NEW
Font size
WorksheetsHoa Hoc 12, THPT QUOC GIA, DE 19, 20, 21,22
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Ở nhiệt độ cao, cacbon không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
H2SO4 đặc.
KClO3.
Cl2.
Mg.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
este
anđehit
ancol
axit
Kim cương, than chì và fuleren là
các dạng thù hình của cacbon.
các hợp chất của cacbon.
các đồng vị của cacbon.
các đồng phân của cacbon.
Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là
Fe
Al
Au
Cu
Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải chỉ do các electron tự do gây ra?
Ánh kim.
Tính dẻo.
Tính cứng.
Tính dẫn điện và nhiệt.
Chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg
Fe
Na
Al
Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời:
HCl
NaCl
Na2CO3
Ca(OH)2 dư
Cho miếng hợp kim Fe-C vào dung dịch HCl loãng, khi đó xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa
học ứng với sự tạo thành pin điện. Tại cực dương xảy ra quá trình:
C --> C4+ + 4e
Fe2+ +2e --> Fe
Fe --> Fe2+ + 2e
2H+ +2e --> H2
Để tạo độ xốp cho các loại bánh,có thể dùng muối nào sau đây (còn được gọi là bột nở) ?
(NH4)3PO4
NH4HCO3
NaCl
CaCO3
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
CH3–CH3
CH3COOH
CH3-CH=CH2
C2H5OH
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
CH3COOH
CH3OH
CH3COCH3
HCHO
Sắt tây là sắt được tráng
kẽm
crom
thiếc
bạc
Cho dãy các chất: NaOH, Zn(OH)2, Be(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
6
5
7
4
Tơ visco thuộc loại:
Tơ bán tổng hợp.
Tơ thiên nhiên.
Tơ tổng hợp.
Tơ poliamit.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Hg
Al
W
Na
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá…?
Ag
Cu
Fe
Al
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:Khí Z được tạo ra từ phản ứng hóa học nào dưới đây ?
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
H2SO4 + Na2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
propyl propionat.
metyl propionat.
propyl fomat.
metyl axetat.
Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng:
CaCl + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Dung dịch nào sau đây với nồng độ khác nhau đều không màu?
Dung dịch FeCl3
Dung dịch K2Cr2O7.
Dung dịch AgNO3
Dung dịch CuSO4.
Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là
KNO2
KNO3
KCl
KHCO3
Khi bị cảm, dân gian thường đánh cảm bằng trứng gà và kim loại nào sau đây:
sắt.
nhôm.
bạc.
đồng.
Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do trong khí thải có ?
NO2.
H2S.
CO2.
SO2.
Trong quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim thì sản phẩm thu được có chất hữu cơ A, chất A không thể là
Đextrin.
Glucozơ.
Mantozơ.
Saccarozơ.
Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Nhựa poli(vinyl clorua).
Tơ visco.
Tơ capron.
Cao su buna.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3
RO
RO2
R2O
Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol?
Axit panmitic
Etyl axetat
Metyl fomat
Triolein
Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất,…) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là
C2H3Cl
C4H6
C2H4
C3H7Cl
Chất nào sau đây là oxit sắt từ?
Fe2O3
Fe O.2H O
Fe3O4
Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường ?
Fe.
Al.
K.
Mg
Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được sản phẩm
CH3COONa và CH2=CHOH.
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO.
C2H5COONa và CH3OH
Ngoài tác dụng chữa bệnh, các loại thuốc nào sau đây gây nghiện?
Thuốc cảm pamin, paradol.
Senduxen, moocphin.
Vitamin C, glucozơ.
Penixilin, amoxilin.
Khi cho lượng dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm
Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm sợi dây tóc
bóng đèn?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Khi được nén ở áp suất cao và làm lạnh đột ngột, chất X sẽ hóa thành khối rắn, màu trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện lợi cho bảo quản thực phẩm. Chất X là
CO .
CO2 .
C2H5OH .
H2O .
Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng… Công thức hóa học của thạch cao nung là
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaCO3.H2O
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai
Trimetylamin.
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
(CH3)2NH
Các vụ ngộ độc rượu do trong rượu chứa chất nào sau đây mà hàm lượng vượt ngưỡng cho phép:
CH3OH.
CH3COOH.
C6H12O6.
C12H22O11.
Sưởi ấm bằng cách đốt than trong phòng kín rất nguy hiểm do khi cháy trong phòng kín có sinh ra chất nào sau đây:
CO2.
CO.
SO2.
H2S.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
dung dịch HNO3 để lâu trong phòng thí nghiệm thường chuyển sang màu vàng.
trong tự nhiên, photpho chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
than hoạt tính có khả năng hấp phụ nhiều chất khí và chất tan trong dung dịch.
không thể dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch HF.
Chất X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu được một ancol duy nhất là CH3OH và muối natri ađipat. CTPT của X là:
C8H14O4
C6H10O2
C6H10O4
C10H18O4
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy.
HBr hòa tan trong nước.
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
thuỷ luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Chất nào dưới đây có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo hợp chất màu?
Etilen glycol.
Ancol etylic.
GlyAla
Etyl axetat
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
Lysin.
Alanin.
Axit glutamic.
Axit amino axetic.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4.
H2CO3.
CH3COOH.
H3PO4.
Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn
Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O.
Ba(OH)2 + FeSO4 → BaSO4 + Fe(OH)2.
BaCl2 + FeSO4 → BaSO4 + FeCl2.
BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4 + 2AgCl.
Chất X được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp để giảm nhiệt đô nóng chảy của nhôm oxit, tăng khả năng dẫn điện của hỗn hợp nóng chảy... X là
Bôxit.
Criolit.
Manhetit.
Đôlômit.
Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-. Hóa chất nào trong số các chất sau đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên
K3PO4.
NaOH
NaCl
KNO3
Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?
C3H5O2.
C6H10O4.
C3H10O2.
C12H20O8.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat) :
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=C(CH3)COOC2H5
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
CH4 và C2H4.
CH4 và C2H6.
C2H4 và C2H6.
C2H2 và C4H4.
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da?
NaCl
NaOH
CaO
CaCl2
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2=CH-CH=CH2.
CH3-CH=C(CH3)2.
CH3-CH=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH2-CH3.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no.
glixerol trong phân tử.
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là
tinh bột.
etyl axetat.
saccarozơ.
glucozơ.
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
Điện phân dung dịch chứa các muối: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, NaCl. Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot là:
Na
Fe
Cu
Zn
Chất nào sau đây dùng để bó bột xương gãy, nặn tượng, trang trí nội thất …
Gỗ
Vôi
Thạch cao
Xi măng
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II).
Đốt cháy bột sắt trong khí clo.
Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.
Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe(III) clorua.
Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
Trong các hiện tượng thực hành dưới đây, hiện tượng nào miêu tả không chính xác.
Cho mẩu Na vào dung dịch đựng FeCl3 thấy có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ.
Thêm dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thấy có kết tủa, sục khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa kết tủa trên thấy kết tủa tan.
Nhúng lá sắt đã đánh sạch gỉ vào dung dịch CuSO4, lá sắt chuyển sang màu đỏ, dung dịch nhạt dần.
Thả mẩu kẽm vào hai ống nghiệm đều chứa dung dịch H2SO4. Thêm vào ống nghiệm thứ nhất vài giọt CuSO4 thấy khí thoát ra ở ống nghiệm này nhanh hơn.
Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo ?
Polibutađien.
Poli(metyl metacrylat).
Nilon-6 .
Xenlulozơ.
Để phân biệt dung dịch Gly và Lys có thể dùng
dung dịch NaOH.
Cu(OH)2 .
quỳ tím.
dung dịch HCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh
CH3COOH
NaCl
C2H5OH
H2O
Cacbohydrat X có trong tất cả các bộ phận của cây như rễ, thân, lá…, có nhiều trong quả chín, đặc biệt là quả nho chín nên còn gọi là đường nho. X được nhắc đến ở đây là
glucozơ.
saccarozơ.
fructozơ.
tinh bột.
Tinh bột được cấu tạo từ các gốc
α-glucozơ .
β-fructozơ.
β-glucozơ.
α-fructozơ .
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?
C2H5OH, CH3OCH3.
CH3OCH3, CH3CHO.
CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
C4H10, C6H6.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
But-1-in.
But-2-in.
Etin.
Propin.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen.
Metan.
Toluen.
Axetilen.
Chất nào sau đây là muối axit?
CuSO4.
Na2CO3.
NaH2PO4.
NaNO3.
Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?
2
3
1
4
Phân bón nào dưới đây cung cấp hàm lượng nitơ cao nhất?
(NH4)2CO3.
NH4HCO3.
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO.
Thuỷ phân chất béo X thu được muối của axit panmitic. Công thức của X là
(C15H31COO)2C2H4.
C15H31COOC2H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5..
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Cs.
Os.
Ca.
Li.
Chất có phản ứng màu biure là
Chất béo.
Protein.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Etylamin.
Anilin.
Metylamin.
Trimetylamin.
