Font size
WorksheetsHH12 - C3 - AMIN + ANILIN + MUỐI AMONI HỮU - LT - Cơ bản 01
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+kNk.
CnH2n+2-2a+kNk.
CnH2n+1N.
Công thức tổng quát của amin no, mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+kNk.
CnH2n+2-2a+kNk.
CnH2n+1N.
Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần : etylmetylamin (1) ; etylđimetylamin (2) ;
isopropylamin (3).
(1), (2), (3).
(2), (3),(1).
(3), (1), (2).
(3), (2), (1).
Trong các amin sau : (A) CH3CH(CH3)NH2 ; (B) H2NCH2CH2NH2 ; (D) CH3CH2CH2NHCH3 Chọn các amin bậc 1 và gọi tên của chúng
Chỉ có A : propylamin.
A và B ; A : isopropylamin ; B : 1,2-etanđiamin.
Chỉ có D : metyl-n-propylamin.
Chỉ có B : 1,2- điaminopropan
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?
H2N(CH2)6NH2.
CH3CH(CH3)NH2.
CH3NHCH3.
C6H5NH2
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)3COH và (CH3)2NH.
CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.
(CH3)2NH và CH3OH.
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của
Metan
Amoniac
Bezen
Nitơ
Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
2
5
3
4
Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N ?
4
6
7
8
Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
3
4
5
6
Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C5H13N ?
4
5
6
7
Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là?
6
5
4
3
Amin có %N về khối lượng là 15,05% là
(CH3)2NH.
C2H5NH2.
(CH3)3N.
C6H5NH2.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2
metyletylamin.
etylmetylamin.
isopropanamin.
isopropylamin.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5CH2NH2
phenyl amin
benzyl amin
anilin
phenyl metyl amin
Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ?
Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.
Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2)
A và C đúng
Nguyên nhân Amin có tính bazơ là
Có khả năng nhường proton.
Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
Xuất phát từ amoniac.
Phản ứng được vs dung dịch axit
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.
Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
(C6H5)2NH.
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
p-CH3C6H4NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
C6H5NH2.
(C6H5)2NH.
C6H5CH2NH2.
p-CH3C6H4NH2.
Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì :
Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ.
Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.
Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử Nitơ.
Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) amoniac ; (2) anilin ; (3) etylamin ; (4) đietylamin ; (5) Kalihiđroxit.
(2) < (1) < (3) < (4) < (5).
(1) < (5) < (2) < (3) < (4).
(1) < (2) <(4) < (3) < (5).
(2) < (5) < (4) < (3) < (1).
Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là
(3) < (2) < (1) < (4).
(2) < (3) < (1) < (4).
(2) < (3) < (1) < (4).
(4) < (1) < (2) < (3).
Có các chất sau : C2H5NH2 (1) ; NH3(2) ; CH3NH2(3) ; C6H5NH2 (4) ; NaOH(5) và (C6H5)2NH (6). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
(6) < (4) < (2) < (3) <(1)<(5).
(5) < (1)< (3)< (2)< (4)< (6).
(4)< (6)< (2)< (3)< (1)< (5).
(1)<(5)<(2)< (3)<(4)< (6).
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ?
Nhận biết bằng mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3NH2.
CH3COOCH3
CH3OH
CH3COOH
C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?
HCl
H2SO4
NaOH
Quỳ tím
Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng dung dịch anilin, ta có ngâm bình vào lọ đựng dung dịch nào sau đây?
NaOH
HCl
nước brom
dung dịch phenolphtalein
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N tác dụng với dung dịch HNO2 (to thường) tạo ra ancol là?
2
3
4
5
Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO2 ở 0-5oC tạo ra muối điazoni ?
C2H5NH2
C6H5NH2.
CH3NHC6H5.
(CH3)3N.
Phản ứng nào sau đây không đúng ?
C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr.
C2H5NH2 + CH3X → C2H5NHCH3 + HX ( X: Cl, Br, I ).
2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4.
C6H5NO2 + 7HCl + 3Fe → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O.
Cho các phản ứng :
C6H5NH3Cl + (CH3)2NH → (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2 (I)
(CH3)2NH2Cl + NH3 → NH4Cl + (CH3)2NH (II)
Trong đó phản ứng tự xảy ra là
(I)
(II)
Cả (I) và (II)
Đều không
Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí ?
Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp.
Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao.
Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.
Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ mol a = nCO2 : nH2O biến đổi trong khoảng nào ?
0,4 < a < 1,2.
0,8 < a < 2,5.
0,4 < a < 1.
0,75 < a < 1
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào?
CH3CH2COONH4
CH3COONH3CH3.
HCOONH2(CH3)2.
HCOONH3CH2CH3.
Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa. Vậy công thức của X là?
H2NCH2COOCH2CH3.
H2NCH2COOCH3.
CH3CH(NH2)COOH.
CH3CH2COONH4.
Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) benzen + phenol ; (2) anilin + dd HCl dư ; (3) anilin + dd NaOH ; (4) anilin + H2O. Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng ?
(3), (4).
(1), (2).
(2), (3).
(1), (4).
Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào từng dung dịch FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2. Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là :
1
2
3
4
Cho dung dịch metylamin cho đến dư lần lượt vào từng ống nghiệm đựng các dung dịch AlCl3, FeCl3, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, HCl. Số chất kết tủa còn lại là :
1
2
3
4
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N tác dụng với dung dịch HNO2 (to thường) tạo ra ancol là :
2
3
4
5
Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO2 ở 0-5oC tạo ra muối điazoni ?
C2H5NH2.
C6H5NH2
CH3NHC6H5
(CH3)3N.
Anilin và phenol đều có phản ứng với:
dung dịch NaCl
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Phản ứng nào sau đây không đúng ?
C6H5NH2 + 2Br2 --> 3,5-Br2C6H3NH2 + 2HBr.
C2H5NH2 + CH3X --> C2H5NHCH3 + HX ( X: Cl, Br, I ).
2CH3NH2 + H2SO4 --> (CH3NH3)2SO4.
C6H5NO2 + 7HCl + 3Fe --> C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O.
Hợp chất có CTPT là CnH2n+4O3N2 có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ?
Aminoaxit.
Este của aminoaxit.
Muối amoni của axit nitric và amin no đơn chức.
Cả 3 đáp án còn lại
Hợp chất có CTPT là CnH2n+3O2N có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ?
Aminoaxit
Este của aminoaxit.
Muối amoni của axit hữu cơ.
Cả 3 đáp án còn lại
Hợp chất có CTPT là CnH2n+6O3N2 có thể thuộc những loại hợp chất nào sau đây ?
Aminoaxit
Este của aminoaxit
Muối amoni của axit cacbonic và amin no đơn chức.
Cả A, B, D.
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là:
85
68
45
46
Hợp chất A có CTPT CH6N2O3. A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ. CTCT của A là:
H2N–COO–NH3OH.
CH3NH3+NO3−.
HONHCOONH4.
H2N–CH(OH)–NO2.
Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
1
2
3
4
Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào?
CH3CH2COONH4.
CH3COONH3CH3
HCOONH2(CH3)2.
HCOONH3CH2CH3
Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2. CTCT của X là?
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH2COOH
CH2=CHCOONH4.
CH2=CHCH2COONH4
Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C3H10O2N2. A tác dụng với NaOH giải phóng khí NH3 ; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của A là? (câu hỏi nhièu lựa chọn)
H2N–CH2–CH2–COONH4
H2N–CH2–COONH3–CH3
CH3–CH(NH2)–COONH4
H2N–H–COONH3–CH2–CH3
Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là?
Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu khẳng định nào dưới đây là sai?
Metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan
Anilin tan rất ít trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
Anilin tan rất ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch kiềm mạnh.
Nhúng đầu đủa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thủy tinh thứ hai vào dung dịch metylamin. Đưa 2 đầu đũa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra
Phát biểu nào sau đây là sai?
Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm
Anilin là bazơ yếu hơn NH3, vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm chức –NH2
Nhờ có tính bazơ mà anilin tác dụng được với dung dịch Br2
Anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi electron tự do.
Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai?
Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.
Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp
Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp
Cho 2 chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân hai lớp
Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào?
Dung dịch Br2.
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch AgNO3
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là?
Quỳ tím
Nước brom
Dung dịch NaOH, ở nhiệt độ cao
Dung dịch phhenolphtalein
Có 3 chất lỏng anđehit fomic, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:
dung dịch NaOH.
giấy quỳ tím
nước brom
dung dịch phenolphtalein
Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và CH3NH2?
Dựa vào mùi của khí
Thử bằng quỳ tím ẩm
Thử bằng dung dịch HCl đặc
Đốt cháy rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư
Để phân biệt các chất lỏng: phenol, anilin, benzen bằng phương pháp hoá học, ta cần dùng các hoá chất là :
Dung dịch brom, Na.
Quỳ tím
Na
Quỳ tím và Na
Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm anilin, benzen, phenol. Ta phải dùng các hoá chất sau?
dd HCl, dd NaOH
dd brom, dd NaOH
dd HCl, dd Brom
Kim loại Na, dd Brom
Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào? (câu hỏi nhiều lựa chọn)
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3 rất loãng
Có 3 dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng : C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Nếu chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận biết được chất nào trong số 6 chất trên?
Nhận biết được cả 6 chất
NH4HCO3, NaAlO2.
NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa
NH4HCO3, NaAlO2, C6H5NH2, C6H5ONa.
Để tái tạo anilin người ta cho phenyl amoniclorua tác dụng với chất nào sau đây?
Khí CO2
Dung dịch NaCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl.
Chất A có CTPT C4H9O2N. Biết khử A bởi H nguyên tử ta thu được hợp chất A1, A1 tác dụng với HCl tạo ra A2, A2 tác dụng với NaOH tạo lại A1. A thuộc loại hợp chất?
A là este của axit axetic
A là hợp chất nitro.
A là một amino axit (hoặc axit amin)
A là muối amoni
Cho sơ đồ phản ứng sau : C6H6 X Y C6H5NH2. Chất Y là:
C6H5Cl.
C6H5NO2
C6H5NH3Cl
C6H2Br3NH2
Cho sơ đồ phản ứng : X ® C6H6 ® Y ® Anilin. X, Y tương ứng là?
CH4, C6H5NO2.
C2H2, C6H5NO2.
C6H12, C6H5CH3.
C2H2, C6H5CH3.
Cho sơ đồ : C6H6 --> X --> Y --> Z --> m-HO–C6H4–NH2
X, Y, Z tương ứng là :
C6H5Cl, C6H5OH, m-HO–C6H4–NO2.
C6H5NO2, C6H5NH2, m-HO–C6H4–NO2.
C6H5Cl, m-Cl–C6H4–NO2, m-HO–C6H4–NO2.
C6H5NO2, m-Cl–C6H4–NO2, m-HO–C6H4–NO2.
