NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập cuối kì 2 Hóa 11
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. Cl2 (ánh sáng).
b)
B. HCl.
c)
C. H2(xúc tác).
d)
D. Br2(xúc tác).
2.
Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là
a)
A. axit fomic.
b)
B. anđehit axetic.
c)
C. etanal.
d)
D. anđehit fomic.
3.
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O vàV lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
a)
A. 4,48.
b)
B. 6,72.
c)
C. 8,96.
d)
D. 2,24.
4.
Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng thế halogen.
c)
C. phản ứng thủy phân.
d)
D. phản ứng trùng ngưng.
5.
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. Hexan.
b)
B. brombenzen.
c)
C. o-bromtoluen.
d)
D. toluen.
6.
Câu. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Các ankan đều tham gia phản ứng crackinh.
b)
B. Tính chất hóa học đặc trưng của ankin là dễ tham gia phản ứng cộng.
c)
C. Axetilen thuộc loại hiđrocacbon không no.
d)
D. Trùng hợp Etilen ở điều kiện thích hợp thu được chất dẻo polietilen.
7.
Câu. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etanoic.
b)
B. Etan.
c)
C. Etanol.
d)
D. Etanal.
8.
Câu. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C6H6O.
b)
B. C3H8O.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C2H6O.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
c)
C. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n).
10.
Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng cộng với hiđro.
b)
B. Phản ứng thế với AgNO3/NH3.
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
11.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
b)
B. Trùng hợp buta-1,3-đien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
c)
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
d)
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
12.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi nhỏ nhất?
a)
A. Etanol.
b)
B. Etanal.
c)
C. metanoic.
d)
D. Etanoic.
13.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3COCH3.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H4.
14.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
a)
A. butanal.
b)
B. metanal.
c)
C. etanal.
d)
D. propanal.
15.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3OH.
d)
D. C6H5OH.
16.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng.
b)
B. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
c)
C. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
d)
D. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
17.
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. KMnO4.
c)
C. Br2(xúc tác).
d)
D. H2(xúc tác).
18.
Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt?
a)
A. Etanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Etanoic.
d)
D. Etanal.
19.
Tên của CH3CH2OH là
a)
A. etanoic.
b)
B. etan.
c)
C. etanal.
d)
D. etanol.
20.
. Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. metanol.
b)
B. phenol.
c)
C. etanol.
d)
D. propanol.
21.
. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Etilen.
b)
B. Axetilen.
c)
C. Metan.
d)
D. Bezen.
22.
. Chất nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH2CH2OH.
b)
B. (CH3)2CHCH2OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3CH(OH)CH3.
23.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. butanal.
b)
B. propanal.
c)
C. metanal.
d)
D. etanal.
24.
Tên thay thế của CH3OH là
a)
A. ancol metylic.
b)
B. propanol.
c)
C. metanol.
d)
D. etanol.
25.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. C6H5OH.
26.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Etan.
b)
B. Benzen.
c)
C. Propen.
d)
D. Buta-1,3-đien.
27.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
28.
Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là
a)
A. axit cacboxylic.
b)
B. anđehit.
c)
C. ancol.
d)
D. phenol.
29.
Câu9. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng.
b)
B. Benzen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
c)
C. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-6 (n).
d)
D. Benzen có 6 liên kết đôi trong phân tử.
30.
. Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
a)
A. 1,2-đibrombenzen.
b)
B. p-đibrombenzen.
c)
C. brombenzen.
d)
D. toluen.
31.
. Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. propanol.
b)
B. phenol.
c)
C. metanal.
d)
D. axit propanoic.
32.
. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 1,8.
b)
B. 7,2.
c)
C. 10,8.
d)
D. 0,4.
33.
Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. axit propanoic.
b)
B. metanal.
c)
C. phenol.
d)
D. propanol.
34.
Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì
a)
A. Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
b)
B. Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.
c)
C. Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
d)
D. Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
35.
Chất điều kiện thường ở thể rắn ít tan trong nước lạnh là
a)
A. phenol.
b)
B. etan.
c)
C. propan.
d)
D. ancol etylic.
36.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng với hidro (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc 1?
a)
A. Etanoic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Etanal.
d)
D. Etilen.
37.
Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C7H8.
b)
B. C5H8.
c)
C. CH4.
d)
D. C6H6.
38.
Ngày xưa người ta xếp gỗ lên gác bếp (đốt dạ) để gỗ không mối mọt là do trong khói bếp chứa chất nào sau đây?
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H2.
c)
C. HCOOH.
d)
D. HCHO.
39.
Số nguyên tử hidro trong phân tử propan là
a)
A. 8.
b)
B. 6.
c)
C. 12.
d)
D. 10.
40.
. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
41.
. Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3OH.
42.
. Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n-2 (n ( 2).
b)
B. CnH2n (n ( 3).
c)
C. CnH2n (n ( 2).
d)
D. CnH2n-2 (n ( 3).
43.
Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là
a)
A. 10.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
44.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C2H6O.
d)
D. C2H4O2.
45.
Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng thủy phân.
b)
B. phản ứng thế.
c)
C. phản ứng cộng.
d)
D. phản ứng trùng ngưng.
46.
Công thức cấu tạo thu gọn của phenol là
a)
A. C6H5OH.
b)
B. C6H5OCH3.
c)
C. C6H5CH2OH.
d)
D. C2H5OH.
47.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Axit oxalic.
b)
B. Ancol etylic.
c)
C. Etanal.
d)
D. Phenol.
48.
Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?
a)
A. (C2H5)2O.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C2H5OCu.
49.
Câu9. Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
a)
A. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
b)
B. ancol bậc 2.
c)
C. ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 1.
50.
. Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
a)
A. meta.
b)
B. meta và para.
c)
C. ortho và meta.
d)
D. ortho và para.
51.
. Hợp chất nào sau đây là ankin?
a)
A. CH3-C≡CH.
b)
B. CH3 – CH3.
c)
C. CH2 = CH2.
d)
D. CH2 = C = CH2.
52.
. Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C7H8.
c)
C. CH4.
d)
D. C5H8.
53.
Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 1,08.
b)
B. 0,54.
c)
C. 2,16.
d)
D. 0,81.
54.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng.
b)
B. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-4 (n).
c)
C. Benzen dễ tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
d)
D. Ở điều kiện thường,benzen và propen là chất lỏng.
55.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H6.
56.
Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C5H8.
c)
C. C7H8.
d)
D. CH4.
57.
Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C6H4O2.
b)
B. C4H6O.
c)
C. C7H10O.
d)
D. C6H6O.
58.
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng thủy phân.
c)
C. phản ứng trùng ngưng.
d)
D. phản ứng thế.
59.
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. KOH.
d)
D. HCl.
60.
. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Propan.
c)
C. Phenol.
d)
D. Etan.
61.
. Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm............. liên kết với..................
a)
A. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro.
b)
B. cacbonyl, nguyên tử cacbon no.
c)
C. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen.
d)
D. hidroxyl, nguyên tử cacbon no.
62.
. Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. Br2 (xúc tác).
c)
C. H2 (xúc tác).
d)
D. KMnO4.
63.
Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
A. p-toluen.
b)
B. m-clotoluen.
c)
C. o-clotoluen.
d)
D. benzyl clorua.
64.
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H5ONa.
c)
C. CH3ONa.
d)
D. CH3OH.
65.
Benzen tác dụng với Cl2 dư (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là
a)
A. C6H4Cl.
b)
B. C6H6Cl2.
c)
C. C6H5Cl.
d)
D. C6H6Cl6.
66.
Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C7H8.
b)
B. C6H6.
c)
C. C4H8.
d)
D. C5H8.
67.
Chất nào sau đây là ancol bậc I?
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. CH3OH.
c)
C. (CH3)2CHOH.
d)
D. (CH3)3COH.
68.
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. CH3ONa.
d)
D. C2H5ONa.
69.
Câu9. Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
70.
. Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. CH4.
d)
D. C4H10.
71.
. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Butan.
c)
C. Etilen.
d)
D. Toluen.
72.
. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
73.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
74.
Dung dịch của chất nào sau đây được dùng để ướp xác động vật?
a)
A. Etanol.
b)
B. Metanoic.
c)
C. Metanal.
d)
D. Phenol.
75.
Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
a)
A. Etanal.
b)
B. Etanoic.
c)
C. Etanol.
d)
D. Phenol.
76.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3CH2OH.
77.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etanol.
b)
B. Etan.
c)
C. Etanal.
d)
D. Axit fomic.
78.
Điều kiện xảy ra của phản ứng sau là
a)
A. Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.
b)
B. Hơi Br2, chiếu sáng.
c)
C. Br2 khan, xúc tác bột Fe.
d)
D. Hơi Br2, xúc tác bột Fe.
79.
Hợp chất nào sau đây là ankađien?
a)
A. CH2 = CH – CH = CH2.C. CH3 – CH2 – CH3.
b)
B. CH3 – CH = CH2.
c)
C. CH3-C≡CH.
80.
. Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
a)
A. etanal.
b)
B. propanal.
c)
C. metanal.
d)
D. butanal.
Reset
