wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi hóa học

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ag

2.

Andehit fomic có công thức là

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCHO

d)

CH3CH2OH

3.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl fomat

4.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

5.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là :

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C2H4O2

6.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

7.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

8.

Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là :

a)

Sắt(III) sunfua

b)

Sắt(II) sunfat

c)

Sắt(III) sunfat

d)

Sắt(II) sunfua

9.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

Cu

b)

BaO

c)

Mg

d)

Mg(OH)2

10.

Phân tử polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poliacrilonitrin

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

12.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

13.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

14.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

16.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

17.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

18.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
19.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Hợp chất có mấy liên kết peptit 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Phân tử protein gồm:  
a)
các mạch dài polipeptit hợp thành. 
b)
các phân tử α-aminoaxit hợp thành. 
c)
các liên kết peptit hợp thành. 
d)
các nhóm amino và cacbonyl hợp thành
21.
Để nhận biết dung dịch các chất :  glyxin; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể:  
a)
Dùng quì tím, dung dịch iot.   
b)
Dùng dung dịch iot, dung dịch Cu(OH)2
c)
Dùng quì tím, dung dịch HNO3­.
d)
Dùng Cu(OH)2; dung dịch HNO3­.
22.

Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

tristearin.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ.

23.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hidro hóa hoàn toàn saccarozơ thu được sobitol.

b)

Trong ba loại đường: glucozơ, fructozơ và saccarozơ thì độ ngọt của saccarozơ là lớn nhất.

c)

Saccarozơ là một đisaccarit, đồng phân của glucozơ.

d)

Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của saccarozơ?

a)

Nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích.

b)

Nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.

c)

Dùng để pha chế thuốc.

d)

Sản xuất sợi tổng hợp.

25.

Tên thay thế của CH3CH2CH2NH2

a)

butan-1-amin

b)

etylamin.

c)

metanamin.

d)

propan-1-amin

26.

Bậc của amin phụ thuộc vào:

a)

Số nguyên tử cacbon

b)

Hóa trị của nitơ

c)

Số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidrocacbon

d)

Số nhóm –NH2

27.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

a)

amoniac, phenylamin, metylamin

b)

etylamin, anilin, amoniac

c)

phenylamin, etylamin, anilin

d)

anilin, amoniac, metylamin.

28.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Lys.

c)

Gly, Ala, Lys.

d)

Gly, Val, Ala.

29.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?

a)

Muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất bột ngọt.

b)

Các  α\alpha - amino axit là thành phần cơ bản cấu tạo nên protein, có vai trò rất quan trọng đối với sự sống.

c)

Methionin được sử dụng làm thuốc bổ gan, axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh.

d)

Một số amino axit được sử dụng để sản xuất tơ tổng hợp.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

32.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

33.

Cho các phản ứng:

1/ H2N-CH2-COOH + HCl →

2/ H2N-CH2-COOH + NaOH→

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic

a)

có tính kim loại - phi kim.

b)

có tính axit - bazơ.

c)

có tính oxi hóa và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

34.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

35.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

lysin.

b)

axit aminoaxetic.

c)

metyl amin.

d)

axit glutamic.

36.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

37.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là

a)

Be

b)

Ba

c)

Zn

d)

Fe

38.

Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại kiềm?

a)

(n-1)d5ns1

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

39.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+3

c)

+2

d)

+4

40.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

41.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?

a)

Kali

b)

Natri

c)

Liti

d)

Rubidi

43.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

Tính oxi hóa yếu

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính khử yếu

d)

Tính oxi hóa mạnh

44.

Phương pháp điều chế Ba kim loại là

a)

Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn.

b)

Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi BaO.

c)

Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl2.

d)

Điện phân nóng chảy BaCl2.

45.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

46.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

47.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na

b)

Ca

c)

Fe

d)

Al

48.

Chọn câu đúng trong các câu sau: Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

a)

sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.

b)

sự khử ở cực âm.

c)

sự oxi hóa ở cực dương.

d)

sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm.

49.

Cho 4 chất rắn riêng biệt: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Số chất có khả năng khử H2SO4 đặc, nóng là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

50.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHSO4.

b)

NaH2PO4.

c)

(NH4)2CO3.

d)

NH4HCO3.

51.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca.

b)

Ag.

c)

K.

d)

Na.

52.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

a)

Alanin.

b)

Benzylamin.

c)

Anilin.

d)

Trimetylamin.

53.

Dung dịch α-amino axit có thể làm quỳ tím hóa xanh, có kí hiệu là

a)

Val.

b)

Lys.

c)

Gly.

d)

Glu.

54.

Canxi phản ứng với khí oxi (đun nóng) sinh ra sản phẩm là

a)

CaSO4.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCO3.

55.

Cho thanh Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?

a)

AgNO3.

b)

FeSO4.

c)

HCl.

d)

CuCl2.

56.

Ở nhiệt độ thường, kim loại tác dụng được với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

Fe.

b)

Be.

c)

Ba.

d)

Al.

57.

Kim loại sắt phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?

a)

AgNO3 đặc.

b)

HNO3 đặc.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

58.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, chất khí đầu tiên thoát ra ở anot là

a)

O2.

b)

HCl.

c)

Cl2.

d)

H2.

59.

Để làm mềm nước cứng toàn phần bằng phương pháp kết tủa, có thể dùng

a)

Na2CO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

NaNO3.

d)

CaCl2.

60.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Cr.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Cu.

61.

Nhôm oxit tan được trong dung dịch

a)

BaCl2.

b)

Na2SO4.

c)

KOH.

d)

KNO3.

62.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Au.

63.

Natri tác dụng với nước thu được H2 và sản phẩm nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Na2O2.

c)

NaCl.

d)

Na2O.

64.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit stearic.

b)

Axit axetic.

c)

Glixerol.

d)

Tristearin.

65.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaNO3.

b)

Cho bột CuO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch HCl.

d)

Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.

66.

Chất nào sau đây là amin bậc một?

a)

Đimetylamin.

b)

Etylamin.

c)

Etylmetylamin.

d)

Trimetylamin.

67.

Trong điều kiện không có oxi, sắt tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?

a)

AgNO3.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

68.

Trùng hợp vinyl xianua thu được polime nào sau đây?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polibutađien.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Policaproamit.

69.

Kim loại nào sau đây cứng nhất?

a)

Cr.

b)

Os.

c)

W.

d)

Ag.

70.

Kim loại kiềm thổ nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na.

b)

Ba.

c)

Li.

d)

Be.

71.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

Xenlulozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

72.

Quặng boxit chứa chủ yếu hợp chất nào sau đây?

a)

Na3AlF6.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

Al2O3.

73.

Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

Ca(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

NaCl.

74.

Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaHSO4.

75.

Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch nào sau đây sẽ xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

CuCl2.

b)

HCl.

c)

ZnCl2.

d)

H2SO4.