wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương ôn tập lớp 12 cuối kì 1

Total questions: 58

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thuốc thử nhận biết peptit Gly – Val với peptit Ala – Val – Gly là:
a)
A. Cu(OH)2/ OH-
b)
B. NaOH
c)
C. HCl
d)
D. Qùy tím
e)
Pluto
2.
Câu 2: Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
C. NaCl.
c)
B. KNO3.
d)
D. NaNO3.
3.
Câu 3: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do:
a)
B. sự động tụ protein.
b)
A. phản ứng màu của protein.
c)
C. phản ứng thủy phân protein.
d)
D. sự đông tụ lipit.
4.
Câu 4: Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
a)
A. Lys.
b)
B. Gly.
c)
C. Ala.
d)
D. Val.
5.
Câu 5: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A. Gly-Ala-Gly.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. polietilen.
d)
D. tinh bột.
6.
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. este.
b)
B. β-aminoaxit.
c)
D. axit cacboxylic.
d)

anpha aminoaxit

7.
Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
C. Ala-Gly
b)
A. Gly-Ala-Gly.
c)
B. Ala-Gly-Gly.
d)
D. Ala-Ala-Gly-Gly.
8.
Câu 8: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
C. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
b)
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
c)
B. H2N-CH2CONH-CH2CH2COOH.
d)
D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
9.
Câu 9: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
a)
C. Cu(OH)2.
b)
A. Mg(OH)2.
c)
B. KCl.
d)
D. NaCl.
10.
Câu 10: Khối lượng mol phân tử của peptit Ala – Gly là:
a)
C. 146
b)
D. 160
c)
132
d)
160
11.
Câu 11: Số tripeptit tối đa đều gồm alanin và glyxin, lysin là
a)
C. 6.
b)
A. 5.
c)
B. 3.
d)
D. 4.
12.
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 1 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val), 1 mol axit glutamic (Glu) và 1 mol Lysin (Lys). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp chứa: Gly-Lys; Val-Ala; Lys-Val; Ala-Glu và Lys-Val-Ala. Xác định cấu tạo của X?
a)
A. Gly-Lys-Val-Ala-Glu
b)
B. Glu-Lys-Val-Ala-Gly
c)
C. Val-Ala-Glu- Gly-Lys
d)
D. Gly-Lys- Lys-Val-Ala
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
B. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là (n – 1).
b)
A. Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
c)
C. Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
d)
D. Peptit đều ít tan trong nước.
14.
Câu 14: Cho các phát biểu sau: (A) Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure. (B) Protein tồn tại dưới nhiều dạng trong thịt, cá, trứng, sữa, da, lông, móng, sừng. (C) Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là nhóm peptit. (D) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim sinh ra các chuỗi peptit và cuối cùng thành các α-amino axit. (e) Polipeptit là những phân tử peptit chứa 11 đến 50 gốc α-amino axit. (g) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là
a)
D. 4.
b)
A. 3.
c)
B. 5.
d)
C. 2.
15.
Câu 15: Chất nào sau đây không phải protein?
a)
Lipit
b)
C. Lòng trắng trứng
c)
D. Thịt nạc
d)
B. Tơ tằm
16.
Câu 16: Dung dịch không có phản ứng màu biure là
a)
D. Gly-Val.
b)
A. Gly-Ala-Val-Gly.
c)
B. Gly-Ala-Val.
d)
C. Albumin (lòng trắng trứng).
17.
Câu 17: Khi nấu canh cua, có những mảng gạch cua nổi lên. Đó là hiện tượng protein bị:
a)
A. Đông tụ
b)
B. Thủy phân
c)
C. Phân hủy
d)
D. Đốt cháy
18.
Câu 18: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
a)
A. Tơ nilon – 6,6.
b)
D. Thủy tinh hữu cơ.
c)
B. Poli (vinyl clorua).
d)
C. Teflon.
19.
Câu 19: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
B. Tơ axetat.
b)
A. Tơ nilon-6,6.
c)
C. Tơ capron.
d)
D. Tơ tằm.
20.
Câu 20: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn,.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH(CH3)-COO-CH3.
b)
B. CH2=CH-CN.
c)
C. CH3-COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-C2H5.
21.
Câu 21: Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
B. Polietilen
b)
A. Poli (hexametylen ađipamit).
c)
C. Cao su lưu hóa.
d)
D. Poli (phenol-fomanđehit).
22.
Câu 22: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
a)
C. tơ tổng hợp.
b)
A. tơ bán tổng hợp.
c)
B. tơ nhân tạo.
d)
D. tơ thiên nhiên.
23.
Câu 23: Polime có cấu trúc không gian là:
a)
A. Nhựa bakelit
b)
B. Amilopectin
c)
C. Cao su buna
d)
D. Thủy tinh hữu cơ
24.
Câu 24: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
a)
D. (2), (5), (6).
b)
A. (2), (3), (6).
c)
B. (1), (4), (5).
d)
C. (1), (2), (5).
25.
Câu 25: Cho các polime sau: nilon – 6, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, tơ nilon – 7, len lông cừu, tóc. Số polime có nguồn gốc thiên nhiên là
a)
B. 3.
b)
A. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
26.
Câu 26 : Chất được dùng để tổng hợp cao su Buna là:
a)
A. CH2=CH - CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
27.
Câu 27: Trong số các polime sau đây: (A) tơ tằm, (B) sợi bông, (C) len, (D) tơ enang, (E) tơ visco, (F) tơ nilon-6,6, (G) tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
a)
(B), (E), (G)
b)
(B), (A), (F)
c)
(B) (C) (F)
d)
(E), (F), (G)
28.
Câu 28: Liên kết kim loại là
a)
A. liên kết được hình thành giữa các nguyên tử kim loại và ion dương kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
b)
B. liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm.
c)
D. liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm.
29.
Câu 29: Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng và được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế?
a)
B. Thủy ngân.
b)
A. Crom.
c)
C. Chì.
d)
D. Vonfram.
30.
Câu 30: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
a)
C. 1s2 2s2 2p6 3s1.
b)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
c)
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
d)
D. 1s2 2s2 2p6.
31.
Câu 31: Nhóm các kim loại có mạng cấu trúc lập phương tâm khối là:
a)
B. Ba, Cr, K
b)
C. Cu, Mg, K
c)
Cu, Mg, K
d)
Ba, Al, Mg
32.
Câu 32: Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
a)
A. Độ cứng.
b)
B. Tính dẫn điện.
c)
C. Ánh kim.
d)
D. Tính dẻo.
33.
Câu 33: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
D. K.
b)
A. Ca.
c)
B. Al.
d)
C. Mg.
34.
Câu 34: Tính chất hoá học chung của kim loại là
a)
B. dễ bị oxi hoá.
b)
A. dễ bị khử.
c)
C. thể hiện tính oxi hoá.
d)
D. dễ nhận electron.
35.
Câu 35: Kim loại có các tính chất vật lí chung: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim và
a)
D. tính dẻo.
b)
A. tính oxi hóa.
c)
B. tính cứng.
d)
C. tính khử.
36.
Câu 36: Cho các kim loại sau: Ag, Au, Cu, Fe và Al, thứ tự độ dẫn điện giảm dần của các kim loại trên là
a)
C. Ag > Cu > Au > Al > Fe.
b)
A. Au > Ag > Cu > Al > Fe.
c)
B. Cu > Ag > Au > Fe > Al.
d)
D. Ag > Au > Cu > Al > Fe.
37.
Câu 37: Kim loại cứng nhất là:
a)
C. Crom.
b)
A. Bạc.
c)
B. Đồng.
d)
D. Sắt.
38.
Câu 38: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
a)
B. Li.
b)
A. Hg.
c)
C. Cs.
d)
D. Al.
39.
Câu 39: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
D. Cu.
b)
A. Mg.
c)
B. Na.
d)
C. Fe.
40.
Câu 40: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
a)
B. Hg.
b)
A. Al.
c)
C. Cs.
d)
D. Na.
41.
Câu 41: Một mẫu kim loại Cu có lẫn tạp chất là các kim loại Al, Mg. Để loại bỏ tạp chất thì dùng dung dịch nào sau đây?
a)
B. Cu(NO3)2.
b)
A. Fe(NO3)2.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. NaOH.
42.
Câu 42: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
A. K.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
43.
Câu 43: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là
a)
B. Fe2+, Fe3+, Ag+.
b)
A. Fe2+, Ag+, Fe3+.
c)
C. Ag+, Fe3+, Fe2+.
d)
D. Ag+, Fe2+, Fe3+.
44.
Câu 44: Cho phương trình phản ứng: aCu + bHNO3 → cCu(NO3)2 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
a)
D. 3: 8.
b)
A. 3: 5.
c)
B. 1: 4.
d)
C. 2: 5.
45.
Câu 46: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K và Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
46.
Câu 47: Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3 là
a)
D. 4.
b)
A. 2.
c)
B. 1.
d)
C. 3.
47.
a)

Fe, Mg

b)

Mg Fe

c)

Fe Al

d)

Al Cr

48.

0,15 mol Gly - Ala tác dụng hết với 300ml dung dịch KOH 1M thu được m gam chất rắn. Khối lượng nước tạo thành là ​ (a)   gam . Giá trị của m là ​ (b)  

Choose from the below words
2.7
3,6
1,8
1,2
36
32
28
40
49.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X chỉ tạo ra từ Glyxin thì thu được 18 gam nước. Số liên kết peptit trong X là ​ ​ (a)   . Thể tích khí CO2 thu được là ​ (b)  

Choose from the below words
4
3
7
6
26,88 lít
8,96 lít
6,72 lít
17,92 lít
50.

poli(vinyl clorua) có khối lượng mol phân tử là 35000 dvC. Hệ số trùng hợp của polime này là

(a)  

51.

Cao su lưu hoá có khoảng 2% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối s-s.

Giả sử n mắt xích isopren có 1 cầu nối S-S, vậy công thức 1 mx mới là ​ (a)   . n có giá trị là ​ (b)  

Choose from the below words
C5nH(8n-2)S2
C5nH8nS2
C5nH8nS2n
46
44
48
52.

Để điều chế cao su buna người ta thực hiện các sơ đồ biến hoá sau:

C2H6 --> C2H4 --> C2H5OH --> C4H6 --> (C4H6)n.

Hiệu suất các quá trình lần lượt là 30%; 80%; 50%; 80%.

vậy hiệu suất chung của C2H6 --> (C4H6)n là ​ (a)  

Khối lượng etan cần để thu được 6,48kg cao su buna là ​ (b)  

Choose from the below words
9,6%
25%
40%
75 kg
62,5 kg
60 kg
53-55.

Phản ứng đốt cháy kim loại M trong khí clo dư:

Đốt 7,68 gam kim loại M trong khí clo dư thu được 16,2 gam muối clorua. M là.

Giải thích:

Khi kim loại M phản ứng với khí clo, sẽ tạo ra muối clorua. Từ lượng muối clorua thu được, có thể suy ra khối lượng kim loại M ban đầu.

53.

Công thức muối clorua (giả sử M hoá trị n) thu được là

a)

MCl

b)

M2Cl

c)

MCln

d)

MnCl

54.

Liên hệ giữa nguyên tử khối (M) và hoá trị (n) là

(a)  

55.

M là

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

56-58.

Cho 9,6 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc)

56.

Giả sử kim loại M có hoá trị là n. Số mol electron do M nhường là

a)

9,6n/M

b)

9,6M.n

c)

M/9,6.n

d)

m.n/9,6

57.

Số mol electron do N+5 nhận là

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

3n

58.

giá trị của n và M lần lượt là (chỉ điền số,số)

(a)  

59-60.

Hoà tan 1,248 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lít khí Y (đktc) Cô cạn dung dịch X được 4,836 gam muối khan.

59.

V có giá trị là

(a)  

60.

Số mol HCl tham gia phản ứng là

a)

0,096 mol

b)

0,08 mol

c)

0,1 mol

d)

0,12 mol

61-63.

Ngâm một lá Zn trong 50ml dung dịch AgNO3 0,15M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn. Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân cẩn thận.

61.

Khối lượng lá kẽm tăng hay giảm

a)

tăng

b)

giảm

62.

mtăng = mAg bám vào - mkẽm tan ra. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

sai

63.

Khối lượng lá kẽm tăng lên là

(a)  

64-67.

Hòa tan hoàn toàn 10,728 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 3,2256 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.

64.

Số mol OH- có trong dung dịch X là

a)

nOH- = 2nH2 = 0,288 mol

b)

nOH- = 2nH2 = 0,24 mol

c)

nOH- = nH2 = 0,12mol

d)

nOH- = nH2 /2= 0,072mol

65.

Nếu đặc số mol của H2SO4 là x, thì số mol HCl là

(a)  

66.

số mol H+ tính theo x là

a)

5x mol

b)

4x mol

c)

6x mol

d)

10x mol

67.

Tổng khối lượng muối tạo thành là

a)

18,46 gam

b)

22,512 gam

c)

15,33 gam

d)

15,008 gam

68-70.

Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

68.

moxit = mKL + mO (0xit). Đúng hay sai

a)

ĐÚng

b)

sai

69.

Khi cho hỗn hợp oxit tác dụng hết với dung dịch axit, thì lượng nH+ phản ứng và nO (oxit) có mối liên hệ gì

a)

nH+ = 2nO

b)

2nH+ = nO

c)

nH+ = nO

70.

Tổng khối lượng axit tham gia phản ứng là a gam. a có giá trị là

(a)