wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 76

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polyvinyl chloride

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polyethylene

2.

Tìm phát biểu sai?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi xenlulozo

d)

Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

3.

Thuỷ tinh plexiglass là polyme nào sau đây?

a)

Polymethyl metacrylate

b)

Polyvinyl acetate

c)

Polymethyl acrylate

d)

Poly metacrylate 

4.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

5.

Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?

a)

Trùng ngưng monomer ethylene

b)

Phản ứng thủy phân của ethylene oxide

c)

Phản ứng oxi hóa của ethylene

d)

Phản ứng trùng hợp monomer ethylene

6.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

7.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

8.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

9.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

10.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

11.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

12.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

13.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

14.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

15.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

16.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

17.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

18.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

19.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

20.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

21.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

22.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

23.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Nylon-6,6.

d)

Polyethylene.

24.

Công thức hóa học của Polyethylene (PE) là

a)

[-CH3-CH3-]n.

b)

[-CH2-CH2-]n.

c)

[-CH2-CH(CH3)-]n.

d)

[-CH2-CHCl-]n.

25.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (Polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:

a)

xà phòng hóa

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

trùng hợp

26.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ visco.

27.

Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ Nylon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ Nylon-6 là

a)

-(-CH2CH=CH-CH2-)n-

b)

-(-NH[CH2]5CO-)n -.

c)

-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.

d)

-(-NH[CH2]6CO-)n-.

28.

Trong các Polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ Nylon-6, tơ nitron, những Polymer có nguồn gốc từ cellulose là

a)

sợi bông, tơ visco và tơ Nylon-6.

b)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

sợi bông và tơ visco.

d)

tơ visco và tơ Nylon-6.

29.

Tơ Nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

30.

Vật liệu Polymer dùng để bện sợi "len" để đan áo rét là

a)

polystyrene.

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Polyethylene.

d)

Polyacrylonitrile.

31.

Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, Nylon-6, Nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

32.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

33.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

34.

Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliisopren.

c)

poli(viny clorua)

d)

Nilon-6.

35.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

36.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

37.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

38.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

39.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

40.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

41.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

42.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

43.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

44.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

45.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

46.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

47.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

48.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

49.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

50.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

51.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

52.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

53.

Có bao nhiêu loại polymer có thể tạo thành từ adipic acid, 1,2-ethylene diamine và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng?

(a)  

54.

Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về polymer?

a)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên.

b)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monomer) liên kết với nhau tạo nên.

c)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

d)

Polymer là những hợp chất có phân tử khối nhỏ do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

55.

Chất nào không phải là polymer:

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Polybuta-1,3-diene

56.

Câu 26: { SBT – CD } PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride

c)

Vinyl acetate

d)

Propylene

57.

Phát biểu nào sai khi nói về tính chất vật lí của polymer?

a)

Ở điều kiện thường, polymer là chất rắn không bay hơi.

b)

Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp.

d)

Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chất dẻo?

a)

Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt độ hoặc áp lực bên
ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

b)

Thành phần chính của chất dẻo là polymer, ngoài ra người ta còn cho thêm vào chất dẻo những chất phụ gia
như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn định,…

c)

Tất cả chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.

d)

Các polymer sau đều là chất dẻo: Polyethylene, polypropylene, polystyrene, poly(phenol formaldehyde).

59.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là:

(a)  

60.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm.... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Styrene

d)

Vinyl chloride

61.

Polymer nào sau đây có thành phần hóa học gồm các nguyên tố C, H và O?


a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly (methyl methacrylate)

d)

Polyethylene

62.

Loại polymer nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

Polyethylene

b)

Tơ olon

c)

Nylon-6,6

d)

Tơ tằm

63.

Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân thiện với môi trường?
(1) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.
(2) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm.
(3) Thay thế cho vật sử dụng một lần.
(4) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inbox hoặc thủy tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân hủy sinh học, thân thiện với môi trường như tre giấy,…
(5) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ,…
(6) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Vật liệu cốt của vật liệu composite có thể là:

a)

sợi thủy tinh

b)

Polyester

c)

nhựa PPF

d)

nhựa PVC

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật liệu composite?

a)

Thành phần vật liệu composite gồm vật liệu nền (chủ yếu là polymer) và vật liệu cốt (cốt sợi hoặc cốt hạt).

b)

Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.

c)

Vật liệu nền có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất cho composite.

d)

Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất kém
hơn so với các vật liệu thành phần.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tơ?

a)

Tơ là nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may.

b)

Các polymer thuộc loại tơ tương đối bền với các dung môi thông thường, mềm, dai, không động và có khả năng nhuộm màu.

c)

Tơ những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

d)

Những loại polymer thuôc loại tơ này có mạch phân nhánh, xếp song song với nhau.

67.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là:

a)

Poly(hexamethylene adipamide) (nylon-6,6)

b)

Polycaproamide (nylon-6)

c)

Polyacrylonitrile (nitron)

d)

Polyenantoamide (nylon-7)

68.

Vật liệu polymer dùng để bện sợi “len” để đan áo rét là:

a)

polystyrene

b)

polybuta-1,3-diene

c)

polyethylene

d)

polyacrylonitrile

69.

Tại sao tơ polyamide lại kém bền về mặt hoá học:

a)

Có chứa nhóm -NH2

b)

Có chứa nhóm –COOH

c)

Có chứa liên kết

-CO-NH-

d)

Có chứa nhóm peptide

70.

Poly (vinyl acetate) và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là:

a)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

b)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

71.

Phát biểu đúng là:

a)

Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

b)

Tơ olon thuộc loại tơ polyamide

c)

Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên

72.

Polymer X được dùng để sản xuất tơ. Khi đốt cháy X trong O2 thì sản phẩm cháy thu được có chứa khí N2.
Polymer X là:

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polycaproamide

c)

polyethylene

d)

polyisoprene

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cao su?

a)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

b)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu khi lực thôi tác dụng

c)

Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và biến đổi sang dạng khác khi thôi tác dụng

d)

Cao su là những vật liệu polymer không có bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài

74.

Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dung để sản xuất cao su isoprene?

a)

Penta-1,3-diene

b)

But-2-ene

c)

2-methylbuta-1,3-diene

d)

Buta-1,3-diene

75.

Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-diene với:

a)

styrene và ammonia

b)

styrene và acrylonitrile

c)

sulfur và vinyl chloride

d)

sulfur và vinyl cyanide

76.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon – 6,6