Font size
Worksheetskiểm tra este chất béo
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Isoamyl axetat.
Benzyl axetat.
Etyl propionat.
Etyl benzoat.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOC2H3
CH3COOCH3.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là
C2H5COOH; HCHO
C2H5COOH; C2H5OH
C2H5COOH; CH3CHO
C2H5COOH; CH2=CH-OH
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
CH3-CH2OH và CH3COONa.
CH3-CH2OH và HCOONa.
CH3OH và CH2=CH-COONa.
CH3-CHO và CH3-COONa.
Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (4)
(1), (2), (3).
(1), (2), (3), (4), (5).
Thủy phân este nào dưới đây trong môi trường bazơ thu được 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
HCOOC(CH3)=CH2
HCOOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Chất thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là
phenyl axetat
anlyl axetat
metyl axetat
etyl fomat
tripanmitin
Este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
vinyl propionat
benzyl axetat
metyl benzoat
vinyl axetat
triolein
Số chất phản ứng với NaOH là
CH3COOH
CH2=CHCOOH
CH3COOCH3
CH3OH
C6H5OH (chưa vòng benzen)
Este đơn chức nào sau đây khi phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ 1:2 là
Phenyl axetat
Benzyl fomat
anlyl fomat
vinyl axetat
Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối và H2O
Phenyl axetat
Benzyl fomat
anlyl fomat
vinyl axetat
Chất phản ứng với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) theo tỉ lệ 1:2 là
CH3COOCH=CH2
CH3COOC6H5
HCOOC6H5
HOOC – COOCH3
HCOOH
Thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đềụ có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
HCOO-CH=CHCH3.
HCOO-CH2CHO.
HCOO-CH=CH2.
CH3COO-CH=CH2.
Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
FeO
KOH
Na
dd Br2
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
HCHO
CH3COOCH3
HCOOCH3
HCOONH4
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH3
CH3COOH
Số chất tham gia phản ứng tráng gương
HCHO
CH3COOH
HCOONa
HCOOH
HCOOCH3
Chất làm mất màu dung dịch Brom
CH2=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOONa
CH3COOCH=CH2
CH3CHO
Este nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch nước brom
etyl axetat
vinyl propionat
propyl axetat
etyl propionat
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch Brom, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3
CH3COOC(CH3)=CH2
HCOOCH=CH-CH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Đốt cháy hoàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
CH3COOCH=CH2
HCOOCH3
HCOOCH2CH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
etyl fomat
metyl axetat
metyl acrylat
metyl fomat
Phát biểu nào sau đây đúng:
Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa
Các este thường có mùi thơm, dễ chịu
Tất các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, ít tan trong nước
Để điều chế este người ta cho ancol và axit cacboxylic tương ứng tác dụng với nhau trong H2SO4 đặc
Khi đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức, mạch hở thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 phản ứng. Tên gọi của este là
etyl axetat
metyl axetat
metyl fomat
propyl axetat
Trong phân tử este có chứa nhóm chức
–COO–.
–COOH.
=C=O.
–OH.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng còn được gọi là phản ứng
Xà phòng hóa
hidro hóa
hidrat hóa
trung hòa
Chất nào sau đây là este?
HCOOCH3.
CH3CHO.
HCOOH.
CH3OH.
Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO (n ≥ 1)
CnH2nO2 (n ≥ 1)
CnH2nO (n ≥ 2)
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Nhóm chức nào sau đây có trong công thức cấu tạo của một chất béo ?
axit
ancol
este
anđehit
Chất nào sau đây là chất béo ?
C17H35COOH.
(C17H35COO)3C3H5.
C3H5(OH)3.
(C17H33COO)2C2H4.
Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là chất béo?
Mỡ động vật
Dầu thực vật
Dầu cá
Dầu mazut
Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
chứa chủ yếu gốc axit béo no.
trong phân tử có chứa gốc glixerol.
chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
chứa axit béo tự do.
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
1
2
3
4
Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là
2
4
6
8
Số liên kết pi (π) trong một phân tử triolein là
1
3
4
6
Phát biểu nào sau đây đúng
Hidro hóa triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu sản xuất xà phòng
Phản ứng xà phòng hóa phản ứng chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit
Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng
Phát biểu nào sau đây sai
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
Triolein phản ứng được với nước brom
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Phát biểu nào sau đây là sai?
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Muối natri của các axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.
Nhận định nào sau đây đúng?
Số nguyên tử C, H, O trong phân tử chất béo đều là số nguyên, chẵn.
Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Dầu ăn và dầu nhớt động cơ có cùng thành phần nguyên tố.
Phát biểu nào sau đây sai?
Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
Phát biểu nào sau đây là sai?
Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Triolein có phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng).
Ở điều kiện thường, triolein tồn tại ở thể rắn.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong một phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi.
Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng, thu được chất béo rắn.
Ở nhiệt độ thường, tristearin tồn tại ở thể lỏng.
Chất béo là đieste của glixerol với các axit béo.
Axit panmitic có công thức hóa học là
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
Axit oleic có công thức hóa học là
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được glixerol
benzyl axetat
tristearin
triolein
tripanmitin
Xà phòng hóa triglxerit X thu được muối natri linolein. Công thức hóa học của triglxerit X
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng
C17H35COONa.
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa.
CH2=CHCOONa.
CH3CH(NH2)COONa.
Phát biểu đúng là
Phenol tan trong dung dịch KOH
Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
CH3COOCH2C6H5 (chứa vòng benzen) có mùi hoa nhài
Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm thu được muối và ancol
Đốt cháy este no, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
1
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit oleic và axit linoleic là
9
2
6
4
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOC2H3
CH3COOCH3.
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
T, Z, Y, X.
Z, T, Y, X.
T, X, Y, Z.
Y, T, X, Z.
Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(2), (3), (5).
(3), (4), (5).
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là
CH3COOCH(CH3)2.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3COOCH2CH(CH3)2.
Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
10,4
8,56
8,2
3,28
Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là
25%.
27,92%.
72,08%.
75%.
Thủy phân triolein (C17H33COO)3C3H5 trong dd NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa
CH3COONa
C2H5COONa
C17H33COONa
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
glucozơ và glixerol
xà phòng và ancol etylic
xà phòng và glixerol
glucozơ và ancol etylic
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:
16
15
18
19
Chọn phát biểu đúng nhất:
Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic
Chất béo là este của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là đieste của etilen glicol với axit béo
Xà phòng hoá hoàn toàn m gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,92 gam xà phòng. Giá trị của m là
18,24 gam
17,36 gam
17,92 gam
18,36 gam
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat
propyl axetat
etyl axetat
metyl propionat
Dãy các chất sau được xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần
CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở X bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,5M vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 3,4 gam muối khan. CTCT của X là
HCOOCH3
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
