Font size
Worksheetson tap hoa 11 giữa kì
Total questions: 70
Worksheet time: 37mins
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Dung dịch rượu
Dung dịch muối ăn
Dung dịch benzen
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3
CH3COOH, Ba(OH)2
CH3COOH, HClO
HClO, Al2(SO4)3
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
4
5
6
7
Dung dịch NaOH có nồng độ 1M. Hãy tính nồng độ của ion Na+ sau khi điện ly
1M
2M
3M
4M
Dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ 1M. Tính nồng độ của ion Al3+ sau khi phân ly trong dung dịch
1M
2M
3M
4M
Phát biểu nào về chất điện ly yếu là sai?
Mũi tên phân ly 2 chiều
Khi tan trong nước phân ly hoàn toàn thành ion
CH3COOH là chất điện ly yếu
Bi(OH)3 là chất điện ly yếu
Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về chất điện ly mạnh
Khi tan trong nước phân ly hoàn toàn thành ion
Mũi tên phân li 1 chiều
HNO3 là chất điện ly mạnh
H2S là chất điện ly mạnh
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3.
H+, NO3-, HNO3, H2O.
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng ?
H2SO4 ⇌ H+ + HSO4-
H2CO3 ⇌ H+ + HCO3-
H2SO3 → 2H+ + SO32-
Na2S ⇌ 2Na+ + S2-
Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m thu được dung dịch Y. Nồng độ ion Fe3+ trong Y là
0,11M.
0,19M.
0,22M.
0.38M.
Một dung dịch chứa các ion : Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,10 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là
0,050.
0,070.
0,030.
0,045.
Hòa tan 0,2 mol Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch có tổng số mol các ion là:
0,2 mol
0,6 mol
0,4 mol
1 mol
Pha trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M thì dung mới có nồng độ mol/l là
1,2M
3M
1,5M
1,6M
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân KNO3 là:
KNO3, NO2 và O2.
K, NO2, O2.
KNO2, NO2 và O2.
KNO2 và O2.
Nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
37,6 gam.
56,4 gam.
94 gam.
75,2 gam.
Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 đặc tạo thành khí độc hại. Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường là nút ống nghiệm bằng bông tẩm
nước.
cồn.
giấm.
nước vôi.
Để phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: Al(NO3)3, NH4Cl, NaHSO4, Cu(NO3)2, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Quỳ tím.
Dung dịch Ba(OH)2.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch NH3.
Cho phản ứng: aCu + bHNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng (a+b) sau khi cân bằng phản ứng là
13.
12.
10.
11.
Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều tạo thành sản phẩm gồm oxit kim loại, khí oxi và khí nitơ đioxit là:
KClO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3.
Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3.
Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Zn(NO3)2.
Al(NO3)3, KNO3, Cu(NO3)2.
Dung dịch X có a mol NH4+, b mol SO4 2─, c mol Mg2+, và d mol HCO3 ─. Biểu thức liên hệ là
a + 2c = 2b + d.
a + 2b = 2c + d.
a + d = 2b + 2c.
a + b = c + d.
Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là
4.
3.
2.
5.
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
không khí.
NH3 và O2.
NH4NO2.
Cu và dung dịch HNO3.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử mạnh.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính khử yếu.
tính bazơ mạnh, tính khử yếu.
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5.
0.
-3.
+3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh NH3
có tính khử mạnh.
có tính oxi hóa mạnh.
tan nhiều trong nước và có tính bazơ.
tan nhiều trong nước.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
HCl, CaCl2.
NaNO3, H2SO4.
Fe(NO3)3, AlCl3.
Ba(NO3)2, HNO3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Chọn phát biểu không đúng.
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nhẹ hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan ít trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O
phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
dung dịch amoniac là một bazơ yếu
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
H2SO4 đặc.
CuSO4 khan.
CaO.
P2O5.
Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH có đun nóng nhẹ là
có kết tủa trắng.
có khí mùi khai bay ra.
có khí màu nâu đỏ bay ra.
dung dịch hóa xanh.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 và H2O.
N2O và H2O.
NH3 và HCl.
NH3 và H2O.
Thành phần của dung dịch NH3 (bỏ qua sự điện li của nước) gồm:
NH3, H2O.
NH4+, OH-.
NH3, NH4+, OH-.
NH4+, OH-, H2O, NH3.
Amoniac thể hiện tính khử khi phản ứng với
dung dịch Na2SO4.
dung dịch CuSO4.
khí oxi, đun nóng.
dung dịch HCl đặc.
1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.
liên kết ba
liên kết đôi
không màu
liên kết đơn
1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.
NO
NH4Cl
AlN
HCl
1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.
nặng hơn không khí
nhẹ hơn không khí
tan nhiều trong nước
co tính bazo
Công thức hóa học của Nhôm nitrua là (a) .
1. Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường : (a)
1. Cho các chất NaCl rắn khan, dd NaOH, glixerol, dd HNO
3, dd glucozơ. Chất nào dẫn điện được : (a)
Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______
kết tủa trắng
co bọt khí
kết tủa nâu
khong hiện tượng
1. Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là : _______
0.1M
0.2M
0.3M
0.4M
Phuong trình ion thu gọn của phản ứng: BaCl2 + AgNO3 là
(a)
Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Giá trị của a là:
(a)
Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:
(a)
Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?
(a)
Hãy cho biết dung dịch A là gì?
dung dịch NH3 loãng
dung dịch NH3 đặc
dung dịch Ca(OH)2 loãng
dung dịch Ca(OH)2 đặc
Sự điện li là.......
A. Quá trình phân li ra H+
B. Quá trình phân li ra OH-
C. Quá trình phân li các chất trong nước ra ion
D. Quá trình phân li cá chất ra cation
Chất điện li là................
Chất tan phân li ra ion dương
Chất tan trong nước phân li ra ion
Chất tan phân li ra ion âm
Chất tan trong nước phân li ra anion
Trong các chất sau chất nào không phải chất điện li?
A. H2O
B. HCl
C. NaOH
D. NaCl
Theo A-rê-ni-ut kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Bazơ là chất nhận OH-.
B. Bazơ trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
C. Axit là chất nhường OH-.
D. Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
Chọn chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A. Zn(OH)2.
B. Mg(OH)2.
C. Fe(OH)3.
D. Cu(OH)2
Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. [H+].[OH-] = 10-14
Công thức tính pH là:
A. pH = - lg [H+]
B. pH = lg [H+]
C. pH = +10 lg [H+]
D. pH = - lg [OH-]
Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào ?
A. tạo thành chất kết tủa, chất khí
B. tạo thành chất khí.
C. tạo thành chất điện li yếu.
D. tạo thành chất kết tủa, chất khí ,chất điện li yếu
Dung dịch H2SO4 0,05 (M) có?
A. pH = 1
B. pH < 1
C. pH > 1
D. [H+] > 2,0M
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH
B. H2O
C. C2H5OH
D. NaCl
Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tính
Pb(OH)2
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Zn(OH)2
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là ?
Bazơ
Trung tính
Axit
Không xác định được
Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005 M
10
4
2
12
Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit
Cacbon đioxit (CO2)
Lưu huỳnh đioxit (SO2)
Ozon (O3)
Amoniac (NH3)
Dung dịch NaOH 0,001M có pH là:
11
12
13
14
