NEW
Font size
WorksheetsÔn Hóa HK2
Total questions: 72
Worksheet time: 10mins
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là (Fe = 56; Cu = 64)
11,2
14
8,4
16,8
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ
tính oxi hóa
tính axit
tính khử
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Mg
Fe
Al
Cu
Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là
không phát sinh dòng điện
có phát sinh dòng điện
tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ
tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ
Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (C = 12; O = 16; Ca = 40)
2,59
3,94
1,97
2,25
Để bảo quản kim loại Na cần
ngâm Na vào nước
giữ Na trong lọ có đậy nắp kín
ngâm Na trong rượu nguyên chất
ngâm Na trong dầu hỏa
Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột than
Nước
Bột lưu huỳnh
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Ca
Cu
Fe
Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
R2O3
RO2
R2O
RO
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Na
Ca
Mg
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được MgCO3?
HCl
KCl
KNO3
NaCl
Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dd NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là (Al = 27)
10,8
8,1
5,4
2,7
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
boxit
thạch cao nung
thạch cao sống
Chất nào sau đây là muối axit?
CuSO4
Na2CO3
NaH2PO4
NaNO3
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?
CuSO4
CaCl2
ZnCl2
MgCl2
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
Cu
Fe
Al
Ag
Cho 6,72 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
2,688
4,032
1,344
1,792
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là
1s2 2s22p6 3s2
1s2 2s22p6
1s2 2s22p6 3s1
1s2 2s22p6 3s23p1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:
Ca2+, Mg2+
Cu2+, Mg2+
H+, Mg2+
Ca2+, Na+
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
NaOH
Ba(OH)2
Ca(OH)2
KOH
Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với
HCl; NaCl
H2SO4; Na2SO4
HCl; KOH
KCl; KOH
Al bền trong môi trường không khí là do
Al là kim loại kém hoạt động
Có màng oxit bền vững bảo vệ
có màng hiđroxit bền vững bảo vệ
Al có tính thụ động với không khí
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Cu
Zn
Sn
Pb
Quặng hematit có thành phần chính là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Để tách nhanh Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe thì dùng
Nam châm
NaOH
Dd AgNO3
Dd Cu(NO3)2
Trong các quặng sắt, quặng xiđerit có chứa
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)2
FeCO3
Fe3O4
Fe(OH)3
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
+4
+6
+2
+3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
H2S
AgNO3
NaOH
NaCl
Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt (II) oxit là
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Cu
Ag
Au
Al
Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
Na2CrO4
Cr2O3
NaCrO2
Câu 1: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi
vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
N2
CO
He
H2
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
Cu
Fe
Al
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
Quặng chứa Fe3O4 có tên gọi là quặng
Hematit
Pirit
Manhetit
Xiđerit
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
H2
O3
N2
CO
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Na2CO3
CaO
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
H2S
NO2
NO
SO2
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
Fe2O3
FeO
FeCl3
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
K2O
Ca
CaO
Na2O
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
NaCl
KNO3
KCl
HCl
Công thức hóa học của sắt (II) clorua là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ca
Na
Mg
Cu
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
N2
CH4
CO
CO2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl
NaNO3
NaCl
KCl
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Ag
Zn
Al
Mg
Chất nào sau đây được dùng để khử chua trong đất nông nghiệp?
CaCl2
Ca(NO3)2
CaO
CaSO4
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeCl3
FeCl2
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
KCl
NaNO3
MgCl2
NaOH
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Khí cacbonic
Khí clo
Khí hidroclorua
Khí cacbon oxit
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
CO và CH4
CH4 và NH3
SO2 và NO2
CO và CO2
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
nicotin
aspirin
cafein
moocphin
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Ca
Li
Fe
Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Quặng chứa FeCO3 có tên gọi là quặng
Hematit
Pirit
Manhetit
Xiđerit
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
ZnCl2
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
FeCO3
Fe3O4
Fe(OH)3
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Ca
Cu
Fe
Al
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Cu
Zn
Al
Mg
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeCl2
FeO
Fe(NO3)2
