wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amin

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

CHẤT NÀO CÓ LỰC BAZƠ LỚN NHẤT

a)

CH3NH2CH_3NH_2  

b)

NH3NH_3  

c)

   CH3COOH\ \ \ CH_3COOH  

d)

C2H5NH2C_2H_5NH_2  

3.

Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

4.

Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

5.

Anilin phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

6.

Chất có tính bazo là:

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

7.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Phenolphtalein hóa xanh

d)

Phenolphtalein không đổi màu

8.

Chất có chứa nguyên tố nito là:

a)

Metyl amin

b)

Saccarozo

c)

Xenlulozo

d)

Glucozo

9.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành xanh là:

a)

C2H5OH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

10.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Metyl amin

c)

Anilin.

d)

Đimetylamin.

11.

CH3 NH2 + HCl   ?CH_{3\ }NH_2\ +\ HCl\ \rightarrow\ \ ?  

a)

CH3NH3Cl CH_{3_{ }}NH_3Cl\  

b)

CH3NH2Cl CH_{3_{ }}NH_2Cl\

c)

CH3Cl   + N2CH_3Cl\ \ \ +\ N_2

d)

CH3Cl2   + N2CH_3Cl_2\ \ \ +\ N_2

12.

Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?

a)

đimetyl amin.

b)

Etyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin (Anilin).

13.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

14.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

16.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

17.

Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?

a)

13,5 g

b)

27 g

c)

36 g

d)

15,3 g

18.

Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là

a)

dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh

b)

dung dịch cốc 1 chuyển màu tím

c)

dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng

d)

dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng

19.

Để khử mùi tanh của cá mè trong nấu nướng (do hỗn hợp một số amin) ta có thể dùng

a)
b)
c)
d)
20.

Có thể rửa lọ đựng anilin bằng

a)

Nước

b)

dd NaCl

c)

dd HCl    

d)

dd Na2CO3

21.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

Anilin

b)

Metylamin 

c)

Amoniac

d)

Đimetylamin

22.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là    

a)
b)
c)
d)
23.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazơ

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính        

d)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

24.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

27.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

28.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

29.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

30.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

31.

Sản phẩm khi cho metylamin tác dụng với dung dịch HCl là

a)

CH3NH2NH4Cl

b)

CH3NH3Cl

c)

C2H5NH3Cl

d)

C3H7NH3Cl

32.

Amin nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?

a)

Anilin

b)

Etylamin

c)

Propylamin

d)

Alanin

33.

Công thức của etylamin là

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

34.

Amin nào sau đây chất khí điều kiện thường?

a)

Metylamin

b)

Butylamin

c)

Phenylamin

d)

Anilin

35.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

a)

Phenylamin

b)

Metylamin

c)

Đimetylamin

d)

Trimetylamin

36.

Số đồng phân amin bậc 1 có CTPT C4H11N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

38.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

39.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

40.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

41.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

43.

Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

44.

Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

45.

Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:

a)

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

H2NCH2CH2NH2

d)

H2NCH2CH2NH2

46.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

47.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

48.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

Anilin, metyl amin, amoniac.

b)

Anilin, amoniac, metyl amin.

c)

Amoniac, etyl amin, anilin.

d)

Etyl amin, anilin, amoniac.

49.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

50.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

51.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

52.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là

a)

0,08M.

b)

0,04M.

c)

0,02M.

d)

0,06M.

53.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

54.

Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là

a)

0,25.

b)

0,50.

c)

0,30.

d)

0,60.

55.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.

56.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

57.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

58.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

59.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

60.

Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là

a)

Etyl amin

b)

Đimetyl amin

c)

Metyl amin

d)

Propyl amin

61.

Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là

a)

3.6

b)

3,8

c)

4

d)

3,1

62.

Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

a)

0,93 gam

b)

2,79 gam

c)

1,86 gam

d)

3,72 gam

63.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

64.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

65.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

66.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

67.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

68.

Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:

a)

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

H2NCH2CH2NH2

d)

H2NCH2CH2NH2

69.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

70.

Chất nào sau đây là amin bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2.

b)

(CH3)2CH-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

(CH3)3N.

71.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

73.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

74.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Etylamin.

b)

Metylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Anilin.

75.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

phenolphtalein hoá xanh.

c)

quì tím hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu

76.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6).

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2).

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2).

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1).