wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I hate chemistry 101

Total questions: 70

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất

d)

Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất

2.

Có bao nhiêu oxit trong các chất sau:

SO2, CH4O, CO2, NaOH, P2O5, Fe3O4, Al2O3 (viết đáp án ra, nên bỏ qua dấu “,”)

(a)  

3.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hoá hợp?

a) 4Al + 3O2 —> 2Al2O3

b) CaCO3 —> CaO + CO2

c) SO3 + H2O —> H2SO4

d) CaO + CO2 —> CaCO3

e) CaO + H2O —> Ca(OH)2

(chọn nhiều đáp án uwu)

a)

4Al + 3O2 —> 2Al2O3

b)

CaO + H2O —> Ca(OH)2

c)

CaCO3 —> CaO + CO2

d)

SO3 + H2O —> H2SO4

e)

CaO + CO2 —> CaCO3

4.

Chất tác dụng với nước tạo ra bazo là

(Bazơ: kim loại+OH)

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

5.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

6.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí oxi ít tan trong nước

d)

Khí oxi khó hoá lỏng

7.

Không khí là:

a)

Một chất

b)

Một đơn chất

c)

Một hợp chất

d)

Một hỗn hợp

8.

Cho các phản ứng sau, có bao nhiêu loại phản ứng thuộc phản ứng phân huỷ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong không khí là

a)

Photpho cháy mạnh, ngọn lửa sáng chói, khỏi trắng dày đặc

b)

photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói

c)

Cháy trong không khí với một ngọn lửa mùa xanh

d)

Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí

10.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí vì

a)

Oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi nặng hơn không khí

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khú

d)

Khí oxi ít tan trong nước

11.

Trong bể cá, ngừoi ta lắp thêm máy sục là để

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp oxi cho cá

c)

Cung cấp nitơ cho cá

d)

Cung cấp thêm cacbon dioxit

12.

Những chất nào trong các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, K!nO4, CaCO3, H2O, không khí

a)

Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3

b)

KClO3, KMnO4, Không khí

c)

Fe3O4, H2O, không khí

d)

KClO3, KmnO4

13.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là

a)

CuO, HCl, SO3

b)

CO2, SO2, MgO

c)

FeO, KCl, P2O5

d)

N2O5, Al2O3, HNO3

14.

Cho các chất sau:

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3

Các oxit axit là

(Oxit axit là phi kim + oxi)

a)

N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3

b)

K2O, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3

c)

P2O5, CO2, SO2, SO3

d)

K2O, MgO, P2O5, SO2, SO3

15.

Cho các chất sau:

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3

Các oxit bazo là:

(Bazo :Kim loại + O)

a)

K2O, Fe2O3, FeO, MgO, N2O5

b)

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO

c)

K2O, Fe2O3, FeO, CaO

d)

Fe2O3, FeO, CaO, MgO

16.

Chọn câu trả lời đúng:

Thể tích của không khí gồm có:

a)

21% khí nito, 78% khí oxi, 1% các khí khác

b)

21% khí khác, 78% khí nito, 1% khí nito

c)

21% khí nito, 78% các khí khác, 1% khí nito

d)

21% khí oxi, 78% khí nito, 1% các khí khác

17.

Chọn các phi kim:

a)

C

b)

Na

c)

Ca

d)

N

e)

P

18.

Chọn các phi kim:

a)

Br

b)

Cl

c)

Mg

d)

O

e)

S

19.

Chọn các kim loại:

a)

Na

b)

N

c)

Al

d)

K

e)

Ca

20.

Sự oxi hóa chậm là




a)

sự oxi hóa có tỏa nhiệt

b)

sự oxi hóa mà không phát sáng

c)

sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

d)

sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng

21.

Điều kiện phát sinh của sự cháy là

a)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

Chất phải nóng và phải có đủ khí oxi cho sự cháy

c)

Phải có đủ khí oxi cho sự cháy

d)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi cho sự cháy

22.

Sự cháy là

a)

Sự oxi hoá có toả nhiệt và có phát sáng

b)

sự oxi hoá có toả nhiệt

c)

Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

d)

Sự oxi hoá có phát sáng

23.

một chất có công thức hoá học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

Lưu huỳnh trioxit

b)

Lưu huỳnh(VI) oxit

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

Lưu huỳnh oxit

24.

Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe3O2

25.

Biện pháp nào sau đây không để dập tắt sự cháy?

a)

Tăng nhiệt độ của chất cháy

b)

Cách li chất cháy với khí oxi

c)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

d)

Cách li chất cháy với khí oxi đồng thời hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

26.

Quá trình nào sau đây là sự cháy?

a)

Dòng điện chạy qua bóng đèn cháy

b)

Phản ứng của photpho trong không khi ở nhiệt độ thích hợp

c)

Rượu để lâu ngày với men giấm sinh ra axit

d)

Dung dịch nước vôi hấp thụ khí cacbonic

27.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với oxi

a)

CH4, Ag, Al, Fe, CuO

b)

CaCO3, K, Na, Cu, S

c)

CH4, Na, Al, Fe, P

d)

C2H6O, Mg, CO2, P, CH4

28.

Axit tương ứng của P2O5 là

a)

H2P2O6

b)

H3PO4

c)

H3PO3

d)

HCl

29.

Bazo tương ứng Fe2O3

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl2

d)

FeCl3

30.

nếu cho 3,2g Cu tác dụng vs 1,6g O2. Khối lượng CuO thu được là (viết đơn vị khối lượng không cách với số

(a)  

31.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được oxit sắt từ Fe3O4

A) tính số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 4,64 g oxit sắt từ lần lượt là?

B) số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng oxi dùng cho phản ứng trên là?

( Trả lời như: A) 1g và 2g / B) 1g [đây là ví dụ cách trình bày] )



(a)  

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hidro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

b)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất

c)

Hỗn hợp hidro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích hidro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất

d)

Hidro cháy mãnh liệt trong oxi gây tiếng nổ mạnh

33.

Cho các phản ứng sau, có bao nhiêu là phản ứng thế?

A) Cu + 2AgNO3 —> Cu(NO3)2 + Ag

B) Fe + HCl —> FeCl2 + H2

C) 2Al + 3H2SO4 —> Al2(SO4) + 3H2

D) CaO + CO2 —> CaCO3

E) Na2 + H2O —> 2NaOH

F) CuO + 2HCl —> CuCl2 + H2O

G) Mg + CuCl2 —> MgCl2 + Cu

H) HCl + NaOH —> NaCl + H2O

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Cho các oxit :

CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O.

Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazo tương ứng là?

(Oxit bazo + H2 —> bazo)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

35.

Cho các oxit :

CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO

Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là?

(Oxit axit + H2O —> axit)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

36.

Dãy chất nào cho dưới đây có phản ứng với khí hidro

a)

CuO, Cl2, Fe3O4, S

b)

Na2O, S, C, CuO

c)

Al2O3, FeO, O2, Cl2

d)

Cao, CuO, O2, S

37.

Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?

a)

Dễ kết hợp với khí oxi

b)

Dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

Do tính chất rất nhẹ so với không khí.

38.

Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất nào của hiđro?

a)

Khí hiđro nhẹ hơn không khí

b)

Khí hiđro nặng hơn không khí.

c)

Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí.

d)

Khí hiđro ít tan trong nước

39.

Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất nào cho dưới đây?

a)

Khí hiđro tan trong nước.

b)

Khí hiđro nhẹ hơn nước.

c)

Khí hiđro ít tan trong nước

d)

Khí hiđro khó hóa lỏng.

40.

Khi cho khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit CuO, màu sắc chất rắn thay đổi như thế nào?

a)

Chất rắn không đổi màu

b)

Chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.

c)

Chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ.

d)

Chất rắn chuyển từ đen sang trắng

41.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí hiđro?

a)

Al, Fe, Ag, Zn.

b)

Zn, Mg, Cu, Ag.

c)

Al, Mg, Zn, Fe.

d)

Mg, Fe, Al, Au.

42.

Khi cho 0,1 mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 49 gam H2SO4. Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra?

( ghi đáp án như: 1,11 lít )

(a)  

43.

Nước hòa tan được dãy chất nào sau đây? (H2)

a)

CuSO4, NaCl, Na2CO3, BaSO4

b)

MgCl2, NaNO3, K2SO4, AgCl.

c)

NaNO3, KCl, Al2O3, FeCl2.

d)

NaNO3, CuSO4, BaCl2, FeCl3.

44.

Nước tác dụng với dãy chất nào cho dưới đây ở nhiệt độ thường?

a)

Fe, K, K2O, SO2

b)

K, Ba, P2O5, CaO.

c)

Mg, MgO, Ca, CaO.

d)

FeO, P2O5, CaO, Na.

45.

Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

Nước.

b)

Cồn.

c)

Giấm ăn.

d)

Dung dịch NaOH.

46.

Chất lỏng nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu ?

a)

Nước.

b)

Cồn.

c)

Giấm ăn.

d)

Dung dịch NaOH.

47.

Cho các chất sau: O2, CuO, BaO, Ag2O, MgO. Dãy chất nào đều không tác dụng với khí hiđro ở nhiệt độ cao?

a)

O2, CuO, Ag2O.

b)

BaO, MgO.

c)

O2, BaO, Ag2O.

d)

O2, Ag2O, MgO.

48.

Cho các chất sau: sắt, bari, sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit. Những chất nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Sắt, sắt(III) oxit, kali oxit.

b)

Sắt, sắt(III) oxit, natri hiđroxit

c)

Bari, kali oxit

d)

Sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit.

49.

Công thức hóa học của muối sắt(III) sunfat là:

a)

FeSO4.

b)

Fe3(SO4)2.

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe3SO4.

50.

Tên gọi của H2SO3:

a)

hidro sunfua

b)

axit sunfuro

c)

axit sunfuric

d)

axit sunfuhidric

51.

Dãy các chất đều gồm các bazơ:

( kim loai + OH --> bazo )

a)

K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.

b)

H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.

c)

H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.

d)

Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.

52.

Dãy các chất đều gồm các axit:

( H + gốc axit --> axit )

{ gốc axit: SO3; SO4; NO3; Cl; PO4; CO3;..... }

a)

K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.

b)

H3PO4, HCl, H2S, H2SO4

c)

H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4

d)

Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.

53.

Dãy các chất đều gồm các muối:

( kim loại + gốc --> muối )

{gốc : SO3; SO4; NO3 ; Cl; PO4; CO3}

a)

K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.

b)

H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.

c)

H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4

d)

Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.

54.

Cho các chất sau: NaNO3, H3PO4, Ba(HCO3)2, H2S, Fe(OH)3, HF, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức hóa học của muối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Công thức hoá học của sắt(III) hiđroxit là:

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2

d)

Fe3O4

56.

Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước:

a)

Ba(OH)2, LiOH, NaOH, KOH

b)

Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, KOH.

c)

Fe(OH)2, Al(OH)3, NaOH, Cr(OH)3.

d)

Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.

57.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3.

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

58.

Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu xanh là dung dịch:

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

Ba(NO3)2.

59.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là dung dịch:

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

Ba(NO3)2.

60.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu tím là dung dịch:

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

Ba(NO3)2.

61.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

của chất rắn trong chất lỏng

b)

của chất khí trong chất lỏng.

c)

đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

đồng nhất của dung môi và chất tan.

62.

Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi.

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi.

63.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất, độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Có thể tăng hoặc giảm.

d)

Không thay đổi.

64.

Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:

a)

số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất đó có thể tan A 100 gam nước.

c)

số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.

d)

số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà.

65.

Có các hỗn hợp sau: nước muối, nước đường, nước và dầu ăn, rượu vang, kem lạnh. Hỗn hợp nào cho dưới đây đều là dung dịch?

a)

Nước muối, nước đường, nước và dầu ăn

b)

Nước và dầu ăn, kem lạnh, rượu vang.

c)

Nước muối, nước đường, rượu vang.

d)

Nước đường, rượu vang, kem lạnh.

66.

Cho 5,6 gam sắt và 8,1 gam nhôm vào bình chứa lượng dư dung dịch axit HCl. Tính thể tích của khí hiđro thu được ở đktc?

(a)  

67.

Cho 14,2g P2O5 vào cốc chứa lượng nước tạo ra H3PO4 có khối lượng là

(a)  

68.

Cho 3,9 gam kali vào cốc chứa lượng dư nước. Tính khối lượng kali hiđroxit thu được?

(a)  

69.

Cho 22,4 gam sắt tác dụng với dung dịch chứa 24,5 gam axit sunfuric. Thể tích khí H2 thu được ở đktc là

(a)  

70.

Khử oxit sắt từ bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao thu được 30,24 gam kim loại sắt. Thể tích khí hiđro cần dùng là:

(a)