NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets💟 POLIME 4 💟
Total questions: 71
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Sự kết hợp các p.tử nhỏ (monome) thành các p.tử lớn (polime) đồng thời loại ra các p.tử nhỏ như H2O, NH3, HCl…được gọi là:
a)
sự tổng hợp
b)
sự polime hóa
c)
sự trùng hợp
d)
sự trùng ngưng
2.
Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
a)
monome
b)
Đoạn mạch
c)
polime đồng trùng hợp
d)
mắt xích cấu trúc
3.
Protêin có thể mô tả như:
a)
chất polime
b)
chất polieste
c)
Phản ứng tăng mạch polime
d)
polime tr.ngưng
4.
Tính chất hoá học nào sau đây không phải tính chất hoá học của polime ?
a)
Phản ứng phân cắt mạch cacbon
b)
Phản ứng giữ nguyên mạch polime
c)
phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền có thể mở ra
d)
Phản ứng trùng hợp
5.
Phân tử monome tham gia phản ứng trùng hợp thì về mặt cấu tạo có điều kiện cần là
a)
có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
b)
phải có liên kết bội
c)
có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
d)
phải có vòng kém bền có thể mở ra hoặc có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
6.
Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
a)
trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền
b)
thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp
c)
các monome có đặc điểm cấu tạo giống nhau
d)
các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi
7.
Polime được tổng hợp bằng 2 PP là trùng hợp và trùng ngưng. Vậy 2 PP này có điểm chung là
a)
đều giải phóng phân tử nhỏ như nước
b)
quá trình cộng nhiều phân tử nhỏ
c)
Đều có xúc tác kim loại Na
8.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm sau: “vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất ...(1)... thành phần vật liệu phân tán vào nhau mà ...(2)...vào nhau”.
a)
A. (1) hai; (2) tan.
b)
B. (1) ba; (2) không tan.
c)
C. (1) hai; (2) không tan.
d)
D. (1) ba; (2) tan
9.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
A. chất dẻo.
b)
B. tơ tổng hợp.
c)
C. cao su tổng hợp. D. keo dán
10.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
A. glyxin.
b)
B. axit terephtaric.
c)
C. axit axetic.
d)
D. etylen glycol.
11.
Chất tham gia p/ư trùng hợp là
a)
A. vinyl clorua.
b)
B. propan.
c)
C. toluen.
d)
D. etan.
12.
Chất ko tham gia p/ứ trùng hợp là
a)
A. stiren.
b)
B. isopren.
c)
C. toluen.
d)
D. propen
13.
Nilon–6,6 là một loại
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ poliamit.
c)
C. polieste.
d)
D. tơ visco
14.
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
a)
A. tơ nhân tạo.
b)
B. tơ bán tổng hợp.
c)
C. tơ th.nhiên.
d)
D. tơ tổng hợp
15.
Tơ visco không thuộc loại
a)
A. tơ hóa học.
b)
B. tơ t/hợp.
c)
C. tơ bán t/hợp.
d)
D. tơ nhân tạo
16.
Tơ capron thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ visco
c)
tơ polieste
d)
tơ axetat
17.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
polivinyl clorua
b)
polietilen
c)
polimetylmetacrylat
d)
polistiren
18.
Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: I.sợi bông – II.cao su buna – III.protit – IV.tinh bột
a)
I,II,III
b)
I,III,IV
c)
II,III,IV
d)
I,II,III,IV
19.
Chất nào sau đây là polime tổng hợp: I.nhựa bakelit – II.polietilen – III.tơ capron – IV.PVC
a)
I,II,III
b)
I,II,IV
c)
II,III,IV
d)
I,II,III,IV
20.
Các chất nào sau đây là tơ hóa học : I.tơ tằm – II.tơ visco – III. tơ capron – IV. Tơ nilon
a)
I,II,III
b)
I,II,IV
c)
II,III,IV
d)
I,II,III,IV
21.
Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) ; Cao su (C5H8)n (2) ; Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). Polime thiên nhiên nào là sản phẩm trùng ngưng ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
2 và 3
22.
Chất nào trong phân tử không có nitơ ?
a)
tơ tằm
b)
Nilon-6,6
c)
protit
d)
tơ visco
23.
Polime nào có khả năng lưu hóa ?
a)
cao su buna
b)
cao su buna – s
c)
poli isopren
d)
Tất cả đều đúng
24.
Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên ?
a)
xenlulozơ
b)
glicogen
c)
protein
d)
thuỷ tinh hữu cơ
25.
Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
a)
Tơ capron
b)
Tơ nilon-6,6
c)
Tơ lapsan
d)
Tơ nitron
26.
Dãy chỉ chứa tơ nhân tạo
a)
tơ axetat, tơ visco, tơ đồng axetat
b)
tơ polieste, tơ visco, tơ đồng axetat
c)
tơ capron, tơ axetat, tơ visco
d)
tơ polieste, tơ axetat, tơ visco
27.
Trong số các polime sau: Tơ tằm ( 1), sợi bông (2), len (3), tơ enang ( 4), tơ visco (5), nilon-6,6 (6), tơ axetat (7). Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
a)
1, 2, 3
b)
2,5,7
c)
2,3, 6
d)
5, 6, 7
28.
Có 1 số chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin, (6) buta-1,3-đien. Những chất nào có thể tham gia p/ư trùng hợp:
a)
(1),(2),(5),(6)
b)
(1),(2),(3),(4)
c)
(1),(4),(5),(6)
d)
(2),(3),(4),(5)
29.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ tằm và tơ enan
b)
Tơ visco và tơ nilon-6,6
c)
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
d)
Tơ visco và tơ axetat
30.
Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n ,(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n, (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là
a)
(1), (3)
b)
(1), (2)
c)
(1),(2),(3)
d)
(2), (3)
31.
Chất nào sau đây có k/năng trùng hợp thành cao su . Biết khi hiđrô hóa chất đó thu được isopentan?
a)
CH3-C(CH3)=CH=CH2
b)
CH2=C(CH3)-CH=CH2
c)
CH3-CH2-C≡CH
d)
Tất cả đều sai
32.
Các tơ sau : (1)[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n ; (2)[-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ nilon là
a)
(1), (2)
b)
(1),(2),(3)
c)
.(3)
d)
-2
33.
Tơ nilon – 6,6 là:
a)
Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
b)
Hexacloxiclohexan
c)
Poliamit của ε-aminocaproic
d)
Polieste của axit adipic và etylenglycol
34.
Nilon – 6,6 có công thức cấu tạo là
a)
[ – NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)4 – C O– ]n
b)
[ – NH – ( CH2)5 – CO – ]n
c)
[– NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)6 – CO – ]n
d)
Công thức khác
35.
Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
a)
poli isopren
b)
PVC
c)
Amilopectin của tinh bột
d)
PE
36.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a)
PVC
b)
nhựa bakelit.
c)
PE
d)
amilopectin
37.
Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
a)
poli(vinyl clorua) có dạng mạch thẳng
b)
amilopectin có dạng mạch phân nhánh
c)
poli(vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh
d)
cao su lưu hoá có dạng mạng không gian
38.
Các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Các polime có cấu trúc mạch thẳng là
a)
PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá
b)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá
c)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ
d)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ
39.
Bản chất của quá trình lưu hoá cao su là tạo ra
a)
cầu nối –O-O-
b)
cầu nối –S-S-
c)
cầu nối –C-S-
d)
cầu nối –C-C-
40.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
b)
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau
c)
Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ
d)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime t/hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime t/nhiên
41.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp
b)
Trùng hợp 2-metyl buta-1,3-đien được cao su Buna
c)
Cao su izopren có thành phần giống cao su thiên nhiên
d)
Nhựa phenolfomanđehit được đ/chế bằng cách đun phenol với HCHO lấy dư, xúc tác bằng bazơ
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Polime là h/chất có KLPT rất cao và kích thước p.tử rất lớn
b)
Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
c)
Protit không thuộc loại hợp chất polime
d)
Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ
43.
Khái niệm nào sau đây phát biểu đúng?
a)
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
b)
Monome và mắt xích trong p.tử polime chỉ là một
c)
Cao su thiên nhiên là polime của isopren
d)
Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng
44.
Chọn phát biểu không đúng: polime ...
a)
đều có KLPT lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau
b)
có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng
c)
được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo
d)
đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.
45.
Phát biểu không đúng là :
a)
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
b)
Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm
c)
Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét
d)
Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn
46.
Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ?
a)
tính bazơ
b)
tính axit
c)
tính trung tính
d)
đều được
47.
Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo ( P.V.C )?
a)
Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét
b)
Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét
c)
Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy
d)
Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy
48.
Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit
b)
Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit
c)
Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao
d)
Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt
49.
Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit
c)
polieste
d)
tơ visco
50.
Từ C2H2 và HCl có thể đ/chế polime nào bằng p/ư tr.hợp
a)
PVA
b)
PVC
c)
PE
d)
PS
51.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
CH2=CH-CH3
b)
CH2=CH2
c)
CH≡CH
d)
CH2=CH-CH=CH2
52.
Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng p/ứng trùng hợp
a)
CH2=CH-COO-CH3
b)
CH2=CH-COO-C2H5
c)
CH3COO-CH=CH2
d)
C2H5COO-CH=CH2
53.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
a)
CH2=CH-COOCH3
b)
CH2=CH-OCOCH3
c)
CH2=CH-COOC2H5
d)
CH2=CH-CH2OH
54.
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
b)
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
c)
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
d)
H2N-(CH2)5-COOH
55.
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
a)
HCOOH trong môi trường axit
b)
CH3CHO trong môi trường axit
c)
CH3COOH trong môi trường axit
d)
HCHO trong môi trường axit.
56.
Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
a)
HCHO trong môi trường bazơ
b)
CH3CHO trong môi trường axit
c)
HCHO trong môi trường axit
d)
HCOOH trong môi trường axit
57.
Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách
a)
Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian
b)
Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian
c)
Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 1150oC để tạo mạng không gian
d)
Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian
58.
Nhựa novolac là sp tr.ngưng giữa phenol và HCHO trong đ.kiện thích hợp với chất xúc tác nào?
a)
axit
b)
bazơ
c)
trung tính
d)
cả axit và bazơ
59.
Khi đun nóng hỗn hợp axit terephtalic và etylen glicol giải phóng phân tử nước và đồng thời thu được
a)
poli( etylen terephtalat)
b)
poli( vinyl ancol)
c)
poli (ankađin-điankylsilan)
d)
poli (vinyl clorua)
60.
Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) có thể điều chế được bằng cách thực hiện p/ư tr.hợp monome nào
a)
Metylmetacrylat
b)
Axit acrylic
c)
Axit metacrylic
d)
Etilen
61.
Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
a)
Tinh bột (C6H10O5)n
b)
Cao su ( C5H8)n
c)
Tơ tằm ( – NH – R – CO – )n
d)
Công thức khác
62.
Nếu trùng hợp propilen CH2=CH-CH3 thì thu được polime nào?
a)
(-CH2-CH2-)n
b)
[-CH2-CH(CH3)-]n
c)
(-CH2-CH2-CH2-)n
d)
.[-CH=C(CH3)-]n
63.
1 số polime được đ/chế từ các monome sau: 1) CH2=CHCl + CH2=CH–OCOCH3; 2) CH2=CH–CH3
3) CH2=CH–CH=CH2 + C6H5–CH=CH2; 4) H2N – (CH2)10 – COOH. Các phản ứng thuộc loại p/ư là
trùng ngưng?
a)
(1) và (2)
b)
(2) và (3)
c)
Chỉ có (3)
d)
Chỉ có (4)
64.
1 số polime được đ/chế từ các monome sau: 1) CH2=CHCl + CH2=CH –OCOCH3; 2) CH2=CH–CH3
3)CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2; 4) H2N – (CH2)10 – COOH. Các phản ứng thuộc loại phản ứng đồng trùng hợp
a)
.(1) và (4)
b)
(2) và (3)
c)
Chỉ có (1) và (3)
d)
Chỉ có (4)
65.
Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
a)
CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH
b)
CH2=CH-COOH và C2H5OH
c)
CH2=C(CH3)COOH và CH3OH
d)
CH2=CH-COOH và CH3OH
66.
Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n được tạo từ:
a)
2-metyl-3-phenyl
b)
2-metyl-3-phenylbutan-2
c)
propilen và stiren
d)
isopren và toluen
67.
Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n được điều chế bằng p/ư trùng hợp monome
a)
CH2=CH-CH3
b)
CH2=C(CH3)-CH=CH2
c)
CH2=C(C2H5)-CH2-CH=CH2
d)
Cả A và B
68.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S bằng p/ư đồng trùng hợp là:
a)
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
b)
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
c)
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
d)
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
69.
Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
a)
A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
b)
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
c)
C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
d)
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
70.
Các polime tổng hợp được phân loại theo phương pháp tổng hợp tạo ra chúng. Vậy dãy chất nào sau đây thuộc loại polime trùng hợp?
a)
A. polietilen (PE), nilon-6, poli(vinyl clorua) (PVC), tinh bột
b)
B. Cao su bu-na, poli(metyl metacrylat), PVC, polipropilen
c)
C. Nilon-6,6 , nilon -7, tơ nitron, cao su buna-N
d)
D. Keo dán ure-fomanđehit, nhựa phenol-fomanđehit, nilon-6, PVC
71.
Trong các polime sau: Thuỷ tinh plexiglat, nilon-6,6, cao su buna, PVC, tơ nitron ( hay olon), tơ lapsan, nhựa phenol fomanđehit, PVA. Số polime điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
Reset
