogen monoxide 

d)

Nitrogen

36.

Trong khí quyển,khí có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen.Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O

d)

N2O4

37.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

  

a)

SO2,NO,NO2

b)

NO,CO,CO2

c)

CH4,HCl,CO

d)

Cl2,CH4,SO2    

38.

Hiện tượng mưa axit

a)

còn được gọi là hiện tượng phú dưỡng

b)

xảy ra sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ

c)

xảy ra khi nước mưa có ph>7

d)

xảy ra khi nước mưa có ph<5.6

39.

Với xúc tác......các acid tương ứng.Hai acid tạo thành từ quá trình trên là

a)

H2CO3 và HNO3

b)

H2S và HNO3

c)

H2S và H2SO4

d)

H2SO4 và HNO3

40.

Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi,sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng các nguyên tố nào sau đây?

a)

N và O

b)

N và P 

c)

P và O

d)

P và S

41.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng phú dưỡng là

a)

Sự gia tăng các nguồn vi khuẩn trong nước

b)

Sự tích tụ của các chất hữu cơ từ lá cây rơi vào nước

c)

Sự gia tăng các chất dinh dưỡng như nitrate và phosphate từ phân bón

d)

Sự suy giảm của  tầng ozone

42.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho mảnh cooper kim loại vào dung dịch HNO3 loãng

a)

Xuất hiện kết tủa màu xanh

b)

Dung dịch có màu xanh,có khí màu xanh bay ra

c)

Dung dịch có màu xanh,mảnh đồng ra từ từ,có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí

d)

Không có hiện tượng gì

43.

Trong công nghiệp, điều chế khí N2 bằng cách nào sau đây?

a)

cho không khí đi qua bột copper (Cu) nung nóng

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hòa

d)

dùng phosphorus để đốt cháy hết O2 của không khí

44.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen

a)

Tổng hợp ammonia

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

45.

Quan sát hình bên dưới và từ dữ kiện năng lượng liên kết trong p.tử N2, dự đoán về độ bền p.tử và khả năng p.ứng của nitrogen ở nhiệt độ thường

a)

Kém bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

b)

Bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

c)

Bền và hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

Kém bền và trơ về mặt hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

46.

khí nào phổ biến nhất trong khí quyển trái đất

a)

oxygen

b)

nitrogen

c)

ozone

d)

argon

47.

dựa vào tính chất vật lí của nitrogen, hãy chọn phát biểu đúng

a)

làm ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy

b)

làm ngọn nến tắt do nitrogen k duy trì sự cháy

c)

nitrogen là khí k màu, k vị, mùi hắc

d)

nitrogen là khí k duy trì sự cháy, nhưng duy trì sự hô hấp

48.

Nitric acid là một trong số các acid mạnh. Dung dịch HNO3 làm quỳ tím hóa đỏ; tác dụng với basic oxide, base và muối của acid yếu hơn tạo thành muối nitrate. Phản ứng nào sau đây HNO3 không thể hiện tính acid?

a)

2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H20.

b)

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H20.

c)

2HNO3 + CaCO3 -› Ca(NO3)2 + CO2 + H20.

d)

10HNO3 + 3FeO → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H20.

49.

Nitric acid hoặc hydrochloric acid đều không hòa tan được gold (Au) và platinium (Pt). Nhưng hỗn hợp gồm nitric acid đặc và hydrochloric acid đặc sẽ hòa tan được hai kim loại trên. Hỗn hợp này được gọi là nước cường thủy (cường toan). Để thu được nước cường toan, người ta thường trộn nitric acid đặc và hydrochloric acid đặc theo tỉ lệ thể tích lần lượt là

a)

1:2.

b)

3: 1.

c)

1: 3.

d)

2: 1.

50.

điều nào sau đấy đúng về tính chất hóa học của N2

a)

N2 chỉ có tính khử

b)

N2 chỉ có tính oxh

c)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxh

d)

N2 có tính acid

51.

N2 p.ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây

a)

nhiệt độ p.ứng khoảng 100oC

b)

nhiệt độ p.ứng rất cao khoảng 3000oC hoặc có tia lửa điện

c)

nhiệt độ p.ứng khoảng 500oC

d)

điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh

52.

Một số kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch nitric acid đặc, nguội, do tạo lớp màng oxide bên, bảo vệ kim loại khỏi tác dụng của acid. Cặp kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch nitric acid đặc, nguội là

a)

Fe và Zn.

b)

Al và Fe.

c)

Mg và Al.

d)

Mg và Zn.

53.

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver tinh khiết, cần hoà tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?

a)

Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

NaNO3.

d)

KNO3.

54.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong nước.

d)

Không tan trong benzene.

55.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

b)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

c)

Sulfur không có tính oxi hóa, không có tính khử.

d)

Sulfur chỉ có tính khử

56.

Ở dạng phân tử, sulfur gồm các nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng. Để đơn giản, người ta dùng kí hiệu S. Số nguyên tử sulfur ở dạng mạch vòng là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

2

57.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,... Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS.

b)

FeS2.

c)

CaSO4.

d)

BaSO4.

58.

Xét phản ứng giữa NO2 và SO2 trong không khí ô nhiễm sulfur dioxide:

NO2(g) + SO2(g) - › NO(g) + SO3(g)

Trong phản ứng trên, SO2 thể hiện:

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính khử.

d)

Tính oxi hóa.

59.

Cho các phản ứng sau:

(1) S + O2 -> SO2;

(2) Hg + S -> HgS;

(3) H2 + S -> H2S;

(4) S + 6HNO3 - > H2SO4 + 6NO2 + 2H20.

Các phản ứng mà trong đó lưu huỳnh đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (4).

60.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tầm dung dịch X (đề giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ sau: Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng X là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

NaOH.

d)

Nước cất.

61.

Hoạt động nào sau đây không phù hợp để giảm thiểu khí thải SO2 vào môi trường?

a)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường như hydrogen, ethanol,... thay cho nguồn năng lượng hóa thạch.

b)

Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sóng biển, thủy triêu,...

c)

Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.

d)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch có chứa tạp chất sul fur.

62.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

a)

H2S, O2, nước Br2.

b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

d)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

63.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả sai tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.

64.

Cho các ứng dụng sau:

(1) sản xuất sulfuric acid; (2) tẩy trắng bột giấy:

(3) diệt nấm mốc; (4) khử trùng nước sinh hoạt.

Số ứng dụng của khí sulfur dioxide trong đời sống, sản xuất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl

b)

FeCl2

c)

HCI

d)

BaCl2

66.

Điền nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H₂SO₄ đặc:

a)

Dung dịch H₂SO₄ đặc có tính khử mạnh.

b)

Dung dịch H₂SO₄ đặc có tính oxi hóa mạnh.

c)

Dung dịch H₂SO₄ đặc có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

Dung dịch H₂SO₄ đặc không có tính oxi hóa.

67.

tính chất nào sau đây KHÔNG phải tính chất của đ sulfuric acid đặc

a)

tính háo nc

b)

tính oxh

c)

tính khử

d)

tính acid

68.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là:

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

Trung hòa axit bằng NaHCO₃.

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

Đưa nạn nhân đế cơ sở y tế gần nhất

69.

Cho phương trình hóa học: 9H₂SO₄ (đặc) + 8NaI → 4I₂ + 8NaHSO₄ + H₂S + 4H2O. Câu nào sau đây diễn tả sai tính chất của các chất

a)

H2SO2 là chất oxi hóa, NaI là chất khử.

b)

NaI bị oxi hóa thành I2, H2S bị khử thành H2S.

c)

H2SO4 oxh NaI thành I2 và H2SO4 bị khử thành H2S.

d)

I2 oxh H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành NaI

70.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với sulfuric acid đặc ở nhiệt độ cao?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Au.

71.

Người ta thường dùng các binh bằng thép để đựng và chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc, nguội vì

a)

dung dịch H2SO4 đặc bị thụ động hoá trong thép.

b)

dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với iron (Fe) ở nhiệt độ thường.

c)

dung dịch H2SO4 đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.

d)

thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc.

72.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbohydrate và khiến chúng hóa đen?

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính háo nước.

d)

Tính dễ tan.

73.

Sulfuric acid đặc thường được dùng để làm khô các chất khi ẩm. Khi nào sau đây không thể được làm khô nhờ sulfuric acid đặc?

a)

Khí CO2

b)

Khí Cl2

c)

Khí NH3

d)

Khí SO3