NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hk1 hóa 12
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 28mins
xenlulozơ
saccarozơ.
xenlulozơ
fructozơ.
saccarozơ
fructozơ
xenlulozơ
glucozơ.
a) Protein có phản ứng màu biure.
b) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các - amino axit.
d) Đipeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho phức chất có màu tím đặc trưng.
e) Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Số nhận định đúng là:
Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Đồng
Bạc
Nhôm
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren
isopren
propen
toluen
CH3NH2 có tên gọi là
propyl amin
etyl amin
metyl amin
đimetyl amin
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH
CH3COONa và CH3OH
HCOONa và C2H5OH
HCOONa và CH3OH
Công thức phân tử của glyxin là:
C2H5NO2
C3H7NO2
C2H4NO2
C3H6NO2
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
propyl axetat
metyl axetat
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
5
3
4
6
Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
xenlulozơ
glucozơ
tinh bột
saccarozơ
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ
xenlulozơ
fructozơ
saccarozơ
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
2
3
1
4
Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
metyl butirat.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
phản ứng ngưng tụ.
phản ứng kết hợp.
phản ứng este hóa.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng một chiều.
kiềm
axit
trung tính
rượu
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
kiềm
axit
trung tính
rượu
Thủy phân este nào sau đây thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH?
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Metyl propionat.
Etyl axetat.
Thủy phân hoàn toàn một este X trong dung dịch KOH thu được kali axetat và metanol. Vậy X có công thức là
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5
CH3COOCH3.
C2H3COOCH3.
Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là
C3H7COOH.
CH3COOC2H5.
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Chất nào sau đây không phải là một loại lipit?
Sáp.
Steroit.
Photpholipit.
Sacacarit.
Chất béo là
tri este của glixerol với axit vô cơ.
tri este của ancol với axit.
tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
tri este của glixerol với axit béo.
Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
(C17H35COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
Dùng thuốc thử AgNO3/dung dịch NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
Saccarozơ và glixerol.
Glucozơ và fructozơ.
Glucozơ và anđehit axetic.
Glucozơ và glixerol.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
