wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK2-HÓA 12TN-NH 21-22

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?

a)

Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Cho kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

d)

Đốt dây sắt trong không khí

2.

Điều chế kim loại bằng cách dùng các chất khử như: C, CO, H2 ... để khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao là phương pháp:    

a)

nhiệt nhôm

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân

d)

thủy luyện

3.

Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ca

4.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Zn

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

5.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

6.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì có thể dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt 

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Natri

d)

Nước

7.

Kim loại nào sau đây có thể dùng để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép?

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

Ni

8.

Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

9.

Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

a)

Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

b)

Đốt lá sắt trong khí Cl2

c)

Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

d)

Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

11.

Cho các kim loại : Na, Al, Zn, Fe, Mg, Cu. Số kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các kim loại : K, Al, Fe, Ca, Cu. Kim loại nào điều chế bằng phương pháp điện phân phân nóng chảy là

a)

K

b)

Al

c)

Fe

d)

Ca

e)

Cu

13.

Cho các kim loại: Mg, Cu, Al, Na, Ag. Kim loại nào điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

e)

Al

14.

[QG.21 - 201] Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O

b)

CaO

c)

Na2O

d)

FeO

15.

Cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe3O4, CuO, ZnO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là

a)

Al2O3, Fe, Cu, Zn

b)

Al, Fe, Cu, ZnO

c)

Al2O3, Fe, Cu, ZnO

d)

Al, Fe, Cu, Zn

16.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

17.

Phản ứng hoá học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân?

a)

Fe + CuSO4 \rightarrow  FeSO4 + Cu

b)

CuSO4 + NaOH \rightarrow  Cu(OH)2 + Na2SO4

c)

CuSO4 + H2O \rightarrow   Cu + O2 + H2SO4

d)

Cu + AgNO3 \rightarrow   Ag + Cu(NO3)2

18.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp điện phân

c)

phương pháp thuỷ luyện

d)

phương pháp thuỷ phân

19.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

20.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

21.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân NaOH nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

22.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

23.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

24.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với  CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

25.

Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

a)

Na + HCl

b)

Na + H2O

c)

Na + O2

d)

Na2O + H2O

26.

Câu 1: Cho KOH vào dung dịch CuSO4 thì thấy

a)

Tạo thành kết tủa trắng

b)

Tạo thành kết tủa nâu đỏ

c)

Tạo thành kết tủa xanh

d)

Có hiện tượng sủi bọt khí

27.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

28.

Câu 1: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh

b)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

c)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

d)

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

29.

Tính bazo tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải theo thứ tự nào

a)

LiOH , KOH < NaOH

b)

LiOH < NaOH < KOH

c)

NaOH < LiOH < KOH

d)

KOH < NaOH < LiOH

30.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

32.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

33.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

34.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

35.

Câu 1: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

kết tủa trắng xuất hiện

c)

bọt khí bay ra

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

36.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:

a)

HCl, HNO3, Na2CO3

b)

Cl2, AgNO3, (NH4)2CO3

c)

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

d)

Cl2, HNO3, CO2

37.

Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là

a)

có khí mùi khai thoát ra       

b)

có khí không màu thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

có khí màu vàng thoát ra

38.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , SO42- , ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

39.

Để điều chế Mg người ta dùng cách nào sau đây

a)

Dùng Na để khử ion Mg2+ từ dung dịch MgCl2

b)

Dùng CO để khử MgO ở nhiệt độ cao

c)

Nung MgO ở nhiệt độ cao

d)

Điện phân MgCl2 nóng chảy

40.

Câu 1: Nhóm mà các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là

a)

K2O, BaO và Al2O3

b)

Na2O, K2O và MgO

c)

Na2O, K2O và BaO

d)

Na2O, Fe2O3 và BaO

41.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

Na2CO3

d)

NaNO3

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

b)

Nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua, sunfat của canxi và magie

c)

Đun sôi có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

d)

Dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời

43.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

44.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

45.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

46.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

47.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

48.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

e)

Al

49.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

50.

Cho các phát biểu sau đây. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

b)

Ca(HCO3)2 là hợp chất lưỡng tính

c)

Trong công nghiệp điều chế Al từ quặng boxit

d)

Có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng HNO3 đặc nguội

e)

Cho dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được CaCO3

51.

Khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước? 

a)

Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước 

b)

Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước 

c)

Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ 

d)

Nguyên nhân khác

52.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

53.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe?

a)

[Ar] 4s23d6

b)

[Ar]3d64s2

c)

[Ar]3d74s1

54.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

55.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

hematit đỏ

56.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

57.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

58.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

59.

Hai chất X, Y lần lượt là 

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

60.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

61.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

62.

Cho các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

e)

Zn

63.

Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

a)

Fe + HNO3 đặc, nguội

b)

Fe + Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 + Cl2

d)

Fe + Fe(NO3)2

64.

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :

a)

Ngâm vào đó một đinh sắt

b)

Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl

c)

Mở nắp lọ đựng dung dịch

d)

Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng

65.

Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?

a)

CO2

b)

SO2

c)

O2

d)

H2S

66.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

67.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

68.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

69.

Câu 1: Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

N2

b)

CO2

c)

CO

d)

H2

70.

Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là

a)

O2

b)

CO2

c)

H2S

d)

N2