wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hk1 hóa 12

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
CH2=CHCOOCH3 
b)
CH3COOCH
c)
CH2=CH COOC2H5   
d)
CH2=C(CH3) COOCH3
2.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
a)
CH2=CHCOOCH3 
b)
CH3COOCH
c)
CH2=CH COOC2H5   
d)
CH2=C(CH3) COOCH3
3.
Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là phản ứng:  
a)
xà phòng hóa
b)
hiđrat hoá 
c)
crackinh 
d)
sự lên men.
4.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
Glixerol.  
b)
Etylen glicol.  
c)
Etanol.  
d)
 Metanol
5.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ 
b)
xenlulozơ
c)
tinh bột 
d)
saccarozơ
6.
Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? 
a)
Tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ.
b)
Tinh bột
xenlulozơ
fructozơ.  
c)
Tinh bột
saccarozơ
fructozơ 
d)
Tinh bột
xenlulozơ
glucozơ.
7.
X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
H2NCH(CH­3)COOH 
b)
H2NCH2CH­2COOH 
c)
H2NCH2COOCH3 
d)
H2=CH–COONH4
8.
Amin có CTPT C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc I?
a)
1
b)
3
c)
4
d)
8
9.
Tơ teflon được tạo nên từ monome
a)
CH2=CH2 
b)
CF2=CF2 
c)
CH2=CH-CH=CH2
d)
CH2=CH-CH3
10.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol este thuần chức sinh ra 3 mol một axit và 1 mol một ancol. Este đó có công thức dạng 
a)
(RCOO)3R 
b)
RCOOR 
c)
R(COO)3R 
d)
R(COOR)3 
11.
Phát biểu nào sau đây đúng: 
a)
Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. 
b)
Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau
c)
Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ.
d)
Thủy phân xenlulozơ thu được β-glucozơ. 
12.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do 
a)
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
b)
phản ứng màu của protein
c)
phản ứng thủy phân của protein.
d)
sự đông tụ của lipit.
13.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)? 
a)
CH2=CH-OCOCH3 
b)
CH2=CH-COOCH3.
c)
CH2=CH-COOC2H5
d)
CH2=CH-CH2OH.
14.
Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là: 
a)
0,125.  
b)
0,275.            
c)
0,175
d)
0,225
15.
Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol là : (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2, (4) NH3. Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH giảm dần là : 
a)
(4)>(3)>(1)>(2).
b)
(3)>(4)>(2)>(1).
c)
(2)>(1)>(3)>(4).
d)
(3) >(4)>(1)>(2).
16.
Có các nhận định sau :
a)  Protein có phản ứng màu biure.
b)  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c)  Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các - amino axit.
d)  Đipeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho phức chất có màu tím đặc trưng.
e)  Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.  Số nhận định đúng là:  
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
17.
Trong bệnh viện, nhiều bệnh nhân thường được truyền dịch đường để bổ sung năng lượng một cách nhanh nhất. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là: 
a)
Mantozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Glucozơ.
18.
Điều nào sau đây đúng khi nói về chất béo?
a)
bất kì este nào của glixerol và axit béo đều được gọi là chất béo
b)
đốt cháy dầu thực vật thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2
c)
dehidro hóa chất béo chứa no sẽ thu được chất béo no
d)
chất béo và lipit là hai tên gọi khác nhau của cùng một loại chất hữu cơ
19.
Cho 30,8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch chứa a mol HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y chứa 64,6 gam muối nitrat và 6,4 gam kim loại dư. Giá trị của a là:
a)
0,2
b)
0,8
c)
0,7
d)
1,0
20.
Nhà máy Hóa chất Biên Hòa (VICACO) được thành lập năm 1976, tiền thân là nhà máy sản xuất xút (NaOH) đầu tiên tại Việt Nam được xây dựng năm 1962. Trong dây chuyền sản xuất của nhà máy, bên cạnh sản xuất xút luôn luôn có sản phẩm phụ là : 
a)
Cl2
b)
N2
c)
O2
d)
CO2
21.
Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:  
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
22.
Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 đặc nguội; H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
23.
Ion M3+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Vị trí của M là: 
a)
chu kì 3,  nhóm IA
b)
chu kì 3, nhóm IIIA
c)
chu kì 2, nhóm VA
d)
chu kì 3, nhóm IIA
24.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hoá học của axit axetic là 
a)
CH3CH2COOH. 
b)
 HCOOH. 
c)
CH3COOH 
d)
CH3CH2OH. 
25.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hoá học của axit axetic là 
a)
CH3CH2COOH. 
b)
 HCOOH. 
c)
CH3COOH 
d)
CH3CH2OH. 
26.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là 
a)
Tính bazơ. 
b)
tính axit. 
c)
tính oxi hoá.
d)
 tính khử . 
27.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
a)
3s23p3 
b)
4s24p5
c)
3s1.
d)
2s22p6.
28.
Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường axit? 
a)
Amilozơ. 
b)
Xenlulozơ. 
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ. 
29.
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh? A.   B.  C. D. 
a)
Đimetylamin. 
b)
Benzylamin. 
c)
Anilin.
d)
Metylamin.
31.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)? 
a)
Cl2C=CCl2
b)
ClCH=CHCl. 
c)
CH2=CHCl. 
d)
CH2=CH-CH2Cl.
32.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
b)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
c)
Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
d)
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. 
33.
Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là 
a)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3.
b)
CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.
c)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3
d)
H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3.
34.
Cho dãy các chất sau :(1) glucozo,(2) metylfomat,(3)  vinylaxetat, (4)  axetandehit, axetilen (5).
Số chất trong dãy  có phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Phát biểu nào sau đây không đúng? 
a)
Trong nước ,brom khử glucozo thành axit gluconic. 
b)
Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau. 
c)
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
d)
Trong phân tử cacbohidrat ,nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl ( -OH).
36.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit Cacboxylic  và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là: 
a)
Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
b)
Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
c)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 đặc)
d)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 loãng).
37.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Bạc

d)

Nhôm

38.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren

b)

isopren

c)

propen

d)

toluen

40.

CH3NH2 có tên gọi là

a)

propyl amin

b)

etyl amin

c)

metyl amin

d)

đimetyl amin

41.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH

b)

CH3COONa và CH3OH

c)

HCOONa và C2H5OH

d)

HCOONa và CH3OH

42.

Công thức phân tử của glyxin là:

a)

C2H5NO2

b)

C3H7NO2

c)

C2H4NO2

d)

C3H6NO2

43.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

polieste

d)

tơ visco

44.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

metyl propionat

b)

etyl axetat

c)

propyl axetat

d)

metyl axetat

45.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

46.

Chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

xenlulozơ

b)

glucozơ

c)

tinh bột

d)

saccarozơ

47.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

xenlulozơ

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

48.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

49.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

a)

CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

d)

CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

50.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

51.

    Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat. 

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

metyl butirat.

52.

Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là

a)

phản ứng ngưng tụ.

b)

phản ứng kết hợp.

c)

phản ứng este hóa.

53.

   Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng một chiều.

a)

kiềm

b)

axit

c)

trung tính

d)

rượu

54.

   Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.

a)

kiềm

b)

axit

c)

trung tính

d)

rượu

55.

Thủy phân este nào sau đây thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH?

a)

Metyl axetat.  

b)

Metyl fomat. 

c)

Metyl propionat.

d)

Etyl axetat.

56.

Thủy phân hoàn toàn một este X trong dung dịch KOH thu được kali axetat và metanol. Vậy X có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H3COOCH3.

57.

Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic. Công thức cấu tạo của C4H8O2

a)

C3H7COOH. 

b)

CH3COOC2H5.  

c)

HCOOC3H7.

d)

C2H5COOCH3.

58.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH. 

c)

C2H5ONa và CH3COOH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

59.

Chất nào sau đây không phải là một loại lipit?

a)

Sáp.  

b)

Steroit.

c)

Photpholipit.

d)

Sacacarit.

60.

Chất béo là

a)

tri este của glixerol với axit vô cơ.

b)

tri este của ancol với axit.

c)

tri este của glixerol vớ axit hữu cơ. 

d)

tri este của glixerol với axit béo.

61.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

a)

(C17H35COO)3C3H5.    

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

62.

Dùng thuốc thử AgNO3/dung dịch NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ và glixerol. 

b)

Glucozơ và fructozơ.

c)

Glucozơ và anđehit axetic.

d)

Glucozơ và glixerol.

63.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

64.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
65.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
66.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
67.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
68.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

69.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
70.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
71.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala